| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI9810412 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 4,783,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 5,261,300 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Da Thuộc & Bề Mặt Giấy Hanna HI9810442 là thiết bị đo cầm tay thuộc dòng HALO2, được thiết kế chuyên biệt để kiểm tra pH trực tiếp trên bề mặt da thuộc, giấy và các mẫu có thể tích nhỏ. Sản phẩm tích hợp điện cực đầu phẳng, cảm biến nhiệt độ và kết nối Bluetooth, giúp người dùng thực hiện phép đo nhanh tại hiện trường hoặc quản lý dữ liệu chuyên sâu bằng ứng dụng Hanna Lab.
Khác với điện cực pH dạng cầu thường dùng cho dung dịch, đầu đo phẳng của model HI9810442 tạo diện tích tiếp xúc lớn với bề mặt mẫu. Thiết kế này phù hợp cho kiểm soát chất lượng trong sản xuất da, giấy, vật liệu phủ và các quy trình cần đánh giá tính axit hoặc kiềm ngay trên bề mặt sản phẩm.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích được hình thành tại Italy từ năm 1978, chuyên phát triển các giải pháp đo pH, ORP, độ dẫn điện, oxy hòa tan, nhiệt độ và nhiều chỉ tiêu hóa lý khác. Hanna kiểm soát nhiều công đoạn từ thiết kế mạch điện tử, phát triển phần mềm đến chế tạo điện cực thủy tinh và kiểm tra chất lượng thành phẩm.
HI9810442 thuộc dòng thiết bị đo không dây HALO2 của Hanna, kết hợp khả năng đo độc lập bằng màn hình LCD với chức năng truyền dữ liệu tới điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng. Thiết kế này đáp ứng nhu cầu đo nhanh tại xưởng, phòng kiểm nghiệm và hệ thống quản lý chất lượng có yêu cầu lưu trữ kết quả.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải đo pH | 0.00 đến 12.00 pH |
| Độ phân giải pH | 0.01 hoặc 0.1 pH |
| Độ chính xác pH | ±0.02 pH tại 25 °C |
| Dải đo nhiệt độ | 0.0 đến 50.0 °C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1 °C hoặc 0.1 °F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.5 °C hoặc ±0.9 °F |
| Hiệu chuẩn pH | Tối đa 3 điểm khi dùng độc lập hoặc 4 điểm khi sử dụng Hanna Lab App |
| Bù nhiệt độ | Tự động; chế độ thủ công khả dụng qua Hanna Lab App |
| Điện cực pH | Thân thủy tinh, thủy tinh nhiệt độ thấp LT, đầu đo phẳng |
| Hệ tham chiếu | Tham chiếu kép Ag/AgCl, điện phân Viscolene |
| Nguồn cấp | Pin lithium CR2032 3 V |
| Thời lượng pin tham khảo | Khoảng 1.000 giờ; khoảng 500 giờ khi bật Bluetooth |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP65 |
| Kích thước và khối lượng | 51 x 185 x 21 mm; khoảng 60 g |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Dung dịch đệm pH 4.01, dung dịch đệm pH 7.01, dung dịch vệ sinh điện cực, dung dịch bảo quản, pin và tài liệu hướng dẫn |
Bút đo pH bề mặt da và giấy HI9810442 sử dụng pin lithium CR2032 đặt trong khoang pin phía sau thiết bị. Nguồn pin được cấp qua các tiếp điểm dương và âm tới mạch quản lý nguồn, màn hình LCD, mạch đo pH, cảm biến nhiệt độ và mô-đun Bluetooth.
Thiết bị không có cọc đấu dây công nghiệp, không sử dụng nguồn AC và không điều khiển tải điện. Kết nối bên ngoài duy nhất trong quá trình vận hành thông thường là kết nối Bluetooth không dây với điện thoại hoặc máy tính bảng cài Hanna Lab App. Người dùng cũng có thể tắt Bluetooth và sử dụng thiết bị như một bút đo độc lập.
.webp)
Trước khi đo, điện cực cần được hiệu chuẩn bằng dung dịch đệm phù hợp. Với phép đo bề mặt, người vận hành đặt một lượng nhỏ nước khử ion hoặc nước cất lên vị trí cần kiểm tra để tạo lớp ẩm đồng đều, sau đó áp nhẹ đầu điện cực phẳng lên mẫu mà không chà xát mạnh.
Khi đầu thủy tinh nhạy pH tiếp xúc với lớp ẩm trên mẫu, hoạt độ ion H+ tạo ra điện thế điện hóa tại màng thủy tinh. Điện thế này được so sánh với điện cực tham chiếu kép Ag/AgCl bên trong đầu dò. Chênh lệch điện thế có giá trị rất nhỏ và trở kháng cao nên được đưa qua mạch bảo vệ đầu vào, mạch khuếch đại trở kháng cao, khối điều hòa tín hiệu và bộ lọc nhiễu.
Tín hiệu sau xử lý được chuyển đổi sang dạng số, sau đó vi điều khiển tính toán giá trị pH. Đồng thời, cảm biến nhiệt độ tích hợp đo nhiệt độ tại vùng tiếp xúc và cung cấp dữ liệu cho chức năng bù nhiệt độ tự động ATC. Kết quả pH và nhiệt độ được hiển thị trên LCD, đồng thời có thể truyền tới Hanna Lab App khi Bluetooth được kích hoạt.
Ứng dụng Hanna Lab có thể bổ sung các chức năng như theo dõi tình trạng điện cực, xem giá trị theo thời gian thực, ghi dữ liệu kèm thời gian, đặt tiêu chí ổn định, nhắc hiệu chuẩn, thiết lập cảnh báo và chia sẻ kết quả. Nhờ đó, HI9810442 phù hợp cả cho phép đo nhanh lẫn quy trình kiểm soát chất lượng cần truy xuất dữ liệu.
.webp)
Khi lựa chọn Hanna HI9810442 chính hãng, khách hàng cần quan tâm đến nguồn gốc sản phẩm, tình trạng điện cực, phụ kiện hiệu chuẩn đi kèm và chính sách hỗ trợ kỹ thuật. Một bộ thiết bị đầy đủ giúp người dùng có thể hiệu chuẩn, vệ sinh, bảo quản và triển khai phép đo đúng quy trình ngay từ đầu.
Đặt mua Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Da Thuộc & Bề Mặt Giấy Hanna HI9810442 tại thietbicodien để được cung cấp hàng chính hãng, tư vấn lựa chọn thiết bị theo ứng dụng, hỗ trợ kiểm tra phụ kiện và hướng dẫn sử dụng phù hợp với quy trình đo thực tế.
Có. Thiết bị sử dụng điện cực pH đầu phẳng, được thiết kế để tiếp xúc với bề mặt da thuộc. Người dùng cần chuẩn bị lớp ẩm phù hợp trên vị trí đo để ion trên mẫu có thể tương tác với màng thủy tinh của điện cực.
Có. Đầu đo phẳng giúp kiểm tra trực tiếp trên bề mặt giấy, bìa và vật liệu cellulose. Mẫu cần được làm ẩm theo quy trình kiểm nghiệm phù hợp để tạo tiếp xúc điện hóa ổn định mà không làm hư hại đầu điện cực.
Không. HI9810442 hoạt động độc lập và hiển thị kết quả trên màn hình LCD. Kết nối Hanna Lab App chỉ cần thiết khi người dùng muốn lưu dữ liệu, xem thêm thông số, thiết lập cảnh báo hoặc sử dụng các chức năng quản lý nâng cao.
Có. Cảm biến nhiệt độ được tích hợp tại đầu điện cực cung cấp dữ liệu cho chức năng bù nhiệt độ tự động, đồng thời cho phép thiết bị hiển thị nhiệt độ của khu vực mẫu đang đo.
Không nên nhúng vượt quá vạch mức tối đa được nhà sản xuất quy định trên đầu dò. Cấp bảo vệ IP65 giúp vỏ chống bụi và tia nước, nhưng không đồng nghĩa thiết bị được thiết kế để ngâm hoàn toàn trong chất lỏng.
Không. Điện cực sử dụng điện phân Viscolene dạng gel và được thiết kế để không cần châm bổ sung dung dịch. Công việc bảo dưỡng chủ yếu gồm hiệu chuẩn định kỳ, vệ sinh sau khi đo và bảo quản đầu điện cực đúng cách.
Màng thủy tinh pH cần tiếp xúc với môi trường có ion di chuyển được. Một lớp ẩm mỏng giúp hòa tan các thành phần axit hoặc kiềm tại bề mặt và tạo cầu tiếp xúc điện hóa giữa mẫu với điện cực, từ đó cho phép thiết bị xác định pH.
Sau khi vệ sinh, đầu điện cực nên được giữ ẩm bằng dung dịch bảo quản điện cực pH chuyên dụng. Không để đầu thủy tinh khô kéo dài và không dùng nước cất làm dung dịch bảo quản vì có thể ảnh hưởng đến khả năng phản hồi của điện cực.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo PH | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ORP | Chuẩn bảo vệ | Kết nối App | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI981204 | Bút Đo ORP/Nhiệt Độ chuyên Hồ Bơi Poolline | - | Thang đo nhiệt độ -5.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ ±0.5°C /±1°F | Thang đo ORP ±1000 mV Độ phân giải ORP 1 mV Độ chính xác ORP ±2 mV | - | - | HI73120 |
| HI98120 | Bút Đo ORP/Nhiệt Độ Trong Nước | - | Thang đo nhiệt độ -5.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ ±0.5°C /±1°F | Thang đo ORP ±1000 mV Độ phân giải ORP 1 mV Độ chính xác ORP ±2 mV | - | - | HI73120 |
| HI9810472 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Nước Ép |
|
Thang đo nhiệt độ : -5.0 đến 80.0 Độ phân giải: 0.1°C; 0.1°F Độ chính xác: ±0.5°C; ±0.9°F | - | IP65 | - | - |
| HI98115 | Bút Đo pH GroLine dành cho nông nghiệp & thủy canh |
|
- | - | IP65 | - | HI1271 |
| HI98107 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI98118 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ GroLine cho thủy canh và nông nghiệp |
|
- | - | - | - | - |
| HI98108 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ pHep với Độ Phân Giải 0.01pH |
|
- | - | - | - | - |
| HI9810462 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Mẫu Sệt hoặc Độ Dẫn Thấp |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810452 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng |
|
|
- | - | - | - |
| HI981045 | Bút Đo pH Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng |
|
- | - | - | - | - |
| HI981035 | Bút Đo pH Trong Sushi Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981039 | Bút Đo pH S°Cola Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981038 | Bút Đo pH Bánh Mì Và Bột Nhào – Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981274 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI98127 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Bỏ Túi |
|
- | - | - | - | - |
| HI981074 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI981037 | Bút Đo pH Bề Mặt Da và Da Đầu |
|
- | - | - | - | - |
| HI981036 | Bút Đo pH Trực Tiếp Trong Thịt Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981034 | Bút Đo pH Trong Sữa Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981033 | Bút đo pH chuyên dụng cho rượu vang |
|
- | - | - | - | - |
| HI981032 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Phô Mai |
|
- | - | - | - | - |
| HI981031 | Bút Đo pH Cho Bia |
|
- | - | - | - | - |
| HI98103 | Bút Đo pH Checker |
|
- | - | - | - | - |
| HI981014 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Hồ Bơi |
|
- | - | - | - | - |
| HI981004 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Hồ Bơi |
|
- | - | - | - | - |
| HI9810442 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Da Thuộc & Bề Mặt Giấy |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810412 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Đầu Tròn |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810402 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Đầu Tròn |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810382 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Bánh Mì và Bột Nhào HALO2 Bluetooth |
|
|
- | - | Bluetooth | - |
| HI9810362 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Thịt HALO2 có Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810322 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ cho Phô Mai HALO2 có Bluetooth |
|
|
- | - | Bluetooth | - |
| HI9810342 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Chuyên Dụng Cho Sữa với Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810352 | Bút đo pH/Nhiệt Độ chuyên dụng trong quy trình chế biến sushi |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810332 | Bút đo pH/nhiệt độ HALO2 Bluetooth trong Rượu |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810312 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Bia với Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI98128 | Bút Đo pHep5 pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | HI73127 |
| HI981030 | Bút đo pH đất chuyên dụng GroLine |
|
- | - | - | - | - |
| HI98100 | Bút Đo pH Checker Plus |
|
- | - | - | - | HI1271 |
| HI98100 | Bút Đo pH Checker Plus |
|
- | - | - | - | HI1271 |
| HI98108 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ pH |
|
- | - | - | - | - |
| HI981214 | Bút Đo Combo pH/ORP/Nhiệt Độ |
|
|
|
- | - | HI73127 |
| HI9310014 | Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn | Thang đo pH từ 0.00 đến 14.00 | - | Thang đo ORP : mV từ -1000 đến +1000 mV | - | - | - |
| Dải đo pH | 0.00 đến 12.00 pH |
| Độ phân giải pH | 0.01 hoặc 0.1 pH |
| Độ chính xác pH | ±0.02 pH |
| Dải đo nhiệt độ | -5.0 đến 80.0 °C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1 °C hoặc 0.1 °F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.5 °C hoặc ±0.9 °F |
| Hiệu chuẩn pH | Tối đa 3 điểm khi dùng độc lập hoặc 4 điểm qua ứng dụng Hanna Lab |
| Bù nhiệt độ | Tự động ATC hoặc thủ công MTC qua ứng dụng |
| Kiểu đầu điện cực | Đầu thủy tinh hình cầu, đường kính 9 mm |
| Cấu tạo điện cực | Thân thủy tinh, thủy tinh nhiệt độ thấp LT, đường kính ngoài 12 mm, dài 120 mm |
| Hệ tham chiếu | Tham chiếu kép Ag/AgCl, mối nối ceramic, điện phân gel |
| Kết nối không dây | Bluetooth, tương thích ứng dụng Hanna Lab |
| Nguồn cấp | Pin lithium CR2032 3 V; khoảng 1.000 giờ hoặc 500 giờ khi bật Bluetooth |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Kích thước | 195×51×21 mm |
| Trọng lượng | 60 g |