| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI98100 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 1,716,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 1,887,600 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bút Đo pH Checker Plus Hanna HI98100 là thiết bị đo pH kỹ thuật số dạng bỏ túi, được thiết kế để kiểm tra trực tiếp độ axit hoặc độ kiềm của các mẫu dung dịch. Với độ phân giải 0,01 pH, màn hình LCD lớn và thao tác bằng một nút bấm, sản phẩm phù hợp cho người dùng cần một thiết bị nhỏ gọn, dễ vận hành tại hiện trường, cơ sở sản xuất, phòng thí nghiệm hoặc môi trường giáo dục.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích có lịch sử từ năm 1978 tại Ý. Hãng phát triển nhiều dòng máy đo pH, độ dẫn điện, oxy hòa tan và các chỉ tiêu chất lượng nước, hướng đến khả năng vận hành đơn giản, kết quả dễ đọc và thuận tiện bảo trì.
Điểm đáng chú ý của model HI98100 là điện cực pH HI1271 có thể tháo và thay thế. Khi đầu đo bị lão hóa hoặc hư hỏng, người dùng không phải thay toàn bộ thân máy, qua đó giảm chi phí sử dụng lâu dài.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Model | HI98100 |
| Đại lượng đo | pH |
| Phạm vi đo | 0,00 đến 14,00 pH |
| Độ phân giải | 0,01 pH |
| Độ chính xác tại 25°C | ±0,2 pH |
| Hiệu chuẩn | Tự động tại một hoặc hai điểm |
| Dung dịch đệm được nhận dạng | pH 4,01; pH 7,01 và pH 10,01 |
| Điện cực đi kèm | HI1271, kết nối ren vặn và có thể thay thế |
| Cấu tạo điện cực HI1271 | Điện cực tham chiếu đơn Ag/AgCl, mối nối mở, điện phân Viscolene, đầu thủy tinh hình cầu |
| Kích thước phần thân điện cực thuôn nhỏ | Đường kính khoảng 8 mm tại đầu cảm biến |
| Mức nhúng khuyến nghị | Khoảng 4 cm tính từ đầu điện cực |
| Nguồn cấp | Pin CR2032 |
| Thời lượng pin | Xấp xỉ 1.000 giờ sử dụng liên tục |
| Tự động tắt | Sau 8 phút, sau 60 phút hoặc có thể vô hiệu hóa |
| Môi trường hoạt động | 0 đến 50°C; độ ẩm tương đối tối đa 95% |
| Kích thước | 50 x 174 x 21 mm |
| Khối lượng | 50 g |
| Bộ cung cấp tiêu chuẩn | Máy HI98100, điện cực HI1271, hai gói đệm pH 4,01, hai gói đệm pH 7,01, hai gói dung dịch vệ sinh điện cực, pin, chứng nhận chất lượng, hướng dẫn sử dụng và hộp đựng |
| Bảo hành theo tài liệu hãng | Thân máy một năm; điện cực sáu tháng đối với lỗi vật liệu hoặc sản xuất và khi sử dụng đúng hướng dẫn |
Hanna HI98100 là thiết bị hoạt động độc lập bằng pin, không có cọc đấu dây nguồn bên ngoài và không điều khiển tải điện. Người dùng lắp pin đúng cực trong khoang pin, vặn điện cực HI1271 vào đầu nối của thân bút, sau đó nhúng phần cảm biến vào dung dịch cần kiểm tra.
.webp)
Trước khi đo, đầu điện cực cần được điều hòa, vệ sinh và hiệu chuẩn theo hướng dẫn của Hanna. Khi đo, nên rửa đầu dò bằng nước tinh khiết, nhúng vào mẫu, khuấy nhẹ và chờ biểu tượng ổn định trên màn hình biến mất. Không nhúng quá vạch giới hạn và phải giữ phần đầu nối ren luôn sạch, khô.
Sau khi sử dụng, điện cực cần được rửa sạch và đậy nắp có dung dịch bảo quản chuyên dụng. Không bảo quản đầu điện cực trong nước cất hoặc nước khử ion vì việc này có thể làm suy giảm chất điện phân và rút ngắn tuổi thọ cảm biến.
Đầu đo HI1271 sử dụng màng thủy tinh nhạy pH để phản ứng với hoạt độ ion hydro trong mẫu. Sự chênh lệch điện thế giữa màng thủy tinh và hệ tham chiếu Ag/AgCl tạo ra một tín hiệu điện áp rất nhỏ, thay đổi theo độ axit hoặc độ kiềm của dung dịch.
Tín hiệu này được đưa vào mạch đo trở kháng cao nhằm hạn chế làm tải điện cực, sau đó được khuếch đại, lọc nhiễu và chuyển đổi sang dữ liệu số. Bộ vi xử lý áp dụng dữ liệu hiệu chuẩn đã lưu để tính toán giá trị pH, kiểm tra độ ổn định rồi đưa kết quả lên màn hình LCD.
.webp)
Bút đo pH nước cầm tay Hanna HI98100 phù hợp cho các phép kiểm tra pH tổng quát trong mẫu dung dịch không quá nóng, không có tính mài mòn mạnh và nằm trong giới hạn làm việc của điện cực. Thiết bị có thể được sử dụng trong kiểm tra chất lượng nước, bể cá, dung dịch thủy canh, hoạt động giáo dục, thực hành phòng thí nghiệm và lấy mẫu ngoài hiện trường.
Đây là bút đo pH phổ thông, không phải điện cực chuyên dụng để đâm trực tiếp vào đất cứng, thịt, phô mai hoặc vật liệu bán rắn. Với các mẫu đặc thù, nên chọn đầu đo được Hanna thiết kế riêng cho từng ứng dụng để hạn chế hư hỏng màng thủy tinh và sai số do mối nối bị tắc.
Khi lựa chọn Bút Đo pH Checker Plus Hanna HI98100 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model, điện cực HI1271, phụ kiện hiệu chuẩn, tình trạng niêm phong và tài liệu đi kèm. Việc sử dụng đúng dung dịch đệm, dung dịch vệ sinh và dung dịch bảo quản cũng quyết định đáng kể đến độ ổn định cũng như tuổi thọ của điện cực.
Đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien để được tư vấn lựa chọn thiết bị, dung dịch hiệu chuẩn, dung dịch bảo quản và điện cực thay thế phù hợp với nhu cầu đo thực tế.
Không. HI98100 là bút đo pH và không có chức năng hiển thị nhiệt độ. Để hạn chế sai số, nên hiệu chuẩn và đo mẫu trong điều kiện nhiệt độ tương đương nhau.
Có. Máy sử dụng điện cực pH HI1271 thay thế được. Người dùng chỉ cần tháo điện cực cũ khỏi đầu nối ren và lắp điện cực mới đúng model.
Thiết bị hỗ trợ hiệu chuẩn tự động một hoặc hai điểm. Hiệu chuẩn hai điểm với các dung dịch đệm bao quanh giá trị pH dự kiến của mẫu thường giúp cải thiện độ tin cậy của phép đo.
Trong quá trình tín hiệu chưa ổn định, màn hình hiển thị biểu tượng đồng hồ cát. Người dùng nên chờ biểu tượng này biến mất rồi mới ghi lại giá trị đo.
Không. Chỉ nhúng phần đầu dò đến mức được khuyến nghị và tuyệt đối không vượt quá vạch nhúng tối đa. Phần đầu nối giữa điện cực và thân máy phải luôn sạch và khô.
Không. Nước cất và nước khử ion chỉ thích hợp để rửa đầu dò, không dùng để bảo quản. Sau khi đo, nên đặt vài giọt dung dịch bảo quản điện cực vào nắp bảo vệ để duy trì trạng thái hydrat hóa của màng thủy tinh.
Thông báo Err có thể xuất hiện khi dung dịch đệm không phù hợp, dung dịch đã nhiễm bẩn hoặc điện cực phản hồi kém. Nên dùng dung dịch đệm mới, vệ sinh điện cực, ngâm phục hồi trong dung dịch bảo quản rồi hiệu chuẩn lại; nếu lỗi vẫn còn, có thể cần thay HI1271.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo PH | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ORP | Chuẩn bảo vệ | Kết nối App | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI981204 | Bút Đo ORP/Nhiệt Độ chuyên Hồ Bơi Poolline | - | Thang đo nhiệt độ -5.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ ±0.5°C /±1°F | Thang đo ORP ±1000 mV Độ phân giải ORP 1 mV Độ chính xác ORP ±2 mV | - | - | HI73120 |
| HI98120 | Bút Đo ORP/Nhiệt Độ Trong Nước | - | Thang đo nhiệt độ -5.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ ±0.5°C /±1°F | Thang đo ORP ±1000 mV Độ phân giải ORP 1 mV Độ chính xác ORP ±2 mV | - | - | HI73120 |
| HI9810472 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Nước Ép |
|
Thang đo nhiệt độ : -5.0 đến 80.0 Độ phân giải: 0.1°C; 0.1°F Độ chính xác: ±0.5°C; ±0.9°F | - | IP65 | - | - |
| HI98115 | Bút Đo pH GroLine dành cho nông nghiệp & thủy canh |
|
- | - | IP65 | - | HI1271 |
| HI98107 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI98118 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ GroLine cho thủy canh và nông nghiệp |
|
- | - | - | - | - |
| HI98108 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ pHep với Độ Phân Giải 0.01pH |
|
- | - | - | - | - |
| HI9810462 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Mẫu Sệt hoặc Độ Dẫn Thấp |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810452 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng |
|
|
- | - | - | - |
| HI981045 | Bút Đo pH Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng |
|
- | - | - | - | - |
| HI981035 | Bút Đo pH Trong Sushi Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981039 | Bút Đo pH S°Cola Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981038 | Bút Đo pH Bánh Mì Và Bột Nhào – Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981274 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI98127 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Bỏ Túi |
|
- | - | - | - | - |
| HI981074 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI981037 | Bút Đo pH Bề Mặt Da và Da Đầu |
|
- | - | - | - | - |
| HI981036 | Bút Đo pH Trực Tiếp Trong Thịt Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981034 | Bút Đo pH Trong Sữa Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981033 | Bút đo pH chuyên dụng cho rượu vang |
|
- | - | - | - | - |
| HI981032 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Phô Mai |
|
- | - | - | - | - |
| HI981031 | Bút Đo pH Cho Bia |
|
- | - | - | - | - |
| HI98103 | Bút Đo pH Checker |
|
- | - | - | - | - |
| HI981014 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Hồ Bơi |
|
- | - | - | - | - |
| HI981004 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Hồ Bơi |
|
- | - | - | - | - |
| HI9810442 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Da Thuộc & Bề Mặt Giấy |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810412 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Đầu Tròn |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810402 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Đầu Tròn |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810382 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Bánh Mì và Bột Nhào HALO2 Bluetooth |
|
|
- | - | Bluetooth | - |
| HI9810362 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Thịt HALO2 có Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810322 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ cho Phô Mai HALO2 có Bluetooth |
|
|
- | - | Bluetooth | - |
| HI9810342 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Chuyên Dụng Cho Sữa với Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810352 | Bút đo pH/Nhiệt Độ chuyên dụng trong quy trình chế biến sushi |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810332 | Bút đo pH/nhiệt độ HALO2 Bluetooth trong Rượu |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810312 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Bia với Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI98128 | Bút Đo pHep5 pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | HI73127 |
| HI981030 | Bút đo pH đất chuyên dụng GroLine |
|
- | - | - | - | - |
| HI98100 | Bút Đo pH Checker Plus |
|
- | - | - | - | HI1271 |
| HI98100 | Bút Đo pH Checker Plus |
|
- | - | - | - | HI1271 |
| HI98108 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ pH |
|
- | - | - | - | - |
| HI981214 | Bút Đo Combo pH/ORP/Nhiệt Độ |
|
|
|
- | - | HI73127 |
| HI9310014 | Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn | Thang đo pH từ 0.00 đến 14.00 | - | Thang đo ORP : mV từ -1000 đến +1000 mV | - | - | - |
| Phạm vi đo pH | 0,00 đến 14,00 pH |
| Độ phân giải | 0,01 pH |
| Độ chính xác | ±0,2 pH tại 25°C |
| Phương thức hiệu chuẩn | Tự động, một hoặc hai điểm |
| Điện cực pH | HI1271, có thể tháo và thay thế |
| Kiểu đầu điện cực | Đầu thủy tinh hình cầu, mối nối mở |
| Nguồn cấp | 1 pin CR2032 |
| Thời lượng pin | Khoảng 1.000 giờ sử dụng liên tục |
| Chế độ tự động tắt | Sau 8 phút, 60 phút hoặc có thể vô hiệu hóa |
| Nhiệt độ làm việc | 0 đến 50°C |
| Độ ẩm làm việc | Tối đa 95% RH |
| Kích thước | 174×50×21 mm |
| Trọng lượng | 50 g |