| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI981214 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 7,158,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 7,873,800 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bút Đo Combo pH/ORP/Nhiệt Độ Hanna HI981214 là thiết bị kiểm tra chất lượng nước cầm tay thuộc dòng Pool Line, được thiết kế chuyên biệt cho hồ bơi, bồn sục, spa và các hệ thống xử lý nước tuần hoàn. Chỉ với một thiết bị nhỏ gọn, người vận hành có thể kiểm tra ba đại lượng quan trọng gồm pH, điện thế oxy hóa khử ORP và nhiệt độ.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị đo và phân tích khởi nguồn tại Ý từ năm 1978. Hãng phát triển nhiều dòng máy đo pH, ORP, độ dẫn điện, oxy hòa tan và thiết bị phân tích nước dùng trong phòng thí nghiệm, sản xuất công nghiệp, xử lý nước và kiểm soát hồ bơi.
Model HI981214 sử dụng điện cực pH HI73127 có thể thay thế, điện cực ORP đầu bạch kim và cảm biến nhiệt độ thép không gỉ tích hợp. Thiết kế chống nước, có khả năng nổi khi vô tình rơi xuống nước và thao tác bằng hai nút giúp thiết thao tác bằng hai nút giúp thiết bị phù hợp cho cả kỹ thuật viên chuyên nghiệp lẫn người quản lý hồ bơi cần kiểm tra nhanh tại hiện trường.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Phạm vi đo pH | -2.00 đến 16.00 pH |
| Độ phân giải pH | 0.01 pH |
| Độ chính xác pH | ±0.05 pH tại 25°C |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động tại 1 hoặc 2 điểm |
| Bộ dung dịch đệm pH | pH 4.01, 7.01, 10.01 hoặc pH 4.01, 6.86, 9.18 |
| Bù nhiệt độ pH | Tự động |
| Phạm vi đo ORP | ±1000 mV |
| Độ phân giải ORP | 1 mV |
| Độ chính xác ORP | ±2 mV tại 25°C |
| Hiệu chuẩn ORP | Hiệu chuẩn tại nhà máy |
| Phạm vi nhiệt độ | -5.0 đến 60.0°C hoặc 23.0 đến 140.0°F |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1°C hoặc 0.1°F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.5°C hoặc ±1.0°F |
| Điện cực pH | HI73127 có thể thay thế |
| Cảm biến ORP | Điện cực bạch kim cố định |
| Cảm biến nhiệt độ | Thép không gỉ tích hợp |
| Nguồn cấp | 4 pin 1.5 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 250 giờ sử dụng |
| Tự động tắt | Sau 8 phút không sử dụng |
| Môi trường làm việc | -5 đến 50°C, độ ẩm tương đối tối đa 100% |
| Kích thước | 171 x 41 x 26 mm |
| Khối lượng | 83 g |
Hanna HI981214 là thiết bị đo độc lập chạy bằng pin, không phải bộ điều khiển gắn tủ điện. Máy không có đầu vào nguồn AC, không có ngõ ra điều khiển tải và không cần đấu nối với contactor, relay, CB, MCB hoặc RCD.
Nguồn điện được cung cấp bởi bốn pin 1.5 V lắp trong khoang pin của thân máy. Ở phần đầu đo, điện cực pH HI73127 được lắp vào đầu nối tròn bằng thép không gỉ; điện cực ORP bạch kim và cảm biến nhiệt độ là các bộ phận cố định trên thiết bị. Khi đo, người dùng chỉ cần nhúng cụm cảm biến vào mẫu nước, khuấy nhẹ và chờ biểu tượng ổn định biến mất trước khi ghi kết quả.
.webp)
Quy trình đo cơ bản gồm các bước:
Khi điện cực pH tiếp xúc với mẫu nước, màng thủy tinh nhạy pH tạo ra một điện thế phụ thuộc vào hoạt độ ion hydro trong mẫu. Điện thế này được so sánh với hệ điện cực tham chiếu thông qua mối nối vải của HI73127. Do tín hiệu pH có trở kháng rất cao và biên độ nhỏ, máy sử dụng mạch đầu vào trở kháng cao, khối khuếch đại, lọc nhiễu và bộ chuyển đổi tương tự sang số trước khi vi điều khiển tính toán giá trị pH.
Cảm biến nhiệt độ cung cấp dữ liệu để máy thực hiện bù nhiệt độ tự động cho phép đo pH. Việc bù nhiệt độ hiệu chỉnh độ dốc đáp ứng điện cực theo nhiệt độ, nhưng không thay thế cho việc hiệu chuẩn định kỳ bằng dung dịch đệm.
Đầu bạch kim của điện cực ORP trao đổi electron với các chất oxy hóa và chất khử có trong nước. Điện thế hình thành giữa cảm biến bạch kim và hệ tham chiếu được đưa về mạch đo mV, điều hòa tín hiệu và chuyển đổi A/D. Vi điều khiển sau đó hiển thị kết quả theo đơn vị mV.
Giá trị ORP phản ánh xu hướng oxy hóa hoặc khử tổng thể của mẫu nước. ORP thường được sử dụng như một chỉ báo hỗ trợ đánh giá điều kiện khử trùng, nhưng không phải là phép đo trực tiếp nồng độ clo hoặc một hóa chất cụ thể.
.webp)
Điện cực pH cần được giữ ẩm bằng dung dịch bảo quản chuyên dụng khi không sử dụng. Không nên bảo quản điện cực trong nước cất hoặc nước khử ion trong thời gian dài vì có thể làm suy giảm chất điện phân và ảnh hưởng đến tuổi thọ cảm biến.
Nếu thời gian đáp ứng pH chậm do mối nối bị bám bẩn, có thể kéo nhẹ khoảng 3 mm phần mối nối vải ra ngoài để tạo bề mặt tiếp xúc mới. Điện cực ORP bạch kim nên được vệ sinh bằng dung dịch phù hợp khi xuất hiện cặn bẩn hoặc kết quả phản hồi chậm.
Khi lựa chọn Bút Đo Combo pH/ORP/Nhiệt Độ Hanna HI981214 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model, điện cực HI73127, dụng cụ tháo điện cực, dung dịch hiệu chuẩn pH, dung dịch thử ORP, dung dịch vệ sinh, dung dịch bảo quản, pin và tài liệu đi kèm theo cấu hình cung cấp của hãng.
Đặt mua sản phẩm tại thietbicodien để được tư vấn đúng ứng dụng, đối chiếu model, lựa chọn dung dịch hiệu chuẩn và phụ kiện bảo dưỡng phù hợp. thietbicodien cam kết cung cấp hàng chính hãng, thông tin kỹ thuật minh bạch và hỗ trợ khách hàng trong quá trình sử dụng thiết bị.
Thiết bị đo được pH, điện thế oxy hóa khử ORP và nhiệt độ. Người dùng chuyển đổi giữa chế độ pH và ORP; nhiệt độ được hiển thị cùng với thông số đang đo.
Không. Máy đo ORP theo đơn vị mV để phản ánh trạng thái oxy hóa khử tổng thể của nước. Giá trị ORP có thể hỗ trợ đánh giá điều kiện khử trùng nhưng không thay thế máy đo nồng độ clo tự do.
Có. Máy sử dụng điện cực pH HI73127 có thể thay thế. Dụng cụ HI73128 được dùng để tháo và lắp điện cực đúng cách.
Phần đo ORP được hiệu chuẩn tại nhà máy. Người dùng có thể kiểm tra tình trạng và độ đáp ứng của cảm biến bằng dung dịch thử ORP 470 mV, đồng thời vệ sinh điện cực nếu kết quả không ổn định.
Chức năng ATC của HI981214 được áp dụng cho phép đo pH. Nhiệt độ vẫn được đo và hiển thị trong chế độ ORP, nhưng giá trị ORP không được bù nhiệt độ theo cách tương tự pH.
HI981214 sử dụng bốn pin 1.5 V với thời lượng hoạt động khoảng 250 giờ. Thiết bị không sử dụng nguồn điện AC và không cần bộ chuyển đổi nguồn ngoài.
Có. Đây là thiết bị thuộc dòng Pool Line, được thiết kế để kiểm tra nước hồ bơi, bồn sục, spa và các hệ thống nước tuần hoàn cần theo dõi pH, ORP và nhiệt độ.
Tần suất hiệu chuẩn phụ thuộc mức độ sử dụng và yêu cầu kiểm soát chất lượng. Với công việc kiểm tra hồ bơi thường xuyên, nên hiệu chuẩn trước các phép đo quan trọng, sau khi vệ sinh sâu điện cực hoặc khi kết quả có dấu hiệu sai lệch.
Không nên bảo quản điện cực pH trong nước cất hoặc nước khử ion. Sau khi vệ sinh, cần giữ điện cực trong dung dịch bảo quản chuyên dụng để duy trì độ ẩm của màng thy tinh và hệ tham chiếu.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo PH | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ORP | Chuẩn bảo vệ | Kết nối App | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI981204 | Bút Đo ORP/Nhiệt Độ chuyên Hồ Bơi Poolline | - | Thang đo nhiệt độ -5.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ ±0.5°C /±1°F | Thang đo ORP ±1000 mV Độ phân giải ORP 1 mV Độ chính xác ORP ±2 mV | - | - | HI73120 |
| HI98120 | Bút Đo ORP/Nhiệt Độ Trong Nước | - | Thang đo nhiệt độ -5.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ ±0.5°C /±1°F | Thang đo ORP ±1000 mV Độ phân giải ORP 1 mV Độ chính xác ORP ±2 mV | - | - | HI73120 |
| HI9810472 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Nước Ép |
|
Thang đo nhiệt độ : -5.0 đến 80.0 Độ phân giải: 0.1°C; 0.1°F Độ chính xác: ±0.5°C; ±0.9°F | - | IP65 | - | - |
| HI98115 | Bút Đo pH GroLine dành cho nông nghiệp & thủy canh |
|
- | - | IP65 | - | HI1271 |
| HI98107 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI98118 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ GroLine cho thủy canh và nông nghiệp |
|
- | - | - | - | - |
| HI98108 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ pHep với Độ Phân Giải 0.01pH |
|
- | - | - | - | - |
| HI9810462 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Mẫu Sệt hoặc Độ Dẫn Thấp |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810452 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng |
|
|
- | - | - | - |
| HI981045 | Bút Đo pH Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng |
|
- | - | - | - | - |
| HI981035 | Bút Đo pH Trong Sushi Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981039 | Bút Đo pH S°Cola Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981038 | Bút Đo pH Bánh Mì Và Bột Nhào – Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981274 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI98127 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Bỏ Túi |
|
- | - | - | - | - |
| HI981074 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI981037 | Bút Đo pH Bề Mặt Da và Da Đầu |
|
- | - | - | - | - |
| HI981036 | Bút Đo pH Trực Tiếp Trong Thịt Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981034 | Bút Đo pH Trong Sữa Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981033 | Bút đo pH chuyên dụng cho rượu vang |
|
- | - | - | - | - |
| HI981032 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Phô Mai |
|
- | - | - | - | - |
| HI981031 | Bút Đo pH Cho Bia |
|
- | - | - | - | - |
| HI98103 | Bút Đo pH Checker |
|
- | - | - | - | - |
| HI981014 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Hồ Bơi |
|
- | - | - | - | - |
| HI981004 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Hồ Bơi |
|
- | - | - | - | - |
| HI9810442 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Da Thuộc & Bề Mặt Giấy |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810412 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Đầu Tròn |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810402 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Đầu Tròn |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810382 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Bánh Mì và Bột Nhào HALO2 Bluetooth |
|
|
- | - | Bluetooth | - |
| HI9810362 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Thịt HALO2 có Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810322 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ cho Phô Mai HALO2 có Bluetooth |
|
|
- | - | Bluetooth | - |
| HI9810342 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Chuyên Dụng Cho Sữa với Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810352 | Bút đo pH/Nhiệt Độ chuyên dụng trong quy trình chế biến sushi |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810332 | Bút đo pH/nhiệt độ HALO2 Bluetooth trong Rượu |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810312 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Bia với Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI98128 | Bút Đo pHep5 pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | HI73127 |
| HI981030 | Bút đo pH đất chuyên dụng GroLine |
|
- | - | - | - | - |
| HI98100 | Bút Đo pH Checker Plus |
|
- | - | - | - | HI1271 |
| HI98100 | Bút Đo pH Checker Plus |
|
- | - | - | - | HI1271 |
| HI98108 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ pH |
|
- | - | - | - | - |
| HI981214 | Bút Đo Combo pH/ORP/Nhiệt Độ |
|
|
|
- | - | HI73127 |
| HI9310014 | Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn | Thang đo pH từ 0.00 đến 14.00 | - | Thang đo ORP : mV từ -1000 đến +1000 mV | - | - | - |
| Thang đo pH | -2.00 đến 16.00 pH |
| Độ phân giải pH | 0.01 pH |
| Độ chính xác pH | ±0.05 pH tại 25°C |
| Thang đo ORP | ±1000 mV |
| Độ phân giải ORP | 1 mV |
| Độ chính xác ORP | ±2 mV tại 25°C |
| Thang đo nhiệt độ | -5.0 đến 60.0°C hoặc 23.0 đến 140.0°F |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1°C hoặc 0.1°F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.5°C hoặc ±1.0°F |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động 1 hoặc 2 điểm; bộ đệm pH 4.01/7.01/10.01 hoặc 4.01/6.86/9.18 |
| Bù nhiệt độ | Tự động cho phép đo pH |
| Điện cực và cảm biến | Điện cực pH HI73127 thay thế được; điện cực ORP và cảm biến nhiệt độ tích hợp |
| Nguồn và thời lượng pin | 4 pin 1.5 V; khoảng 250 giờ sử dụng liên tục |
| Kích thước | 171×41×26 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | 83 g |