| Hãng sản xuất: | Fotek |
| Model: | SSR-25VA |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Module bán dẫn một pha Fotek SSR-25VA là thiết bị điều chỉnh công suất tải AC bằng biến trở ngoài. Phiên bản này nhận tín hiệu điều khiển từ biến trở 500 kΩ, làm việc với điện áp tải 24–380 VAC và chịu dòng tải tối đa 25 A.
Fotek là thương hiệu thiết bị điều khiển công nghiệp có nguồn gốc từ Đài Loan. Dòng SSR-VA được phát triển cho các ứng dụng cần điều chỉnh thủ công công suất của tải xoay chiều một pha mà không sử dụng tiếp điểm cơ khí.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại thiết bị | Module bán dẫn một pha, biến trở điều khiển sang ngõ ra AC |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển góc pha bằng biến trở ngoài |
| Biến trở điều khiển | 500 kΩ |
| Dải điện áp tải | 24–380 VAC |
| Dòng tải tối đa | 25 A |
| Phần tử công suất | TRIAC |
| Ngưỡng bảo vệ quá nhiệt | 120°C |
| Độ bền điện môi | Trên 4 kV |
| Điện trở cách điện | Trên 100 MΩ tại 500 VDC |
| Bảo vệ xung | Mạch hấp thụ xung kép |
| Tiêu chuẩn được công bố cho dòng sản phẩm | EN 60947-4-3 và EN 60950 |
SSR-25VA dùng để thay đổi công suất cung cấp cho tải AC một pha. Người vận hành xoay biến trở để tăng hoặc giảm mức công suất mà không phải thực hiện đóng cắt cơ khí liên tục.
Biến trở ngoài làm thay đổi tín hiệu đưa vào mạch điều khiển của module. Mạch này điều chỉnh góc kích của TRIAC trong từng chu kỳ điện áp xoay chiều, qua đó thay đổi phần dạng sóng được truyền tới tải. Khi thay đổi vị trí biến trở, điện áp hiệu dụng và công suất nhận được trên tải cũng thay đổi tương ứng.
Đây là phương pháp điều khiển góc pha, vì vậy SSR-25VA không nên được sử dụng như một relay ON/OFF zero-cross thông thường. Khi vận hành, module phát sinh nhiệt và cần được lắp trên bộ tản nhiệt phù hợp; khả năng mang tải thực tế còn phụ thuộc nhiệt độ môi trường, thông gió và điều kiện lắp đặt.
Đối với tải cảm, tải có dòng khởi động lớn hoặc thiết bị điện tử nhạy với dạng sóng, cần kiểm tra khả năng tương thích và chọn hệ số dự phòng dòng thích hợp trước khi lắp đặt.
Khi chọn mua Fotek SSR-25VA chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng mã sản phẩm, loại điều khiển bằng biến trở, dải điện áp tải và dòng định mức. Sản phẩm nên được sử dụng cùng tản nhiệt, thiết bị bảo vệ quá dòng và phụ kiện lắp đặt phù hợp với tải thực tế.
Mua Fotek SSR-25VA chính hãng tại thietbicodien để được hỗ trợ kiểm tra thông số, lựa chọn phụ kiện tản nhiệt và tư vấn phương án ứng dụng phù hợp.
Thiết bị dùng để điều chỉnh công suất của tải AC một pha thông qua biến trở ngoài, phù hợp nhất với điện trở gia nhiệt và các tải thuần trở tương thích.
Không trực tiếp. Đây là phiên bản nhận điều khiển từ biến trở 500 kΩ, không phải loại đầu vào DC tiêu chuẩn. Nếu cần điều khiển ON/OFF bằng PLC, nên chọn đúng dòng SSR có đầu vào DC theo yêu cầu hệ thống.
Không. 25 A là dòng tải tối đa được công bố cho model. Dòng làm việc thực tế phải được xác định theo loại tải, dòng khởi động, nhiệt độ môi trường, bộ tản nhiệt và hệ số dự phòng an toàn.
Có. Module bán dẫn tạo ra nhiệt khi dẫn dòng, vì vậy cần lắp trên tản nhiệt có kích thước phù hợp, sử dụng vật liệu truyền nhiệt và bảo đảm thông gió cho tủ điện.
SSR-25VA sử dụng phương pháp điều khiển góc pha để thay đổi công suất đầu ra theo vị trí biến trở. Không nên xem thiết bị như một SSR ON/OFF zero-cross thông thường.
Dải điện áp tải được công bố là 24–380 VAC. Tuy nhiên, biến trở, cách đấu dây, mức cách điện, tản nhiệt và thiết bị bảo vệ phải được lựa chọn theo đúng điện áp làm việc thực tế và tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất.
Cần ngắt nguồn trước khi đấu dây, lắp cầu chì hoặc thiết bị bảo vệ phù hợp, siết chắc đầu nối, bố trí tản nhiệt và giữ khoảng cách an toàn với phần mang điện. Việc lắp đặt nên do nhân sự có chuyên môn điện thực hiện.
| Mã hàng | Số pha | Điện áp điều khiển (Input voltage) | Điện áp đầu ra (Output Voltage) | Dòng định mức |
|---|---|---|---|---|
| SSR-40LA | 1 pha | 4 ~ 20mA | 90 ~ 250VAC | 40A |
| HPR-100AA-H | 1 pha | 20 ~ 265VAC | 24~550VAC | 100A |
| SSR-25AA | 1 pha | 80 ~ 250VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40AA | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-10VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-25VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-40VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 75A |
| HPR-60DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 60A |
| HPR-100DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 100A |
| SSR-10DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-10DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 10A |
| SSR-25DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-50DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 50A |
| SSR-50DA-H | 1 pha | 4 ~ 32 VDC | 90 ~ 480 VAC | 50A |
| SSR-75DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-F-25 DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-F-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-F-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-10DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 10A |
| SSR-25DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 25A |
| SSR-50DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 120VDC | 50A |
| SSR-50DD-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 300VDC | 50A |
| Loại ngõ vào điều khiển | Biến trở ngoài |
| Giá trị biến trở điều khiển | 500 kΩ |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển góc pha |
| Phần tử đóng cắt công suất | TRIAC |
| Loại ngõ ra | Điện xoay chiều AC |
| Số pha | 1 pha |
| Dải điện áp tải | 24–380 VAC |
| Dòng tải tối đa | 25 A |
| Ngưỡng bảo vệ quá nhiệt | 120°C |
| Độ bền điện môi | Trên 4 kV |
| Điện trở cách điện | Trên 100 MΩ tại 500 VDC |
| Khả năng chịu dòng xung | Trên 10 lần dòng định mức |
| Mạch bảo vệ xung | Mạch hấp thụ xung kép |
| Tiêu chuẩn áp dụng | EN 60947-4-3, EN 60950 |