| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI981274 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 3,606,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 3,966,600 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bút Đo pH/Nhiệt Độ Hanna HI981274 là thiết bị đo cầm tay thuộc dòng Pool Line, được thiết kế để kiểm tra nhanh độ pH và nhiệt độ của nước hồ bơi. Sản phẩm có phạm vi đo pH rộng, tích hợp bù nhiệt độ tự động và hiển thị đồng thời hai thông số, giúp người vận hành đánh giá tình trạng cân bằng nước ngay tại hiện trường.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích được hình thành tại Ý từ năm 1978. Hãng tập trung phát triển các thiết bị đo pH, độ dẫn điện, TDS, ORP, oxy hòa tan và nhiều chỉ tiêu chất lượng nước khác cho phòng thí nghiệm, sản xuất, xử lý nước, thực phẩm và nông nghiệp.
Với thiết kế nhỏ gọn, thao tác bằng hai nút và điện cực có thể thay thế, model HI981274 phù hợp cho nhân viên bảo trì hồ bơi, đơn vị vận hành khu nghỉ dưỡng, khách sạn, trung tâm thể thao và người dùng cần theo dõi chất lượng nước thường xuyên.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Phạm vi đo pH | -2.0 đến 16.0 pH |
| Độ phân giải pH | 0.1 pH |
| Độ chính xác pH tại 25°C | ±0.1 pH |
| Phạm vi đo nhiệt độ | -5.0 đến 60.0°C; 23.0 đến 140.0°F |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1°C; 0.1°F |
| Độ chính xác nhiệt độ tại 25°C | ±0.5°C; ±1.0°F |
| Bù nhiệt độ | Tự động |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động tại một hoặc hai điểm |
| Bộ dung dịch đệm | pH 4.01, 7.01, 10.01 hoặc pH 4.01, 6.86, 9.18 |
| Điện cực pH | HI73127, có thể thay thế |
| Môi trường hoạt động | -5 đến 50°C; độ ẩm tương đối tối đa 100% |
| Nguồn cấp | 4 pin 1.5 V |
| Thời lượng pin tham khảo | Khoảng 300 giờ |
| Tự động tắt | Sau 8 phút không sử dụng |
| Kích thước | 171 x 41 x 26 mm |
| Khối lượng | 84 g |
Bút đo pH hồ bơi HI981274 là thiết bị hoạt động độc lập bằng pin, không có cổng đấu dây nguồn AC, không kết nối tải điện và không điều khiển bơm hoặc thiết bị châm hóa chất. Nguồn điện được cung cấp bởi bốn pin 1.5 V lắp đúng cực tính trong khoang pin kín ở phía trên thân máy.
Khi đo, người dùng tháo nắp bảo vệ, rửa đầu đo bằng nước sạch rồi nhúng điện cực HI73127 và cảm biến nhiệt độ vào mẫu nước. Không nên nhúng thiết bị vượt quá giới hạn sử dụng được hướng dẫn hoặc để nước lọt vào khoang pin trong quá trình thay pin.
.webp)
Điện cực pH tạo ra một tín hiệu điện thế rất nhỏ phụ thuộc vào sự chênh lệch hoạt độ ion hydro giữa dung dịch bên trong điện cực và mẫu nước hồ bơi. Tín hiệu này được đưa vào mạch đầu vào có trở kháng cao để tránh làm sai lệch điện thế của điện cực.
Sau khi được bảo vệ, khuếch đại, điều hòa và lọc nhiễu, tín hiệu điện thế được chuyển đổi sang dữ liệu số. Bộ vi điều khiển sử dụng dữ liệu hiệu chuẩn để tính toán và hiển thị giá trị pH trên dòng chính của màn hình LCD.
Song song với quá trình đo pH, cảm biến nhiệt độ thép không gỉ xác định nhiệt độ mẫu nước. Dữ liệu nhiệt độ được sử dụng cho chức năng bù nhiệt độ tự động, đồng thời được hiển thị theo đơn vị °C hoặc °F trên dòng phụ của màn hình.
.webp)
Hiệu chuẩn pH tự động có thể thực hiện tại một hoặc hai điểm. Hiệu chuẩn hai điểm được khuyến nghị khi cần độ tin cậy cao hoặc khi phạm vi pH của mẫu thay đổi đáng kể. Thiết bị hỗ trợ bộ đệm tiêu chuẩn pH 4.01, 7.01, 10.01 và bộ đệm NIST pH 4.01, 6.86, 9.18.
Nên hiệu chuẩn lại khi thay điện cực, sau khi đo mẫu có khả năng gây bám bẩn, khi kết quả có dấu hiệu trôi hoặc tối thiểu theo chu kỳ bảo trì của đơn vị sử dụng. Mỗi lần hiệu chuẩn cần dùng dung dịch đệm sạch để tránh sai số do nhiễm chéo.
Thiết bị chỉ đo pH và nhiệt độ, không đo trực tiếp nồng độ clo, ORP, độ dẫn điện hoặc TDS. Khi cần quản lý toàn diện chất lượng nước, người vận hành nên kết hợp kết quả pH với các thiết bị đo chỉ tiêu tương ứng.
Sau khi đo, cần rửa đầu điện cực bằng nước sạch để hạn chế nhiễm chéo và cặn hóa chất. Khi không sử dụng, nhỏ dung dịch bảo quản điện cực phù hợp vào nắp rồi đậy kín đầu đo. Không bảo quản điện cực pH trong nước cất hoặc nước khử ion vì có thể làm giảm tuổi thọ và khả năng đáp ứng của đầu đo.
Nếu kết quả phản hồi chậm, nên vệ sinh điện cực bằng dung dịch chuyên dụng. Mối nối vải có thể được kéo nhẹ để tạo bề mặt tiếp xúc mới khi phần mối nối cũ bị bám bẩn. Không chạm, cọ xát mạnh hoặc lau khô trực tiếp màng thủy tinh nhạy pH.
Để lựa chọn đúng Hanna HI981274 chính hãng, khách hàng nên kiểm tra đầy đủ model, điện cực HI73127, dụng cụ tháo điện cực, nắp bảo vệ, dung dịch hiệu chuẩn, dung dịch vệ sinh, dung dịch bảo quản, pin, tài liệu hướng dẫn và chứng nhận chất lượng đi kèm theo cấu hình cung cấp tại thời điểm đặt hàng.
Đặt mua Bút Đo pH/Nhiệt Độ Hanna HI981274 tại thietbicodien để được tư vấn lựa chọn thiết bị phù hợp, kiểm tra cấu hình phụ kiện, hướng dẫn hiệu chuẩn và hỗ trợ sử dụng đúng quy trình.
Thiết bị được phát triển trong dòng Pool Line để đo nhanh pH và nhiệt độ của nước hồ bơi, bể spa và các hệ thống nước tuần hoàn tương tự.
Có. Cảm biến nhiệt độ thép không gỉ cung cấp dữ liệu cho chức năng ATC, giúp thiết bị tự động bù ảnh hưởng của nhiệt độ đối với phép đo pH.
Có. Thiết bị sử dụng điện cực pH HI73127 thay thế được. Người dùng có thể tháo điện cực cũ bằng dụng cụ HI73128 và lắp điện cực mới mà không phải thay toàn bộ máy.
Không. HI981274 chỉ đo pH và nhiệt độ. Việc đo clo, ORP, TDS hoặc độ dẫn điện cần sử dụng thiết bị hoặc điện cực chuyên dụng khác.
Thiết bị sử dụng bốn pin 1.5 V lắp trong khoang pin. Máy không sử dụng nguồn điện AC và không có đầu ra để điều khiển tải điện.
Nên hiệu chuẩn trước các đợt đo quan trọng, khi thay điện cực, sau khi đo mẫu gây bám bẩn, khi kết quả có dấu hiệu trôi hoặc theo chu kỳ kiểm soát chất lượng của đơn vị sử dụng.
Không. Điện cực cần được bảo quản trong dung dịch bảo quản pH phù hợp. Nước cất hoặc nước khử ion có thể làm suy giảm chất điện phân và rút ngắn tuổi thọ điện cực.
Chỉ báo ổn định cho biết giá trị đo vẫn đang thay đổi. Người dùng nên chờ chỉ báo biến mất rồi mới ghi nhận kết quả pH để hạn chế sai số do đọc quá sớm.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo PH | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ORP | Chuẩn bảo vệ | Kết nối App | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI981204 | Bút Đo ORP/Nhiệt Độ chuyên Hồ Bơi Poolline | - | Thang đo nhiệt độ -5.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ ±0.5°C /±1°F | Thang đo ORP ±1000 mV Độ phân giải ORP 1 mV Độ chính xác ORP ±2 mV | - | - | HI73120 |
| HI98120 | Bút Đo ORP/Nhiệt Độ Trong Nước | - | Thang đo nhiệt độ -5.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ ±0.5°C /±1°F | Thang đo ORP ±1000 mV Độ phân giải ORP 1 mV Độ chính xác ORP ±2 mV | - | - | HI73120 |
| HI9810472 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Nước Ép |
|
Thang đo nhiệt độ : -5.0 đến 80.0 Độ phân giải: 0.1°C; 0.1°F Độ chính xác: ±0.5°C; ±0.9°F | - | IP65 | - | - |
| HI98115 | Bút Đo pH GroLine dành cho nông nghiệp & thủy canh |
|
- | - | IP65 | - | HI1271 |
| HI98107 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI98118 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ GroLine cho thủy canh và nông nghiệp |
|
- | - | - | - | - |
| HI98108 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ pHep với Độ Phân Giải 0.01pH |
|
- | - | - | - | - |
| HI9810462 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Mẫu Sệt hoặc Độ Dẫn Thấp |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810452 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng |
|
|
- | - | - | - |
| HI981045 | Bút Đo pH Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng |
|
- | - | - | - | - |
| HI981035 | Bút Đo pH Trong Sushi Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981039 | Bút Đo pH S°Cola Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981038 | Bút Đo pH Bánh Mì Và Bột Nhào – Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981274 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI98127 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Bỏ Túi |
|
- | - | - | - | - |
| HI981074 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI981037 | Bút Đo pH Bề Mặt Da và Da Đầu |
|
- | - | - | - | - |
| HI981036 | Bút Đo pH Trực Tiếp Trong Thịt Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981034 | Bút Đo pH Trong Sữa Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981033 | Bút đo pH chuyên dụng cho rượu vang |
|
- | - | - | - | - |
| HI981032 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Phô Mai |
|
- | - | - | - | - |
| HI981031 | Bút Đo pH Cho Bia |
|
- | - | - | - | - |
| HI98103 | Bút Đo pH Checker |
|
- | - | - | - | - |
| HI981014 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Hồ Bơi |
|
- | - | - | - | - |
| HI981004 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Hồ Bơi |
|
- | - | - | - | - |
| HI9810442 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Da Thuộc & Bề Mặt Giấy |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810412 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Đầu Tròn |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810402 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Đầu Tròn |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810382 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Bánh Mì và Bột Nhào HALO2 Bluetooth |
|
|
- | - | Bluetooth | - |
| HI9810362 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Thịt HALO2 có Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810322 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ cho Phô Mai HALO2 có Bluetooth |
|
|
- | - | Bluetooth | - |
| HI9810342 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Chuyên Dụng Cho Sữa với Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810352 | Bút đo pH/Nhiệt Độ chuyên dụng trong quy trình chế biến sushi |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810332 | Bút đo pH/nhiệt độ HALO2 Bluetooth trong Rượu |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810312 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Bia với Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI98128 | Bút Đo pHep5 pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | HI73127 |
| HI981030 | Bút đo pH đất chuyên dụng GroLine |
|
- | - | - | - | - |
| HI98100 | Bút Đo pH Checker Plus |
|
- | - | - | - | HI1271 |
| HI98100 | Bút Đo pH Checker Plus |
|
- | - | - | - | HI1271 |
| HI98108 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ pH |
|
- | - | - | - | - |
| HI981214 | Bút Đo Combo pH/ORP/Nhiệt Độ |
|
|
|
- | - | HI73127 |
| HI9310014 | Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn | Thang đo pH từ 0.00 đến 14.00 | - | Thang đo ORP : mV từ -1000 đến +1000 mV | - | - | - |
| Dải đo pH | -2,0 đến 16,0 pH |
| Độ phân giải pH | 0,1 pH |
| Độ chính xác pH | ±0,1 pH tại 25°C |
| Dải đo nhiệt độ | -5,0 đến 60,0°C; 23,0 đến 140,0°F |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1°C; 0,1°F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5°C; ±1,0°F tại 25°C |
| Bù nhiệt độ | Tự động |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động tại 1 hoặc 2 điểm |
| Dung dịch đệm hiệu chuẩn | pH 4,01/7,01/10,01 hoặc pH 4,01/6,86/9,18 |
| Điện cực pH | HI73127, có thể thay thế |
| Nguồn cấp | 4 pin 1,5 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 300 giờ sử dụng liên tục |
| Môi trường hoạt động | -5 đến 50°C; độ ẩm tương đối tối đa 100% |
| Kích thước | 171×41×26 mm |
| Trọng lượng | 84 g |