| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI98103 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 1,254,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 1,379,400 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bút Đo pH Checker Hanna HI98103 là thiết bị cầm tay nhỏ gọn dùng để kiểm tra nhanh độ axit hoặc kiềm của dung dịch. Với thao tác bằng một nút bấm, màn hình LCD lớn và điện cực có thể thay thế, sản phẩm phù hợp cho người dùng cần một bút đo pH bỏ túi đơn giản, dễ sử dụng trong phòng thí nghiệm, giáo dục, môi trường và các công việc kiểm tra hiện trường.
Hanna Instruments được thành lập tại Ý vào năm 1978 và hiện cung cấp thiết bị phân tích cho nhiều lĩnh vực trên toàn cầu. Hãng chủ động phát triển thiết bị, mạch điện, phần mềm và điện cực đo nhằm tạo ra các giải pháp kiểm tra có tính thực dụng, thuận tiện và ổn định.
Model HI98103 thuộc dòng Checker nổi tiếng của Hanna, được cải tiến với hiệu chuẩn tự động một hoặc hai điểm, nhận diện dung dịch đệm, chỉ báo ổn định, cảnh báo pin yếu và chế độ tự động tắt có thể lựa chọn.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải đo pH | 0.0 đến 14.0 pH |
| Độ phân giải | 0.1 pH |
| Độ chính xác tại 25°C | ±0.2 pH |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động, một hoặc hai điểm |
| Điện cực | HI1271, có thể thay thế |
| Tự động tắt | 8 phút, 60 phút hoặc vô hiệu hóa |
| Nguồn cấp | Pin CR2032 |
| Thời lượng pin | Xấp xỉ 1.000 giờ sử dụng liên tục |
| Môi trường hoạt động | 0 đến 50°C, độ ẩm tương đối tối đa 95% |
| Kích thước | 50 x 174 x 21 mm |
| Khối lượng | 50 g |
Hanna HI98103 là thiết bị đo độc lập, không có đầu ra điều khiển tải, không cần đấu nối với nguồn điện AC và không sử dụng CB, MCB hay bộ nguồn ngoài. Nguồn hoạt động được cung cấp bởi pin CR2032 lắp trong thân máy; điện cực HI1271 được vặn trực tiếp vào đầu nối ren của thiết bị.
Khi đo, người dùng tháo nắp bảo vệ, rửa đầu điện cực, bật máy và nhúng phần đầu dò vào mẫu. Mức nhúng khuyến nghị khoảng 4 cm ở phần đầu điện cực; không nhúng vượt quá mức tối đa và phải giữ khu vực đầu nối luôn sạch, khô. Khuấy nhẹ mẫu rồi chờ chỉ báo ổn định trước khi ghi kết quả.
.webp)
Nguyên lý đo pH điện hóa của HI98103 dựa trên sự chênh lệch điện thế phát sinh giữa màng thủy tinh nhạy với ion H+ và hệ điện cực tham chiếu bên trong đầu dò HI1271. Giá trị điện thế rất nhỏ từ điện cực được đưa vào mạch điện tử có trở kháng đầu vào cao để hạn chế ảnh hưởng đến tín hiệu đo.
Tín hiệu sau đó được khuếch đại, điều hòa, lọc nhiễu và chuyển đổi sang dữ liệu số. Vi điều khiển sử dụng dữ liệu hiệu chuẩn đã lưu để tính toán giá trị pH, kiểm tra độ ổn định và hiển thị kết quả trên màn hình LCD. Khi dung lượng pin thấp, biểu tượng pin sẽ nhấp nháy để cảnh báo người dùng.
.webp)
Máy hỗ trợ hiệu chuẩn pH tự động một hoặc hai điểm. Với nhu cầu đo thông thường, có thể hiệu chuẩn tại pH 7.01; để tăng độ tin cậy trên vùng axit hoặc kiềm, nên thực hiện thêm điểm chuẩn phù hợp theo hướng dẫn của Hanna.
Điện cực mới được vận chuyển ở trạng thái khô nên cần ngâm khoảng 4 cm phần đầu dò trong dung dịch đệm pH 7.01 trong vài giờ trước lần sử dụng đầu tiên. Sau mỗi lần đo, cần rửa đầu dò bằng nước sạch và bảo quản với vài giọt dung dịch bảo quản điện cực trong nắp. Không dùng nước cất hoặc nước khử ion để ngâm bảo quản lâu dài vì có thể làm giảm tuổi thọ điện cực.
Khi lựa chọn Bút Đo pH Checker Hanna HI98103 chính hãng, người dùng cần kiểm tra đầy đủ điện cực HI1271, dung dịch đệm, dung dịch vệ sinh, pin, tài liệu hướng dẫn và chứng nhận chất lượng theo cấu hình cung cấp thực tế.
Để được tư vấn đúng model, kiểm tra phụ kiện đi kèm và nhận báo giá phù hợp, hãy đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien. Đội ngũ tư vấn hỗ trợ lựa chọn dung dịch hiệu chuẩn, dung dịch bảo quản và điện cực thay thế phù hợp cho quá trình sử dụng lâu dài.
Thiết bị được thiết kế để đo pH của dung dịch trong dải từ 0.0 đến 14.0 pH. Máy không đo nhiệt độ, độ dẫn điện, TDS hoặc ORP.
Máy có độ phân giải 0.1 pH và độ chính xác công bố tại 25°C là ±0.2 pH, phù hợp cho các phép kiểm tra nhanh và ứng dụng đo pH phổ thông.
Có. Người dùng nên hiệu chuẩn định kỳ bằng dung dịch đệm mới, đặc biệt sau thời gian dài không sử dụng, sau khi vệ sinh điện cực hoặc khi kết quả đo có dấu hiệu sai lệch.
Có. Máy sử dụng điện cực thay thế Hanna HI1271 với đầu nối dạng ren. Người dùng có thể tháo điện cực cũ và lắp điện cực mới mà không cần thay toàn bộ thiết bị.
Không. Chỉ nhúng phần đầu điện cực đến mức cho phép và không vượt quá vạch nhúng tối đa. Khu vực đầu nối giữa điện cực và thân máy phải luôn sạch và khô.
Không. Nước cất hoặc nước khử ion không phù hợp để ngâm bảo quản điện cực pH. Nên sử dụng dung dịch bảo quản điện cực chuyên dụng và giữ đầu thủy tinh luôn đủ ẩm.
Máy sử dụng một pin CR2032 lắp bên trong thân thiết bị, không cần nguồn AC, bộ đổi nguồn hoặc hệ thống đấu dây điện bên ngoài.
Nên xem xét thay điện cực khi máy liên tục báo lỗi trong dung dịch đệm mới, kết quả phản hồi rất chậm hoặc không thể hiệu chuẩn sau khi điện cực đã được vệ sinh và phục hồi đúng hướng dẫn.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo PH | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ORP | Chuẩn bảo vệ | Kết nối App | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI981204 | Bút Đo ORP/Nhiệt Độ chuyên Hồ Bơi Poolline | - | Thang đo nhiệt độ -5.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ ±0.5°C /±1°F | Thang đo ORP ±1000 mV Độ phân giải ORP 1 mV Độ chính xác ORP ±2 mV | - | - | HI73120 |
| HI98120 | Bút Đo ORP/Nhiệt Độ Trong Nước | - | Thang đo nhiệt độ -5.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ ±0.5°C /±1°F | Thang đo ORP ±1000 mV Độ phân giải ORP 1 mV Độ chính xác ORP ±2 mV | - | - | HI73120 |
| HI9810472 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Nước Ép |
|
Thang đo nhiệt độ : -5.0 đến 80.0 Độ phân giải: 0.1°C; 0.1°F Độ chính xác: ±0.5°C; ±0.9°F | - | IP65 | - | - |
| HI98115 | Bút Đo pH GroLine dành cho nông nghiệp & thủy canh |
|
- | - | IP65 | - | HI1271 |
| HI98107 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI98118 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ GroLine cho thủy canh và nông nghiệp |
|
- | - | - | - | - |
| HI98108 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ pHep với Độ Phân Giải 0.01pH |
|
- | - | - | - | - |
| HI9810462 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Mẫu Sệt hoặc Độ Dẫn Thấp |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810452 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng |
|
|
- | - | - | - |
| HI981045 | Bút Đo pH Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng |
|
- | - | - | - | - |
| HI981035 | Bút Đo pH Trong Sushi Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981039 | Bút Đo pH S°Cola Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981038 | Bút Đo pH Bánh Mì Và Bột Nhào – Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981274 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI98127 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Bỏ Túi |
|
- | - | - | - | - |
| HI981074 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI981037 | Bút Đo pH Bề Mặt Da và Da Đầu |
|
- | - | - | - | - |
| HI981036 | Bút Đo pH Trực Tiếp Trong Thịt Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981034 | Bút Đo pH Trong Sữa Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981033 | Bút đo pH chuyên dụng cho rượu vang |
|
- | - | - | - | - |
| HI981032 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Phô Mai |
|
- | - | - | - | - |
| HI981031 | Bút Đo pH Cho Bia |
|
- | - | - | - | - |
| HI98103 | Bút Đo pH Checker |
|
- | - | - | - | - |
| HI981014 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Hồ Bơi |
|
- | - | - | - | - |
| HI981004 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Hồ Bơi |
|
- | - | - | - | - |
| HI9810442 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Da Thuộc & Bề Mặt Giấy |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810412 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Đầu Tròn |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810402 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Đầu Tròn |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810382 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Bánh Mì và Bột Nhào HALO2 Bluetooth |
|
|
- | - | Bluetooth | - |
| HI9810362 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Thịt HALO2 có Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810322 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ cho Phô Mai HALO2 có Bluetooth |
|
|
- | - | Bluetooth | - |
| HI9810342 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Chuyên Dụng Cho Sữa với Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810352 | Bút đo pH/Nhiệt Độ chuyên dụng trong quy trình chế biến sushi |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810332 | Bút đo pH/nhiệt độ HALO2 Bluetooth trong Rượu |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810312 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Bia với Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI98128 | Bút Đo pHep5 pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | HI73127 |
| HI981030 | Bút đo pH đất chuyên dụng GroLine |
|
- | - | - | - | - |
| HI98100 | Bút Đo pH Checker Plus |
|
- | - | - | - | HI1271 |
| HI98100 | Bút Đo pH Checker Plus |
|
- | - | - | - | HI1271 |
| HI98108 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ pH |
|
- | - | - | - | - |
| HI981214 | Bút Đo Combo pH/ORP/Nhiệt Độ |
|
|
|
- | - | HI73127 |
| HI9310014 | Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn | Thang đo pH từ 0.00 đến 14.00 | - | Thang đo ORP : mV từ -1000 đến +1000 mV | - | - | - |
| Dải đo pH | 0.0 đến 14.0 pH |
| Độ phân giải pH | 0.1 pH |
| Độ chính xác pH | ±0.2 pH tại 25°C |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động tại 1 hoặc 2 điểm |
| Điện cực pH | HI1271, có thể thay thế |
| Chế độ tự động tắt | Sau 8 phút, 60 phút hoặc vô hiệu hóa |
| Nguồn cấp | 1 pin CR2032 Li-ion |
| Thời lượng pin | Khoảng 1.000 giờ sử dụng liên tục |
| Nhiệt độ làm việc | 0 đến 50°C |
| Độ ẩm làm việc | Tối đa 95% RH |
| Mức nhúng điện cực khuyến nghị | Khoảng 40 mm |
| Kích thước | 174×50×21 mm |
| Trọng lượng | 50 g |