| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI981204 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 5,311,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 5,842,100 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bút Đo ORP/Nhiệt Độ chuyên Hồ Bơi Poolline Hanna HI981204 là thiết bị đo cầm tay được thiết kế để kiểm tra thế oxy hóa khử và nhiệt độ của nước hồ bơi, bồn sục, jacuzzi và spa. Với khả năng hiển thị đồng thời giá trị ORP theo mV và nhiệt độ, thiết bị giúp nhân viên vận hành nhanh chóng đánh giá điều kiện oxy hóa của nước tại hiện trường.
Giá trị ORP – thế oxy hóa khử phản ánh khả năng oxy hóa của môi trường nước, qua đó hỗ trợ đánh giá hiệu quả hoạt động của các chất khử trùng như clo. Cần lưu ý rằng ORP không phải là phép đo trực tiếp nồng độ clo dư; để xác định chính xác hàm lượng clo, người vận hành vẫn cần sử dụng máy quang hoặc bộ kiểm tra clo chuyên dụng.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích có lịch sử bắt đầu từ năm 1978 tại Italy. Hãng phát triển nhiều dòng máy đo pH, ORP, độ dẫn điện, TDS, nhiệt độ và các chỉ tiêu chất lượng nước cho phòng thí nghiệm, sản xuất công nghiệp, xử lý nước và vận hành hồ bơi. Dòng Pool Line được tối ưu cho nhu cầu kiểm tra nước hồ bơi với thiết kế gọn nhẹ, dễ sử dụng và phù hợp với môi trường có độ ẩm cao.
Sản phẩm mang model HI981204, sử dụng điện cực ORP thay thế được và cảm biến nhiệt độ tích hợp. Thiết bị phù hợp cho đơn vị quản lý hồ bơi, khu nghỉ dưỡng, khách sạn, trung tâm thể thao, spa, nhà thầu bảo trì và kỹ thuật viên xử lý nước cần đo nhanh tại nhiều vị trí.
Bút đo ORP hồ bơi Hanna HI981204 hiển thị giá trị ORP trên dòng chính và nhiệt độ trên dòng phụ của màn hình LCD. Người dùng có thể theo dõi đồng thời hai thông số mà không cần chuyển đổi qua lại giữa nhiều thiết bị.
Thiết bị sử dụng điện cực ORP HI73120 dạng cartridge, có bề mặt cảm biến bạch kim và đầu nối tròn bằng thép không gỉ. Thiết kế không sử dụng các chân cắm mảnh giúp hạn chế nguy cơ cong hoặc gãy khi tháo lắp. Khi điện cực suy giảm sau thời gian sử dụng, người dùng chỉ cần thay điện cực thay vì phải thay toàn bộ máy.
Mối nối vải của điện cực có thể kéo dài để làm mới vùng tiếp xúc khi xuất hiện cặn bẩn hoặc thời gian phản hồi chậm. Đặc điểm này hỗ trợ duy trì độ ổn định khi thiết bị thường xuyên làm việc với nước hồ bơi có hóa chất, dầu, mỹ phẩm hoặc chất hữu cơ.
Thân máy được thiết kế kín, phù hợp với môi trường hồ bơi và khu vực ẩm ướt. Vỏ chống nước có khả năng nổi giúp người vận hành dễ tìm lại thiết bị nếu vô tình làm rơi xuống mặt nước. Tuy nhiên, máy là thiết bị đo cầm tay và không được thiết kế để lắp chìm hoặc giám sát liên tục trong hồ.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đại lượng đo | ORP và nhiệt độ |
| Khoảng đo ORP | ±1000 mV |
| Độ phân giải ORP | 1 mV |
| Độ chính xác ORP tại 25°C | ±2 mV |
| Hiệu chuẩn ORP | Hiệu chuẩn tại nhà máy |
| Khoảng đo nhiệt độ | -5,0 đến 60,0°C; 23,0 đến 140,0°F |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1°C; 0,1°F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5°C; ±1,0°F |
| Điện cực ORP | HI73120, có thể tháo rời và thay thế |
| Nguồn cấp | 4 pin 1,5 V |
| Thời lượng pin | Xấp xỉ 300 giờ sử dụng |
| Tự động tắt | Sau 8 phút không sử dụng |
| Môi trường hoạt động | -5 đến 50°C; độ ẩm tương đối tối đa 100% |
| Kích thước | 171 x 41 x 26 mm |
| Khối lượng | 83 g |
| Phụ kiện cung cấp tiêu chuẩn | Điện cực HI73120, dụng cụ tháo điện cực HI73128, 6 gói dung dịch kiểm tra ORP 470 mV loại 20 mL, nắp bảo quản, 4 pin 1,5 V, chứng nhận chất lượng thiết bị và hướng dẫn sử dụng |
Hanna HI981204 là bút đo sử dụng pin, không cần đấu nối với nguồn điện lưới, tủ điện hoặc bộ điều khiển hồ bơi. Điện cực ORP và cảm biến nhiệt độ được đặt trực tiếp vào mẫu nước cần kiểm tra. Người dùng có thể lấy mẫu vào cốc sạch hoặc đo trực tiếp tại vị trí phù hợp trong hồ, bồn sục hay spa.
.webp)
Trong mẫu nước tồn tại các chất có khả năng nhận hoặc nhường electron. Khi điện cực ORP bạch kim tiếp xúc với nước, bề mặt bạch kim trao đổi electron với các cặp oxy hóa và khử trong mẫu. Điện thế hình thành tại bề mặt cảm biến được so sánh với điện cực tham chiếu nằm bên trong cụm HI73120.
Mạch đo có trở kháng đầu vào cao tiếp nhận chênh lệch điện thế rất nhỏ, điều hòa tín hiệu và chuyển đổi thành giá trị số theo đơn vị mV. Bộ xử lý kiểm tra mức ổn định của tín hiệu trước khi đưa kết quả lên màn hình. Giá trị ORP dương cao hơn thường thể hiện môi trường có xu hướng oxy hóa mạnh hơn, trong khi giá trị thấp hơn thể hiện khả năng oxy hóa yếu hơn hoặc xu hướng khử tăng lên.
Cảm biến nhiệt độ bằng thép không gỉ hoạt động trên một kênh đo riêng và gửi tín hiệu về bộ xử lý để hiển thị theo °C hoặc °F. Nhiệt độ là thông tin quan trọng khi so sánh các lần đo, nhưng không nên hiểu kết quả ORP là nồng độ clo đã được quy đổi trực tiếp.
.webp)
Để duy trì tốc độ phản hồi, nên vệ sinh điện cực định kỳ bằng dung dịch làm sạch ORP phù hợp. Khi không sử dụng, cần nhỏ dung dịch bảo quản điện cực vào nắp trước khi đậy. Không bảo quản lâu dài điện cực trong nước cất hoặc nước khử ion vì có thể ảnh hưởng đến điện cực tham chiếu.
Không chạm tay, cọ xát hoặc dùng vật cứng làm sạch bề mặt bạch kim. Khi đo liên tiếp nhiều mẫu, cần rửa đầu đo kỹ để hạn chế nhiễm chéo. Dung dịch ORP 470 mV đi kèm được sử dụng để kiểm tra tình trạng điện cực và hệ thống đo, không phải dung dịch hiệu chuẩn theo cách áp dụng cho máy đo pH.
Khi lựa chọn Bút Đo ORP/Nhiệt Độ Hanna HI981204 chính hãng, khách hàng nên kiểm tra đúng model, tình trạng điện cực HI73120, dụng cụ tháo điện cực, dung dịch kiểm tra ORP, nắp bảo quản, pin, chứng nhận chất lượng và tài liệu đi kèm.
Đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien để được tư vấn lựa chọn thiết bị đo chất lượng nước phù hợp với quy mô hồ bơi, spa hoặc hệ thống xử lý nước. Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ đối chiếu model, phụ kiện thay thế, dung dịch kiểm tra, dung dịch vệ sinh và hướng dẫn bảo quản điện cực đúng quy trình.
thietbicodien cam kết cung cấp thông tin sản phẩm minh bạch, đúng model, nguồn hàng rõ ràng và hỗ trợ khách hàng trong quá trình lựa chọn, sử dụng cũng như bảo trì thiết bị.
HI981204 đo thế oxy hóa khử ORP theo đơn vị mV và đo nhiệt độ theo °C hoặc °F. Hai kết quả được hiển thị đồng thời trên màn hình LCD.
Không. ORP phản ánh khả năng oxy hóa tổng thể của nước và chịu ảnh hưởng bởi clo, pH, nhiệt độ, chất hữu cơ cùng nhiều yếu tố khác. Để xác định nồng độ clo tự do hoặc clo tổng, cần dùng thiết bị đo clo chuyên dụng.
Máy được hiệu chuẩn ORP tại nhà máy. Người dùng có thể sử dụng dung dịch ORP 470 mV đi kèm để kiểm tra phản hồi của điện cực và xác nhận hệ thống đo đang hoạt động phù hợp.
Có. Máy sử dụng điện cực ORP HI73120 có thể tháo rời bằng dụng cụ HI73128. Thiết kế này giúp giảm chi phí bảo trì vì không phải thay toàn bộ thân máy khi điện cực hết tuổi thọ.
Có thể nhúng đầu điện cực và cảm biến vào nước để đo nhanh. Tuy nhiên, nên lựa chọn vị trí có dòng nước đại diện, tránh đo quá gần miệng châm hóa chất. Máy không được thiết kế để ngâm liên tục hoặc lắp cố định như một đầu dò điều khiển.
Sau khi đặt đầu đo vào mẫu và khuấy nhẹ, cần chờ biểu tượng ổn định trên màn hình biến mất. Khi đó, người dùng có thể ghi nhận kết quả hoặc nhấn HOLD để giữ giá trị ORP.
Không nên bảo quản điện cực ORP lâu dài trong nước cất hoặc nước khử ion. Khi không sử dụng, cần cho vài giọt dung dịch bảo quản điện cực phù hợp vào nắp để duy trì trạng thái làm việc của điện cực tham chiếu.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo PH | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ORP | Chuẩn bảo vệ | Kết nối App | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI981204 | Bút Đo ORP/Nhiệt Độ chuyên Hồ Bơi Poolline | - | Thang đo nhiệt độ -5.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ ±0.5°C /±1°F | Thang đo ORP ±1000 mV Độ phân giải ORP 1 mV Độ chính xác ORP ±2 mV | - | - | HI73120 |
| HI98120 | Bút Đo ORP/Nhiệt Độ Trong Nước | - | Thang đo nhiệt độ -5.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ ±0.5°C /±1°F | Thang đo ORP ±1000 mV Độ phân giải ORP 1 mV Độ chính xác ORP ±2 mV | - | - | HI73120 |
| HI9810472 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Nước Ép |
|
Thang đo nhiệt độ : -5.0 đến 80.0 Độ phân giải: 0.1°C; 0.1°F Độ chính xác: ±0.5°C; ±0.9°F | - | IP65 | - | - |
| HI98115 | Bút Đo pH GroLine dành cho nông nghiệp & thủy canh |
|
- | - | IP65 | - | HI1271 |
| HI98107 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI98118 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ GroLine cho thủy canh và nông nghiệp |
|
- | - | - | - | - |
| HI98108 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ pHep với Độ Phân Giải 0.01pH |
|
- | - | - | - | - |
| HI9810462 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Mẫu Sệt hoặc Độ Dẫn Thấp |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810452 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng |
|
|
- | - | - | - |
| HI981045 | Bút Đo pH Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng |
|
- | - | - | - | - |
| HI981035 | Bút Đo pH Trong Sushi Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981039 | Bút Đo pH S°Cola Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981038 | Bút Đo pH Bánh Mì Và Bột Nhào – Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981274 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI98127 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Bỏ Túi |
|
- | - | - | - | - |
| HI981074 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI981037 | Bút Đo pH Bề Mặt Da và Da Đầu |
|
- | - | - | - | - |
| HI981036 | Bút Đo pH Trực Tiếp Trong Thịt Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981034 | Bút Đo pH Trong Sữa Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981033 | Bút đo pH chuyên dụng cho rượu vang |
|
- | - | - | - | - |
| HI981032 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Phô Mai |
|
- | - | - | - | - |
| HI981031 | Bút Đo pH Cho Bia |
|
- | - | - | - | - |
| HI98103 | Bút Đo pH Checker |
|
- | - | - | - | - |
| HI981014 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Hồ Bơi |
|
- | - | - | - | - |
| HI981004 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Hồ Bơi |
|
- | - | - | - | - |
| HI9810442 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Da Thuộc & Bề Mặt Giấy |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810412 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Đầu Tròn |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810402 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Đầu Tròn |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810382 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Bánh Mì và Bột Nhào HALO2 Bluetooth |
|
|
- | - | Bluetooth | - |
| HI9810362 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Thịt HALO2 có Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810322 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ cho Phô Mai HALO2 có Bluetooth |
|
|
- | - | Bluetooth | - |
| HI9810342 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Chuyên Dụng Cho Sữa với Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810352 | Bút đo pH/Nhiệt Độ chuyên dụng trong quy trình chế biến sushi |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810332 | Bút đo pH/nhiệt độ HALO2 Bluetooth trong Rượu |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810312 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Bia với Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI98128 | Bút Đo pHep5 pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | HI73127 |
| HI981030 | Bút đo pH đất chuyên dụng GroLine |
|
- | - | - | - | - |
| HI98100 | Bút Đo pH Checker Plus |
|
- | - | - | - | HI1271 |
| HI98100 | Bút Đo pH Checker Plus |
|
- | - | - | - | HI1271 |
| HI98108 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ pH |
|
- | - | - | - | - |
| HI981214 | Bút Đo Combo pH/ORP/Nhiệt Độ |
|
|
|
- | - | HI73127 |
| HI9310014 | Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn | Thang đo pH từ 0.00 đến 14.00 | - | Thang đo ORP : mV từ -1000 đến +1000 mV | - | - | - |
| Đại lượng đo | Thế oxy hóa khử ORP và nhiệt độ |
| Dải đo ORP | ±1000 mV |
| Độ phân giải ORP | 1 mV |
| Độ chính xác ORP | ±2 mV tại 25°C |
| Dải đo nhiệt độ | -5,0 đến 60,0°C; 23,0 đến 140,0°F |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1°C; 0,1°F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5°C; ±1,0°F |
| Hiệu chuẩn | Hiệu chuẩn tại nhà máy |
| Điện cực đo ORP | HI73120, loại có thể thay thế |
| Nguồn cấp | 4 pin 1,5 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 300 giờ sử dụng |
| Tự động tắt nguồn | Sau 8 phút không sử dụng |
| Môi trường hoạt động | -5 đến 50°C; độ ẩm tương đối tối đa 100% |
| Kích thước | 171×41×26 mm |
| Trọng lượng | 83 g |