| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI981036 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 4,091,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 4,500,100 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bút Đo pH Trực Tiếp Trong Thịt Foodcare Hanna HI981036 là thiết bị đo pH cầm tay được thiết kế chuyên biệt để kiểm tra trực tiếp thịt và các sản phẩm thịt rắn hoặc bán rắn. Điện cực tích hợp sử dụng đầu thủy tinh hình nón, mối nối mở và ống bọc tháo được, giúp đầu dò xuyên vào mẫu dễ dàng, hạn chế tắc nghẽn do protein, chất béo và cặn hữu cơ trong quá trình đo.
Với thiết kế nhỏ gọn, thao tác bằng một nút và màn hình LCD dễ quan sát, model HI981036 phù hợp cho kiểm tra nhanh tại khu vực tiếp nhận nguyên liệu, dây chuyền chế biến, phòng kiểm soát chất lượng, cơ sở giết mổ và khu vực bảo quản thực phẩm.
Hanna Instruments được thành lập tại Ý vào năm 1978 và phát triển thành thương hiệu quốc tế chuyên về thiết bị phân tích pH, độ dẫn điện, oxy hòa tan, nhiệt độ và nhiều chỉ tiêu chất lượng khác. Hanna chú trọng thiết kế thiết bị theo từng ứng dụng cụ thể, giúp người dùng thực hiện phép đo thuận tiện hơn so với việc sử dụng điện cực phòng thí nghiệm thông thường.
HI981036 thuộc dòng Foodcare của Hanna, được phát triển riêng cho ngành thực phẩm. Cấu tạo điện cực, vật liệu thân đầu dò, dung dịch vệ sinh và phụ kiện đi kèm đều hướng đến yêu cầu kiểm tra pH trong môi trường có nhiều chất béo, protein và cặn hữu cơ.
Đầu cảm biến sử dụng thủy tinh pH loại LT hình nón, cho phép xuyên trực tiếp vào thịt, xúc xích, thịt xay và các mẫu thực phẩm bán rắn. Cấu trúc hình nón giúp tăng khả năng tiếp xúc với phần bên trong mẫu mà không cần nghiền hoặc pha loãng mẫu trước khi đo.
Mối nối mở chống tắc nghẽn phù hợp với mẫu chứa protein và chất béo hơn so với các mối nối ceramic thông thường. Khi phản hồi của điện cực chậm, người dùng có thể tháo ống bọc ngoài để vệ sinh vùng tham chiếu, bổ sung điện phân cầu nối và khôi phục khả năng tiếp xúc của điện cực.
Thân điện cực được chế tạo từ nhựa PVDF dùng trong thực phẩm. Vật liệu này có độ bền cơ học tốt và khả năng kháng nhiều hóa chất, dung môi hoặc chất khử trùng thường gặp trong khu vực chế biến thực phẩm, bao gồm dung dịch có thành phần chlorine khi được sử dụng đúng hướng dẫn.
Máy hỗ trợ hiệu chuẩn pH tự động một hoặc hai điểm. Thiết bị nhận dạng dung dịch đệm tiêu chuẩn, giảm thao tác điều chỉnh thủ công và giúp người vận hành chuẩn hóa quy trình kiểm tra giữa các ca sản xuất.
Biểu tượng đồng hồ cát được hiển thị trong khi giá trị đang ổn định. Khi biểu tượng biến mất, người dùng có thể ghi nhận kết quả. Chức năng này giúp hạn chế việc đọc số quá sớm khi điện cực chưa đạt trạng thái cân bằng với mẫu thịt.
HI981036 sử dụng pin CR2032, không cần bộ nguồn AC và không cần kết nối với bộ hiển thị bên ngoài. Kích thước nhỏ và khối lượng nhẹ giúp thiết bị thuận tiện cho việc kiểm tra tại nhiều vị trí trên dây chuyền chế biến.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Khoảng đo pH | 0.00 đến 12.00 pH |
| Độ phân giải | 0.01 pH |
| Độ chính xác tại 25°C | ±0.05 pH |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động, một hoặc hai điểm |
| Dung dịch đệm hiệu chuẩn | pH 4.01 và pH 7.01 |
| Bù nhiệt độ | Tự động trong khoảng 0 đến 50°C |
| Loại thủy tinh pH | LT, phù hợp với phép đo ở nhiệt độ thấp |
| Cấu tạo đầu đo | Đầu hình nón, mối nối mở, ống bọc tháo được |
| Nguồn cấp | 01 pin CR2032 |
| Thời lượng pin tham khảo | Khoảng 800 giờ sử dụng liên tục |
| Tự động tắt | 8 phút, 60 phút hoặc có thể vô hiệu hóa |
| Môi trường hoạt động | 0 đến 50°C, độ ẩm tương đối tối đa 95% |
| Kích thước | 51 x 148 x 21 mm |
| Khối lượng | 43 g |
Bút đo pH thịt Hanna HI981036 là thiết bị độc lập sử dụng pin. Máy không có cực đấu dây nguồn bên ngoài, không kết nối nguồn AC và không điều khiển tải điện. Pin CR2032 cấp điện qua các tiếp điểm dương và âm trong khoang pin tới mạch quản lý nguồn, mạch đo pH, bộ xử lý và màn hình LCD. Đối tượng tiếp xúc với đầu dò là mẫu thịt cần kiểm tra, không phải tải điện.
.webp)
Khi đầu thủy tinh hình nón xuyên vào mẫu, bề mặt màng thủy tinh nhạy pH tiếp xúc với phần ẩm chứa ion H+ trong thịt. Sự khác biệt về hoạt độ ion H+ giữa mẫu và dung dịch bên trong điện cực tạo ra một điện thế điện hóa rất nhỏ.
Tín hiệu từ màng thủy tinh được so sánh với tín hiệu ổn định của điện cực tham chiếu qua mối nối mở và lớp điện phân gel. Mạch đầu vào trở kháng cao tiếp nhận điện thế này mà không làm tải điện cực, sau đó khuếch đại, điều hòa, lọc nhiễu và chuyển đổi sang dữ liệu số.
Vi điều khiển sử dụng dữ liệu hiệu chuẩn để quy đổi điện thế đo được thành giá trị pH. Chức năng bù nhiệt độ tự động điều chỉnh đáp ứng của điện cực theo nhiệt độ trong phạm vi hoạt động của thiết bị. Kết quả cuối cùng cùng biểu tượng ổn định và trạng thái pin được hiển thị trên màn hình LCD.
.webp)
HI981036 có thể được sử dụng để kiểm tra pH trong quá trình chế biến thịt, từ khâu tiếp nhận nguyên liệu đến kiểm tra thành phẩm. Giá trị pH là một chỉ tiêu hữu ích để theo dõi diễn biến sau giết mổ, độ đồng đều của nguyên liệu và sự ổn định giữa các lô sản xuất.
Trước khi đo, cần kiểm tra đầu thủy tinh còn nguyên vẹn và hiệu chuẩn máy bằng dung dịch đệm mới. Rửa đầu dò, thấm nhẹ phần nước dư rồi cắm đầu hình nón vào vị trí đại diện của mẫu. Chờ biểu tượng ổn định biến mất trước khi ghi nhận kết quả.
Sau mỗi phép đo, cần rửa đầu dò để loại bỏ cặn thịt. Định kỳ sử dụng dung dịch vệ sinh điện cực cho thịt, dầu mỡ và chất béo nhằm loại bỏ protein hoặc lớp dầu bám trên màng thủy tinh và vùng mối nối. Không chà xát mạnh vào đầu thủy tinh vì có thể gây tĩnh điện hoặc làm hỏng màng cảm biến.
Khi không sử dụng, giữ đầu điện cực trong nắp có dung dịch bảo quản chuyên dụng. Không bảo quản điện cực pH bằng nước cất hoặc nước khử ion, vì việc này có thể làm suy giảm điện phân và khiến phản hồi của đầu dò chậm hoặc thiếu ổn định.
Khi lựa chọn Hanna HI981036 chính hãng, người mua cần kiểm tra đầy đủ máy, điện cực tích hợp, dung dịch đệm hiệu chuẩn, dung dịch làm sạch, điện phân cầu nối, dung dịch bảo quản, hướng dẫn sử dụng và chứng nhận chất lượng theo cấu hình cung cấp tại thời điểm đặt hàng.
Để được tư vấn đúng ứng dụng, nhận báo giá và đặt mua Bút Đo pH Trực Tiếp Trong Thịt Foodcare Hanna HI981036 chính hãng, hãy liên hệ trực tiếp thietbicodien. Đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ kiểm tra cấu hình phụ kiện, hướng dẫn lựa chọn dung dịch hiệu chuẩn, dung dịch vệ sinh và phương án bảo quản điện cực phù hợp.
Có. Đầu thủy tinh hình nón được thiết kế để xuyên trực tiếp vào thịt và các mẫu thực phẩm rắn hoặc bán rắn. Người dùng không cần nghiền hoặc pha loãng mẫu trước khi đo thông thường.
Thiết bị sử dụng chức năng bù nhiệt độ tự động để hiệu chỉnh đáp ứng của điện cực pH trong phạm vi hoạt động được công bố. Chức năng chính và giá trị hiển thị của model này là pH.
Mẫu thịt chứa nhiều protein, dầu mỡ và hạt rắn có thể làm tắc mối nối ceramic thông thường. Mối nối mở giúp tăng diện tích tiếp xúc với mẫu, giảm nguy cơ tắc nghẽn và cho phép làm sạch vùng tham chiếu thuận tiện hơn.
Điện cực đo được tích hợp với thân bút. Tuy nhiên, ống bọc ngoài tại vùng mối nối có thể tháo ra để vệ sinh và bổ sung điện phân cầu nối theo đúng hướng dẫn kỹ thuật.
Thiết bị hỗ trợ hiệu chuẩn tự động một hoặc hai điểm với dung dịch đệm pH 4.01 và pH 7.01. Nên dùng dung dịch đệm mới, không đổ dung dịch đã sử dụng trở lại chai để tránh nhiễm bẩn.
Nên rửa đầu dò sau mỗi mẫu hoặc mỗi nhóm mẫu có nguy cơ nhiễm chéo. Khi đầu dò bám dầu mỡ, protein hoặc phản hồi chậm, cần ngâm trong dung dịch vệ sinh chuyên dụng cho điện cực đo thịt theo thời gian hướng dẫn của nhà sản xuất.
Không. Nước cất và nước khử ion không phù hợp để bảo quản điện cực pH. Đầu dò cần được giữ ẩm bằng dung dịch bảo quản điện cực chuyên dụng để duy trì trạng thái hydrat hóa của màng thủy tinh và độ ổn định của hệ tham chiếu.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo PH | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ORP | Chuẩn bảo vệ | Kết nối App | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI981204 | Bút Đo ORP/Nhiệt Độ chuyên Hồ Bơi Poolline | - | Thang đo nhiệt độ -5.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ ±0.5°C /±1°F | Thang đo ORP ±1000 mV Độ phân giải ORP 1 mV Độ chính xác ORP ±2 mV | - | - | HI73120 |
| HI98120 | Bút Đo ORP/Nhiệt Độ Trong Nước | - | Thang đo nhiệt độ -5.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ ±0.5°C /±1°F | Thang đo ORP ±1000 mV Độ phân giải ORP 1 mV Độ chính xác ORP ±2 mV | - | - | HI73120 |
| HI9810472 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Nước Ép |
|
Thang đo nhiệt độ : -5.0 đến 80.0 Độ phân giải: 0.1°C; 0.1°F Độ chính xác: ±0.5°C; ±0.9°F | - | IP65 | - | - |
| HI98115 | Bút Đo pH GroLine dành cho nông nghiệp & thủy canh |
|
- | - | IP65 | - | HI1271 |
| HI98107 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI98118 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ GroLine cho thủy canh và nông nghiệp |
|
- | - | - | - | - |
| HI98108 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ pHep với Độ Phân Giải 0.01pH |
|
- | - | - | - | - |
| HI9810462 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Mẫu Sệt hoặc Độ Dẫn Thấp |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810452 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng |
|
|
- | - | - | - |
| HI981045 | Bút Đo pH Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng |
|
- | - | - | - | - |
| HI981035 | Bút Đo pH Trong Sushi Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981039 | Bút Đo pH S°Cola Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981038 | Bút Đo pH Bánh Mì Và Bột Nhào – Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981274 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI98127 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Bỏ Túi |
|
- | - | - | - | - |
| HI981074 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI981037 | Bút Đo pH Bề Mặt Da và Da Đầu |
|
- | - | - | - | - |
| HI981036 | Bút Đo pH Trực Tiếp Trong Thịt Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981034 | Bút Đo pH Trong Sữa Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981033 | Bút đo pH chuyên dụng cho rượu vang |
|
- | - | - | - | - |
| HI981032 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Phô Mai |
|
- | - | - | - | - |
| HI981031 | Bút Đo pH Cho Bia |
|
- | - | - | - | - |
| HI98103 | Bút Đo pH Checker |
|
- | - | - | - | - |
| HI981014 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Hồ Bơi |
|
- | - | - | - | - |
| HI981004 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Hồ Bơi |
|
- | - | - | - | - |
| HI9810442 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Da Thuộc & Bề Mặt Giấy |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810412 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Đầu Tròn |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810402 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Đầu Tròn |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810382 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Bánh Mì và Bột Nhào HALO2 Bluetooth |
|
|
- | - | Bluetooth | - |
| HI9810362 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Thịt HALO2 có Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810322 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ cho Phô Mai HALO2 có Bluetooth |
|
|
- | - | Bluetooth | - |
| HI9810342 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Chuyên Dụng Cho Sữa với Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810352 | Bút đo pH/Nhiệt Độ chuyên dụng trong quy trình chế biến sushi |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810332 | Bút đo pH/nhiệt độ HALO2 Bluetooth trong Rượu |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810312 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Bia với Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI98128 | Bút Đo pHep5 pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | HI73127 |
| HI981030 | Bút đo pH đất chuyên dụng GroLine |
|
- | - | - | - | - |
| HI98100 | Bút Đo pH Checker Plus |
|
- | - | - | - | HI1271 |
| HI98100 | Bút Đo pH Checker Plus |
|
- | - | - | - | HI1271 |
| HI98108 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ pH |
|
- | - | - | - | - |
| HI981214 | Bút Đo Combo pH/ORP/Nhiệt Độ |
|
|
|
- | - | HI73127 |
| HI9310014 | Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn | Thang đo pH từ 0.00 đến 14.00 | - | Thang đo ORP : mV từ -1000 đến +1000 mV | - | - | - |
| Thang đo pH | 0.00 đến 12.00 pH |
| Độ phân giải pH | 0.01 pH |
| Độ chính xác pH | ±0.05 pH tại 25°C |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động, 1 hoặc 2 điểm |
| Dung dịch đệm hiệu chuẩn | pH 4.01 và pH 7.01 |
| Bù nhiệt độ | Tự động từ 0 đến 50°C |
| Loại đầu dò | Điện cực pH tích hợp chuyên dụng cho mẫu thịt |
| Cấu tạo đầu điện cực | Đầu thủy tinh hình nón, mối nối mở, ống bọc tháo được |
| Vật liệu thân đầu dò | PVDF |
| Tự động tắt nguồn | Sau 8 phút, 60 phút hoặc có thể vô hiệu hóa |
| Nguồn cấp | 1 pin CR2032 |
| Thời lượng pin | Khoảng 800 giờ sử dụng liên tục |
| Điều kiện hoạt động | 0 đến 50°C; độ ẩm tương đối tối đa 95% |
| Kích thước | 148×51×21 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | 43 g |