| Hãng sản xuất: | Fotek |
| Model: | SSR-40VA |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Module bán dẫn một pha Fotek SSR-40VA là bộ điều khiển công suất tải AC sử dụng biến trở ngoài để thay đổi góc kích của phần tử bán dẫn. Sản phẩm nhận tín hiệu từ biến trở 500 kΩ, làm việc với điện áp tải 24–380 VAC và có dòng tải định mức tối đa 40 A đối với tải thuần trở.
Fotek là thương hiệu thiết bị tự động hóa có trụ sở tại Đài Bắc, Đài Loan. Hãng cung cấp nhiều dòng cảm biến, bộ điều khiển nhiệt độ, bộ điều chỉnh công suất và module bán dẫn dùng trong hệ thống điện công nghiệp. SSR-40VA thuộc dòng SSR-VA điều khiển tải AC bằng biến trở, phù hợp với những ứng dụng cần điều chỉnh công suất thủ công.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại module | Module bán dẫn điều chỉnh công suất một pha |
| Phương thức điều khiển | Điều khiển góc pha |
| Tín hiệu điều khiển | Biến trở ngoài |
| Giá trị biến trở theo nguồn 220 VAC | 500 kΩ |
| Công suất tối thiểu của biến trở | 1/4 W |
| Điện áp tải | 24–380 VAC |
| Dòng tải định mức | Tối đa 40 A đối với tải thuần trở |
| Dòng xung chịu được | 410 A |
| Điện áp đỉnh chịu được | Tối thiểu 1.200 VAC |
| Giá trị I²t công bố | 664 A²s |
| Dòng rò | Tối đa 5 mA |
| Thời gian đáp ứng | Tối đa 1 ms |
| Độ bền điện môi | 4 kVrms |
| Điện trở cách điện | Trên 100 MΩ tại 500 VDC |
| Môi trường hoạt động | -40 đến +80°C; độ ẩm tương đối 35–85% |
SSR-40VA điều khiển tải AC bằng cách thay đổi góc dẫn của triac trong từng nửa chu kỳ điện xoay chiều. Khi người vận hành xoay biến trở, mạch điều khiển thay đổi thời điểm kích triac, từ đó thay đổi phần dạng sóng được cấp cho tải. Điện áp hiệu dụng và công suất tiêu thụ của tải vì vậy tăng hoặc giảm tương ứng.
Đây là phương pháp điều khiển góc pha, khác với chế độ đóng hoặc ngắt đơn thuần của SSR zero-cross. Nhờ khả năng điều chỉnh liên tục, module thích hợp cho các hệ thống cần đặt mức công suất bằng tay thay vì chỉ bật hoặc tắt tải.
Dòng 40 A là giá trị tối đa được công bố cho tải thuần trở. Khi điều khiển đèn, động cơ, biến áp hoặc tải có dòng khởi động lớn, người thiết kế phải tính hệ số dự phòng theo đặc tính thực tế của tải. SSR cần được gắn lên tản nhiệt phù hợp, sử dụng keo hoặc tấm dẫn nhiệt và bảo đảm thông gió cho tủ điện.
Nên lắp cầu chì bán dẫn tác động nhanh để bảo vệ module khi tải bị ngắn mạch. Giá trị I²t của cầu chì phải được lựa chọn theo hướng dẫn của Fotek và nhỏ hơn giới hạn bảo vệ yêu cầu. Trước khi đấu dây hoặc bảo trì, phải ngắt nguồn hoàn toàn, kiểm tra đúng sơ đồ chân và siết chắc các đầu nối.
Để được tư vấn lựa chọn đúng module, biến trở, tản nhiệt và thiết bị bảo vệ đi kèm, khách hàng có thể đặt mua Fotek SSR-40VA chính hãng tại thietbicodien. Sản phẩm được hỗ trợ kiểm tra thông số, đối chiếu ứng dụng và lựa chọn cấu hình phù hợp với tải thực tế.
Module sử dụng biến trở ngoài để điều chỉnh công suất. Với nguồn 220 VAC, catalogue quy định biến trở 500 kΩ và công suất tối thiểu 1/4 W.
Không. SSR-40VA sử dụng điều khiển góc pha, trong đó biến trở thay đổi góc kích triac để điều chỉnh điện áp hiệu dụng và công suất cấp cho tải.
40 A là dòng tối đa đối với tải thuần trở trong điều kiện tản nhiệt thích hợp. Dòng sử dụng thực tế phải được xác định theo nhiệt độ môi trường, khả năng tản nhiệt, dòng khởi động và loại tải.
Có. Khi làm việc với dòng tải đáng kể, module phải được lắp trên tản nhiệt được tính toán phù hợp. Bề mặt tiếp xúc nên sử dụng keo hoặc tấm dẫn nhiệt để truyền nhiệt hiệu quả.
Sản phẩm phù hợp nhất với tải thuần trở như điện trở gia nhiệt, thanh nhiệt, dây nhiệt và một số loại đèn sợi đốt hoặc đèn hồng ngoại. Với tải cảm, biến áp hoặc động cơ, cần kiểm tra khả năng tương thích và tính thêm hệ số dự phòng.
Module tiêu chuẩn làm việc với tải AC trong dải 24–380 VAC. Không nên sử dụng vượt quá dải điện áp hoặc dòng điện do nhà sản xuất công bố.
Có. Cầu chì bán dẫn tác động nhanh giúp hạn chế hư hỏng khi tải ngắn mạch. Cầu chì phải được chọn theo giá trị I²t và hướng dẫn bảo vệ của nhà sản xuất.
| Mã hàng | Số pha | Điện áp điều khiển (Input voltage) | Điện áp đầu ra (Output Voltage) | Dòng định mức |
|---|---|---|---|---|
| SSR-40LA | 1 pha | 4 ~ 20mA | 90 ~ 250VAC | 40A |
| HPR-100AA-H | 1 pha | 20 ~ 265VAC | 24~550VAC | 100A |
| SSR-25AA | 1 pha | 80 ~ 250VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40AA | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-10VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-25VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-40VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 75A |
| HPR-60DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 60A |
| HPR-100DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 100A |
| SSR-10DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-10DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 10A |
| SSR-25DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-50DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 50A |
| SSR-50DA-H | 1 pha | 4 ~ 32 VDC | 90 ~ 480 VAC | 50A |
| SSR-75DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-F-25 DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-F-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-F-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-10DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 10A |
| SSR-25DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 25A |
| SSR-50DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 120VDC | 50A |
| SSR-50DD-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 300VDC | 50A |
| Tín hiệu điều khiển | Biến trở ngoài |
| Giá trị biến trở điều khiển | 500 kΩ tại 220 VAC |
| Công suất biến trở tối thiểu | 1/4 W |
| Điện áp tải | 24–380 VAC |
| Dòng tải định mức | Tối đa 40 A với tải thuần trở |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển góc pha |
| Dòng điện xung chịu được | 410 A |
| Điện áp đỉnh chịu được | Tối thiểu 1.200 VAC |
| Giá trị I²t | 664 A²s |
| Dòng điện rò | Tối đa 5 mA |
| Thời gian đáp ứng | Tối đa 1 ms |
| Độ bền điện môi | 4 kVrms |
| Điện trở cách điện | Trên 100 MΩ tại 500 VDC |