| Hãng sản xuất: | Fotek |
| Model: | SSR-75VA |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Module bán dẫn một pha Fotek SSR-75VA là bộ điều chỉnh công suất tải AC bằng biến trở, sử dụng linh kiện bán dẫn thay cho tiếp điểm cơ khí. Sản phẩm mang mã SSR-75VA, thuộc dòng SSR-VA một pha của Fotek – thương hiệu thiết bị điều khiển và tự động hóa có trụ sở tại Đài Bắc, Đài Loan.
Thiết bị được thiết kế để thay đổi công suất cấp cho tải thông qua góc kích Triac. Nhờ khả năng điều chỉnh liên tục, sản phẩm phù hợp với các hệ thống gia nhiệt, sấy, đèn nhiệt và nhiều tải điện trở một pha cần kiểm soát mức công suất.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại thiết bị | Module bán dẫn điều chỉnh công suất một pha |
| Ngõ vào điều khiển | Biến trở |
| Giá trị biến trở theo nguồn điều khiển | 500 kΩ / 220 VAC |
| Công suất biến trở tối thiểu | 1/4 W |
| Điện áp tải | 24–380 VAC |
| Dòng tải định mức | Tối đa 75 A, xác định theo tải điện trở |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển pha |
| Mạch bảo vệ quá nhiệt | 120 °C |
| Dòng chịu xung | 820 A |
| Điện áp đỉnh chịu được | Tối thiểu 1200 VAC |
| Dòng rò | Tối đa 5,0 mA |
| Thời gian đáp ứng | Tối đa 1,0 ms |
| Khả năng miễn nhiễm đầu vào | 2 kV theo EN61000-4-4 |
| Độ bền điện môi | 4 kVrms theo EN60950/VDE0805 |
| Điện trở cách điện | Tối thiểu 100 MΩ tại 500 VDC |
| Môi trường làm việc | -40 đến +80 °C; độ ẩm tương đối 35–85% |
Fotek SSR-75VA tiếp nhận mức điều khiển từ biến trở và thay đổi thời điểm kích Triac trong từng bán kỳ của điện áp xoay chiều. Khi Triac được kích sớm, thời gian dẫn điện dài hơn nên điện áp hiệu dụng và công suất trên tải tăng. Khi góc kích được dịch muộn, thời gian dẫn giảm và công suất tải giảm theo.
Nguyên lý này giúp người vận hành điều chỉnh liên tục lượng nhiệt hoặc cường độ của tải thay vì chỉ đóng hoặc ngắt hoàn toàn như relay thông thường.
Dòng định mức của module được công bố theo tải điện trở và điều kiện tản nhiệt phù hợp. Khi điều khiển tải có dòng khởi động hoặc điện áp phản kháng, cần tính toán hệ số dự phòng thay vì lựa chọn chỉ theo dòng làm việc ổn định.
Module cần được lắp trên bộ tản nhiệt phù hợp, sử dụng vật liệu truyền nhiệt giữa mặt đáy và tản nhiệt, đồng thời bổ sung quạt làm mát khi tải lớn. Mạch lực nên có cầu chì bán dẫn tốc độ cao, thiết bị bảo vệ quá dòng và phương tiện cách ly nguồn để hạn chế hư hỏng khi tải bị ngắn mạch.
Để mua module bán dẫn Fotek chính hãng, được tư vấn lựa chọn tản nhiệt, biến trở, thiết bị bảo vệ và phương án đấu nối phù hợp với tải thực tế, khách hàng có thể đặt mua tại thietbicodien. Sản phẩm được cung cấp đúng mã hàng, thông tin kỹ thuật rõ ràng và hỗ trợ ứng dụng trong hệ thống điện công nghiệp.
Sản phẩm phù hợp nhất với tải điện trở một pha như thanh nhiệt, điện trở sấy, dây nhiệt, đèn hồng ngoại và đèn sợi đốt. Với tải cảm hoặc tải có dòng khởi động lớn, cần kiểm tra đặc tính tải và tăng hệ số dự phòng.
Thiết bị sử dụng nguyên lý điều khiển góc pha. Biến trở thay đổi góc kích Triac, từ đó thay đổi điện áp hiệu dụng và công suất truyền đến tải.
Không. Ngõ vào của phiên bản này được thiết kế cho biến trở. Không được đấu trực tiếp tín hiệu điện áp hoặc dòng điện analog nếu chưa có bộ chuyển đổi tương thích.
Không. Người lắp đặt cần chọn tản nhiệt ngoài theo dòng tải, nhiệt độ môi trường và thời gian vận hành. Khi tải lớn hoặc hoạt động liên tục, nên sử dụng thêm quạt cưỡng bức.
Không nên. Dòng ghi trên module là giới hạn tối đa trong điều kiện tải và tản nhiệt phù hợp. Thiếu tản nhiệt có thể làm nhiệt độ linh kiện tăng nhanh, khiến mạch bảo vệ tác động hoặc làm giảm tuổi thọ thiết bị.
Có. Nên sử dụng cầu chì bán dẫn tốc độ cao phối hợp với thiết bị bảo vệ quá dòng và bộ cách ly nguồn. Module bán dẫn thường không tự bảo vệ hoàn toàn trước dòng ngắn mạch lớn.
Relay bán dẫn thông thường chủ yếu nhận lệnh bật hoặc tắt. SSR-75VA nhận điều khiển từ biến trở và thay đổi góc dẫn của Triac, nhờ đó có thể điều chỉnh công suất tải liên tục.
| Mã hàng | Số pha | Điện áp điều khiển (Input voltage) | Điện áp đầu ra (Output Voltage) | Dòng định mức |
|---|---|---|---|---|
| SSR-40LA | 1 pha | 4 ~ 20mA | 90 ~ 250VAC | 40A |
| HPR-100AA-H | 1 pha | 20 ~ 265VAC | 24~550VAC | 100A |
| SSR-25AA | 1 pha | 80 ~ 250VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40AA | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75AA-H | 1 pha | 80 ~ 250VAC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-10VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-25VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-40VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-75VA | 1 pha | Biến trở 500 KΩ | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75VA-H | 1 pha | Biến trở 1MΩ | 90 ~ 480VAC | 75A |
| HPR-60DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 60A |
| HPR-100DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 550VAC | 100A |
| SSR-10DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 10A |
| SSR-10DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 10A |
| SSR-25DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-25DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 25A |
| SSR-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-50DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 50A |
| SSR-50DA-H | 1 pha | 4 ~ 32 VDC | 90 ~ 480 VAC | 50A |
| SSR-75DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 75A |
| SSR-75DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 75A |
| SSR-F-25 DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 25A |
| SSR-F-40DA | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 24 ~ 380VAC | 40A |
| SSR-F-40DA-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 90 ~ 480VAC | 40A |
| SSR-10DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 10A |
| SSR-25DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 60VDC | 25A |
| SSR-50DD | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 120VDC | 50A |
| SSR-50DD-H | 1 pha | 4 ~ 32VDC | 5 ~ 300VDC | 50A |
| Ngõ vào điều khiển | Biến trở |
| Điện trở ngõ vào | 500 kΩ / 220 VAC |
| Công suất biến trở | Tối thiểu 1/4 W |
| Điện áp tải | 24–380 VAC |
| Dòng tải định mức | Tối đa 75 A với tải điện trở |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển pha |
| Ngưỡng bảo vệ quá nhiệt | 120 °C |
| Dòng chịu xung | 820 A |
| Điện áp đỉnh chịu được | Tối thiểu 1200 VAC |
| Dòng điện rò | Tối đa 5,0 mA |
| Thời gian đáp ứng | Tối đa 1,0 ms |
| Độ bền điện môi | 4 kVrms |
| Điện trở cách điện | Tối thiểu 100 MΩ tại 500 VDC |
| Trọng lượng | Khoảng 125 g |
| Kích thước | 60×45×22,5 mm |