| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI9810452 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 4,783,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 5,261,300 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng Hanna HI9810452 là thiết bị đo không dây được phát triển riêng cho công đoạn kiểm tra pH trong chế biến, sản xuất và kiểm soát chất lượng thịt. Thiết bị kết hợp điện cực xuyên mẫu, cảm biến nhiệt độ tích hợp, màn hình LCD hai dòng và kết nối Bluetooth để người dùng có thể đo trực tiếp hoặc quản lý dữ liệu bằng ứng dụng Hanna Lab.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích được thành lập tại Ý vào năm 1978. Hãng chuyên phát triển máy đo pH, ORP, độ dẫn điện, oxy hòa tan, quang kế, chuẩn độ và nhiều giải pháp kiểm nghiệm dành cho thực phẩm, nước, phòng thí nghiệm và sản xuất công nghiệp.
Model HI9810452 thuộc dòng HALO2 chuyên dụng cho thực phẩm. Điện cực có đầu thủy tinh hình nón, thân PVDF dùng trong thực phẩm, mối nối mở và hệ tham chiếu kép giúp thiết bị phù hợp với các mẫu thịt đặc, bán rắn hoặc có hàm lượng protein và chất béo cao hơn so với dung dịch nước thông thường.
Đầu điện cực sử dụng thủy tinh pH nhiệt độ thấp dạng hình nón, giúp tiếp xúc trực tiếp với mẫu thịt và hỗ trợ xuyên vào vật liệu rắn hoặc bán rắn. Thiết kế này hạn chế việc phải nghiền hoặc pha loãng mẫu trước khi đo, qua đó giúp quá trình kiểm tra tại dây chuyền sản xuất diễn ra nhanh và thuận tiện hơn.
Thân điện cực được chế tạo từ PVDF cấp thực phẩm, có độ bền cơ học, khả năng chống mài mòn và dễ làm sạch, khử trùng. Ống bọc mối nối phía ngoài có thể tháo ra để vệ sinh, bổ sung điện phân gel và làm mới vùng tiếp xúc khi protein hoặc chất béo tích tụ sau thời gian sử dụng.
Điện cực sử dụng hệ tham chiếu kép Ag/AgCl kết hợp điện phân gel có thể bổ sung. Dung dịch tiếp xúc trực tiếp với mẫu không chứa bạc, nhờ đó giảm nguy cơ kết tủa tại mối nối, hạn chế tắc nghẽn và duy trì thời gian đáp ứng ổn định khi đo thực phẩm giàu protein.
Cảm biến nhiệt độ được tích hợp gần đầu điện cực để xác định nhanh nhiệt độ thực tế của mẫu. Giá trị này được sử dụng cho chức năng bù nhiệt độ tự động ATC, đồng thời hiển thị cùng kết quả pH trên màn hình LCD hai dòng.
Mô-đun Bluetooth không dây cho phép HI9810452 kết nối với điện thoại hoặc máy tính bảng tương thích. Trên ứng dụng Hanna Lab, người dùng có thể theo dõi số đo trực tiếp, xem tình trạng điện cực, đặt tiêu chí ổn định, thiết lập cảnh báo pH và nhiệt độ, lưu dữ liệu có thời gian đo, gắn mã thiết bị và chia sẻ kết quả.
Thiết bị có thể hiệu chuẩn tự động tối đa ba điểm khi vận hành độc lập và tối đa bốn điểm khi sử dụng cùng Hanna Lab. Chức năng nhận dạng dung dịch đệm tự động hỗ trợ các bộ đệm tiêu chuẩn Hanna hoặc NIST, giúp giảm sai sót thao tác và đơn giản hóa quy trình kiểm tra định kỳ.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Khoảng đo pH | 0.00 đến 12.00 pH |
| Độ phân giải pH | 0.01 hoặc 0.1 pH |
| Độ chính xác pH | ±0.05 pH tại 25 °C |
| Khoảng đo nhiệt độ | 0.0 đến 60.0 °C; 32.0 đến 140.0 °F |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1 °C hoặc 0.1 °F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.5 °C hoặc ±0.9 °F |
| Hiệu chuẩn | Tối đa 3 điểm độc lập; tối đa 4 điểm với Hanna Lab |
| Bù nhiệt độ | Tự động ATC; bù thủ công MTC khả dụng qua ứng dụng |
| Vật liệu thân điện cực | PVDF |
| Loại thủy tinh | Thủy tinh nhiệt độ thấp LT |
| Mối nối và tham chiếu | Mối nối mở; tham chiếu kép Ag/AgCl |
| Điện phân | Gel, có thể bổ sung |
| Đầu điện cực | Hình nón, đường kính 5 mm, chiều dài phần đầu 10 mm |
| Nguồn cấp | Pin lithium CR2032, 3 V |
| Thời lượng pin tham khảo | Khoảng 1.000 giờ; khoảng 500 giờ khi bật Bluetooth |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP65 |
| Kích thước | 51 x 150 x 21 mm |
| Khối lượng | 45 g |
Bút đo pH thịt Hanna HI9810452 là thiết bị cầm tay dùng pin, không có cọc đấu dây nguồn AC, không có ngõ ra điều khiển và không kết nối với tải điện công nghiệp. Nguồn hoạt động được cấp bởi một pin CR2032 3 V lắp trong khoang pin phía sau thân máy.
Khi đo, người dùng có thể gắn lưỡi xuyên thịt bằng thép không gỉ FC097 vào ren phía ngoài điện cực. Lưỡi FC097 dài 93 mm, có cửa sổ khoảng 25 mm để đầu điện cực tiếp xúc trực tiếp với mẫu; phụ kiện này được bán riêng. Sau khi bật nguồn, đầu đo được đưa vào mẫu đến mức ngâm khuyến nghị, trong khi kết quả pH và nhiệt độ được hiển thị trên LCD hoặc truyền không dây tới thiết bị di động.
.webp)
Khi đầu điện cực tiếp xúc với mẫu thịt, hoạt độ ion hydro trong mẫu tạo ra chênh lệch điện thế trên màng thủy tinh nhạy pH. Điện thế này được so sánh với điện thế ổn định của điện cực tham chiếu kép Ag/AgCl thông qua mối nối mở và điện phân gel.
Tín hiệu điện thế có biên độ nhỏ được đưa vào mạch đầu vào có trở kháng rất cao để tránh làm tải điện cực. Mạch điện tử tiếp tục khuếch đại, lọc nhiễu, chuyển đổi tín hiệu tương tự sang dữ liệu số và tính toán giá trị pH dựa trên thông tin hiệu chuẩn đang lưu trong thiết bị.
Cảm biến nhiệt độ đặt gần đầu điện cực đo nhiệt độ thực tế của mẫu thịt. Bộ vi xử lý sử dụng dữ liệu này để thực hiện bù ảnh hưởng nhiệt độ lên độ dốc điện cực pH. Sau khi xử lý, giá trị pH và nhiệt độ được hiển thị đồng thời trên LCD; khi Bluetooth được bật, dữ liệu cũng được truyền tới Hanna Lab.
.webp)
Thiết bị phù hợp cho đo pH trong chế biến thịt tại nhà máy thực phẩm, cơ sở giết mổ, dây chuyền pha lóc, phòng kiểm nghiệm, bộ phận nghiên cứu và phát triển sản phẩm hoặc khu vực kiểm tra nguyên liệu đầu vào.
Trước khi đo, cần hiệu chuẩn thiết bị bằng dung dịch đệm mới và bảo đảm điện cực đã được làm sạch. Khi sử dụng lưỡi FC097, cần lắp đúng vòng đệm O-ring và siết vòng ren vừa đủ để cố định lưỡi. Nên tháo lưỡi xuyên trước khi hiệu chuẩn để đầu điện cực tiếp xúc trực tiếp với dung dịch đệm.
Sau khi đo mẫu thịt, cần làm sạch đầu điện cực bằng dung dịch vệ sinh dành cho thịt, dầu mỡ và chất béo. Không cạo màng thủy tinh bằng vật cứng và không bảo quản điện cực trong nước cất hoặc nước khử ion. Khi không sử dụng, nhỏ dung dịch bảo quản vào nắp để giữ đầu thủy tinh và mối nối luôn được hydrat hóa.
Nếu kết quả ổn định chậm do mối nối bị bám bẩn, người dùng có thể tháo ống bọc PVDF, vệ sinh và bổ sung một lượng nhỏ điện phân gel theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Lưỡi FC097 nên được tháo, rửa sạch, làm khô và bảo quản riêng sau mỗi lần sử dụng.
Khi lựa chọn Hanna HI9810452 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đầy đủ mã sản phẩm, tình trạng điện cực, phụ kiện tiêu chuẩn, chứng nhận chất lượng và tài liệu hướng dẫn đi kèm. Lưỡi xuyên thịt FC097 là phụ kiện bán riêng, vì vậy cần xác định rõ nhu cầu sử dụng khi đặt hàng.
Đặt mua Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Thịt Hanna HI9810452 tại thietbicodien để được tư vấn đúng cấu hình, lựa chọn phụ kiện phù hợp, hướng dẫn hiệu chuẩn, vệ sinh điện cực và hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng.
Có. HI9810452 có thể hoạt động như một bút đo độc lập, hiển thị trực tiếp pH và nhiệt độ trên màn hình LCD. Điện thoại và Hanna Lab chỉ cần thiết khi người dùng muốn lưu dữ liệu, xem thông tin GLP, thiết lập cảnh báo hoặc sử dụng các chức năng nâng cao.
Không. Lưỡi thép không gỉ FC097 được thiết kế tương thích với ren ngoài của HI9810452 nhưng là phụ kiện bán riêng. Bộ sản phẩm có vị trí dành cho việc bảo quản lưỡi khi không sử dụng.
Có. Cảm biến nhiệt độ được tích hợp tại đầu điện cực, cho phép đo nhiệt độ mẫu và thực hiện bù nhiệt độ tự động cho kết quả pH.
Thiết bị hỗ trợ hiệu chuẩn tự động tối đa ba điểm khi sử dụng độc lập. Khi kết nối với ứng dụng Hanna Lab, người dùng có thể thực hiện hiệu chuẩn tối đa bốn điểm.
Điện cực có đầu thủy tinh hình nón để xuyên vào mẫu rắn hoặc bán rắn, thân PVDF dễ vệ sinh, mối nối mở ít bị tắc và hệ tham chiếu kép giúp hạn chế ảnh hưởng của protein, chất béo lên độ ổn định của phép đo.
Có thể dùng nước sạch để tráng nhanh sau bước vệ sinh, nhưng không nên ngâm hoặc bảo quản điện cực trong nước cất hay nước khử ion. Việc này có thể làm suy giảm điện phân và khiến đầu điện cực phản hồi chậm. Khi cất giữ, cần sử dụng dung dịch bảo quản điện cực chuyên dụng.
Không. Đây là bút đo cầm tay sử dụng pin CR2032, không có đầu vào nguồn AC, ngõ ra relay hay cực đấu tải. Dữ liệu được đọc trên LCD hoặc truyền không dây qua Bluetooth tới thiết bị thông minh.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo PH | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ORP | Chuẩn bảo vệ | Kết nối App | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI981204 | Bút Đo ORP/Nhiệt Độ chuyên Hồ Bơi Poolline | - | Thang đo nhiệt độ -5.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ ±0.5°C /±1°F | Thang đo ORP ±1000 mV Độ phân giải ORP 1 mV Độ chính xác ORP ±2 mV | - | - | HI73120 |
| HI98120 | Bút Đo ORP/Nhiệt Độ Trong Nước | - | Thang đo nhiệt độ -5.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ ±0.5°C /±1°F | Thang đo ORP ±1000 mV Độ phân giải ORP 1 mV Độ chính xác ORP ±2 mV | - | - | HI73120 |
| HI9810472 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Nước Ép |
|
Thang đo nhiệt độ : -5.0 đến 80.0 Độ phân giải: 0.1°C; 0.1°F Độ chính xác: ±0.5°C; ±0.9°F | - | IP65 | - | - |
| HI98115 | Bút Đo pH GroLine dành cho nông nghiệp & thủy canh |
|
- | - | IP65 | - | HI1271 |
| HI98107 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI98118 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ GroLine cho thủy canh và nông nghiệp |
|
- | - | - | - | - |
| HI98108 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ pHep với Độ Phân Giải 0.01pH |
|
- | - | - | - | - |
| HI9810462 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Mẫu Sệt hoặc Độ Dẫn Thấp |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810452 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng |
|
|
- | - | - | - |
| HI981045 | Bút Đo pH Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng |
|
- | - | - | - | - |
| HI981035 | Bút Đo pH Trong Sushi Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981039 | Bút Đo pH S°Cola Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981038 | Bút Đo pH Bánh Mì Và Bột Nhào – Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981274 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI98127 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Bỏ Túi |
|
- | - | - | - | - |
| HI981074 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI981037 | Bút Đo pH Bề Mặt Da và Da Đầu |
|
- | - | - | - | - |
| HI981036 | Bút Đo pH Trực Tiếp Trong Thịt Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981034 | Bút Đo pH Trong Sữa Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981033 | Bút đo pH chuyên dụng cho rượu vang |
|
- | - | - | - | - |
| HI981032 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Phô Mai |
|
- | - | - | - | - |
| HI981031 | Bút Đo pH Cho Bia |
|
- | - | - | - | - |
| HI98103 | Bút Đo pH Checker |
|
- | - | - | - | - |
| HI981014 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Hồ Bơi |
|
- | - | - | - | - |
| HI981004 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Hồ Bơi |
|
- | - | - | - | - |
| HI9810442 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Da Thuộc & Bề Mặt Giấy |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810412 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Đầu Tròn |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810402 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Đầu Tròn |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810382 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Bánh Mì và Bột Nhào HALO2 Bluetooth |
|
|
- | - | Bluetooth | - |
| HI9810362 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Thịt HALO2 có Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810322 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ cho Phô Mai HALO2 có Bluetooth |
|
|
- | - | Bluetooth | - |
| HI9810342 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Chuyên Dụng Cho Sữa với Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810352 | Bút đo pH/Nhiệt Độ chuyên dụng trong quy trình chế biến sushi |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810332 | Bút đo pH/nhiệt độ HALO2 Bluetooth trong Rượu |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810312 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Bia với Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI98128 | Bút Đo pHep5 pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | HI73127 |
| HI981030 | Bút đo pH đất chuyên dụng GroLine |
|
- | - | - | - | - |
| HI98100 | Bút Đo pH Checker Plus |
|
- | - | - | - | HI1271 |
| HI98100 | Bút Đo pH Checker Plus |
|
- | - | - | - | HI1271 |
| HI98108 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ pH |
|
- | - | - | - | - |
| HI981214 | Bút Đo Combo pH/ORP/Nhiệt Độ |
|
|
|
- | - | HI73127 |
| HI9310014 | Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn | Thang đo pH từ 0.00 đến 14.00 | - | Thang đo ORP : mV từ -1000 đến +1000 mV | - | - | - |
| Khoảng đo pH | 0.00 đến 12.00 pH |
| Độ phân giải pH | 0.01 hoặc 0.1 pH |
| Độ chính xác pH | ±0.05 pH |
| Khoảng đo nhiệt độ | 0.0 đến 60.0 °C; 32.0 đến 140.0 °F |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1 °C hoặc 0.1 °F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.5 °C hoặc ±0.9 °F |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động tối đa 3 điểm; tối đa 4 điểm khi sử dụng ứng dụng Hanna Lab |
| Bù nhiệt độ | Tự động ATC; bù thủ công MTC qua ứng dụng Hanna Lab |
| Cấu tạo điện cực | Thân PVDF, thủy tinh nhiệt độ thấp LT, mối nối mở, tham chiếu kép Ag/AgCl, điện phân gel có thể bổ sung |
| Hình dạng đầu điện cực | Đầu hình nón, đường kính 5 mm, chiều dài 10 mm |
| Kết nối không dây | Bluetooth, tương thích ứng dụng Hanna Lab |
| Nguồn cấp và thời lượng pin | Pin lithium CR2032 3 V; khoảng 1.000 giờ hoặc 500 giờ khi bật Bluetooth |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Kích thước | 150×51×21 mm |
| Trọng lượng | 45 g |