| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI9810472 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 4,783,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 5,261,300 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Nước Ép Hanna HI9810472 thuộc dòng HALO2, được thiết kế chuyên biệt để kiểm tra pH và nhiệt độ của nước ép, dịch quả và các mẫu thực phẩm lỏng chứa nhiều chất rắn. Thiết bị có thể hoạt động độc lập như một bút đo cầm tay hoặc kết nối không dây với thiết bị thông minh để quản lý kết quả bằng Hanna Lab App.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích được thành lập tại Padova, Italy vào năm 1978. Hãng tập trung phát triển các giải pháp đo pH, độ dẫn điện, oxy hòa tan, nhiệt độ và nhiều chỉ tiêu hóa lý phục vụ phòng thí nghiệm, thực phẩm, đồ uống, môi trường, nông nghiệp và công nghiệp.
Model HI9810472 được tối ưu cho những mẫu nước ép mà điện cực pH thông thường có thể phản hồi chậm hoặc dễ bị tắc nghẽn. Cấu trúc điện cực chuyên dụng giúp tăng diện tích tiếp xúc với mẫu, hạn chế chất rắn bám tại mối nối và hỗ trợ duy trì kết quả ổn định trong quá trình kiểm soát chất lượng đồ uống.
Đầu đo tích hợp sử dụng thân thủy tinh không xốp, dễ vệ sinh, kết hợp đầu điện cực dạng vòm để tạo diện tích tiếp xúc lớn với mẫu. Thủy tinh pH loại nhiệt độ thấp hỗ trợ điện cực ổn định nhanh hơn khi kiểm tra nước ép được bảo quản lạnh.
Công nghệ chống tắc nghẽn CPS sử dụng ống bọc PE có thể dịch chuyển tại mối nối ngoài. Vật liệu này giúp hạn chế chất rắn bám vào mối nối, đồng thời cho phép người dùng làm sạch bề mặt thủy tinh mài khi điện cực phản hồi chậm.
Thiết kế điện cực tham chiếu kép Ag/AgCl giúp giảm sự tương tác trực tiếp giữa bạc và mẫu đo. Dung dịch điện phân KCl có thể châm bổ sung, phù hợp với nhu cầu đo thường xuyên tại cơ sở sản xuất nước ép, phòng kiểm nghiệm và bộ phận kiểm soát chất lượng.
Người dùng có thể đọc trực tiếp pH và nhiệt độ trên màn hình LCD hoặc kích hoạt kết nối Bluetooth với Hanna Lab App. Ứng dụng hỗ trợ theo dõi giá trị theo thời gian thực, xem tình trạng điện cực, lưu thông tin hiệu chuẩn, đặt cảnh báo, gắn mã nhận dạng thiết bị và chia sẻ dữ liệu đo.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thang đo pH | 0.00 đến 12.00 pH |
| Độ phân giải pH | 0.01 hoặc 0.1 pH |
| Độ chính xác pH | ±0.05 pH tại 25°C |
| Chế độ mV | Chuyển đổi pH/mV; độ phân giải 0.1 hoặc 1 mV khi sử dụng tính năng tương thích |
| Thang đo nhiệt độ | 0.0 đến 60.0°C hoặc 32.0 đến 140.0°F |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1°C hoặc 0.1°F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.5°C hoặc ±0.9°F |
| Hiệu chuẩn pH | Tối đa 3 điểm trên bút; tối đa 4 điểm khi kết nối Hanna Lab App |
| Nhận dạng dung dịch đệm | Tự động nhận bộ đệm Hanna hoặc NIST tương thích |
| Bù nhiệt | Tự động ATC; hỗ trợ bù nhiệt thủ công MTC qua ứng dụng |
| Cấu tạo điện cực | Thân thủy tinh, thủy tinh pH loại LT, mối nối mở có thể dịch chuyển, tham chiếu kép Ag/AgCl |
| Dung dịch điện phân | KCl 3.5M, có thể châm lại |
| Kích thước đầu điện cực | Đầu vòm đường kính 6.5 mm; đường kính ngoài 12 mm; chiều dài phần điện cực 120 mm |
| Nguồn cấp và thời lượng pin | Pin lithium CR2032 3 V; khoảng 1.000 giờ hoặc khoảng 500 giờ khi bật Bluetooth |
| Vỏ, kích thước và khối lượng | Bảo vệ IP65; 51 × 206 × 21 mm; 55 g |
Bút đo pH nước ép HI9810472 là thiết bị dùng pin, không cần đấu vào nguồn điện xoay chiều, không có đầu ra điều khiển tải và không yêu cầu CB hoặc cầu chì bảo vệ bên ngoài. Nguồn pin, điện cực pH, cảm biến nhiệt độ, màn hình và bộ truyền Bluetooth đều được tích hợp trong thân bút.
.webp)
Trước khi đo, người dùng cần kiểm tra mức dung dịch điện phân, rửa sạch phần đầu dò và hiệu chuẩn bằng dung dịch đệm mới. Khi tiến hành đo, mở thông khí tại lỗ châm điện phân theo hướng dẫn, nhúng đầu điện cực đến mức khuyến nghị và không để thân bút chìm quá vạch giới hạn tối đa.
Khi đầu điện cực tiếp xúc với nước ép, màng thủy tinh nhạy pH tạo ra một hiệu điện thế phụ thuộc vào hoạt độ ion hydro của mẫu. Điện thế này được so sánh với điện thế ổn định của điện cực tham chiếu, sau đó đưa vào mạch đo có trở kháng đầu vào cao để xử lý mà không làm ảnh hưởng đáng kể đến tín hiệu điện cực.
Cảm biến nhiệt độ tích hợp đồng thời xác định nhiệt độ mẫu. Bộ xử lý sử dụng dữ liệu nhiệt độ để thực hiện bù nhiệt tự động ATC, chuyển đổi tín hiệu điện cực thành giá trị pH và hiển thị pH cùng nhiệt độ trên màn hình. Khi Bluetooth được bật, kết quả tiếp tục được truyền không dây đến Hanna Lab App.
.webp)
Thiết bị phù hợp cho đo pH nước ép trái cây, nước ép rau củ, dịch quả đục, dịch nghiền và các mẫu đồ uống có hàm lượng chất rắn cao. HI9810472 có thể được sử dụng trong phòng thí nghiệm thực phẩm, dây chuyền chế biến nước giải khát, cơ sở lên men, bộ phận nghiên cứu phát triển sản phẩm và khu vực kiểm tra nguyên liệu đầu vào.
Trong quy trình sản xuất, thiết bị hỗ trợ kiểm tra pH tại các công đoạn chuẩn bị nguyên liệu, phối trộn, trước lên men, trong quá trình lên men, sau lên men và trước khi đóng chai. Việc theo dõi pH giúp người vận hành đánh giá sự đồng nhất giữa các mẻ, kiểm soát đặc tính cảm quan và phát hiện sớm những biến động bất thường của sản phẩm.
Sau khi đo, cần rửa sạch đầu dò để hạn chế cặn đường, thịt quả và chất màu tích tụ. Khi điện cực phản hồi chậm, sử dụng dung dịch vệ sinh chuyên dụng cho nước ép, sau đó ngâm đầu điện cực trong dung dịch bảo quản để phục hồi trạng thái hydrat hóa.
Khi lựa chọn Hanna HI9810472 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đầy đủ model, phụ kiện, dung dịch đi kèm và tài liệu hướng dẫn để bảo đảm thiết bị phù hợp với loại mẫu cần đo. Việc sử dụng đúng dung dịch hiệu chuẩn, dung dịch vệ sinh và dung dịch bảo quản cũng có vai trò quan trọng đối với độ ổn định và tuổi thọ của điện cực.
Quý khách có nhu cầu mua Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Nước Ép Hanna HI9810472 chính hãng, tư vấn lựa chọn dung dịch chuẩn hoặc hướng dẫn sử dụng có thể đặt hàng tại thietbicodien. Chúng tôi hỗ trợ đối chiếu đúng model, cung cấp thông tin kỹ thuật theo tài liệu của hãng và tư vấn giải pháp đo phù hợp với quy trình kiểm soát chất lượng nước ép.
Có. Thiết bị đo trực tiếp pH bằng điện cực thủy tinh chuyên dụng và đo nhiệt độ bằng cảm biến tích hợp tại đầu dò. Dữ liệu nhiệt độ còn được sử dụng để bù nhiệt tự động cho kết quả pH.
Có. Model này được thiết kế cho nước ép và mẫu chứa nhiều chất rắn. Đầu điện cực dạng vòm, mối nối mở và hệ thống CPS giúp giảm nguy cơ tắc nghẽn so với điện cực pH có mối nối thông thường.
Có. Bút có thể hoạt động độc lập và hiển thị kết quả trên màn hình LCD. Điện thoại hoặc máy tính bảng chỉ cần thiết khi người dùng muốn khai thác các chức năng mở rộng của Hanna Lab App.
HI9810472 hỗ trợ hiệu chuẩn tự động tối đa ba điểm khi thao tác trực tiếp trên bút và tối đa bốn điểm khi kết nối với Hanna Lab App. Nên sử dụng dung dịch đệm mới và lựa chọn các điểm chuẩn bao quanh vùng pH của mẫu.
Có. Đây là điện cực sử dụng dung dịch KCl có thể châm lại. Người dùng cần kiểm tra mức điện phân định kỳ và bổ sung đúng loại dung dịch theo hướng dẫn của Hanna Instruments.
Không. Nước cất hoặc nước khử ion chỉ thích hợp để rửa đầu dò giữa các mẫu, không dùng để bảo quản lâu dài. Điện cực cần được giữ ẩm bằng dung dịch bảo quản chuyên dụng.
Không. Thiết bị sử dụng pin CR2032 lắp bên trong, điện cực và cảm biến nhiệt độ được tích hợp sẵn. Bút không có đầu ra điều khiển tải và không cần đấu vào nguồn điện xoay chiều.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo PH | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ORP | Chuẩn bảo vệ | Kết nối App | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI981204 | Bút Đo ORP/Nhiệt Độ chuyên Hồ Bơi Poolline | - | Thang đo nhiệt độ -5.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ ±0.5°C /±1°F | Thang đo ORP ±1000 mV Độ phân giải ORP 1 mV Độ chính xác ORP ±2 mV | - | - | HI73120 |
| HI98120 | Bút Đo ORP/Nhiệt Độ Trong Nước | - | Thang đo nhiệt độ -5.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ ±0.5°C /±1°F | Thang đo ORP ±1000 mV Độ phân giải ORP 1 mV Độ chính xác ORP ±2 mV | - | - | HI73120 |
| HI9810472 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Nước Ép |
|
Thang đo nhiệt độ : -5.0 đến 80.0 Độ phân giải: 0.1°C; 0.1°F Độ chính xác: ±0.5°C; ±0.9°F | - | IP65 | - | - |
| HI98115 | Bút Đo pH GroLine dành cho nông nghiệp & thủy canh |
|
- | - | IP65 | - | HI1271 |
| HI98107 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI98118 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ GroLine cho thủy canh và nông nghiệp |
|
- | - | - | - | - |
| HI98108 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ pHep với Độ Phân Giải 0.01pH |
|
- | - | - | - | - |
| HI9810462 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Mẫu Sệt hoặc Độ Dẫn Thấp |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810452 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng |
|
|
- | - | - | - |
| HI981045 | Bút Đo pH Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng |
|
- | - | - | - | - |
| HI981035 | Bút Đo pH Trong Sushi Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981039 | Bút Đo pH S°Cola Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981038 | Bút Đo pH Bánh Mì Và Bột Nhào – Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981274 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI98127 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Bỏ Túi |
|
- | - | - | - | - |
| HI981074 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI981037 | Bút Đo pH Bề Mặt Da và Da Đầu |
|
- | - | - | - | - |
| HI981036 | Bút Đo pH Trực Tiếp Trong Thịt Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981034 | Bút Đo pH Trong Sữa Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981033 | Bút đo pH chuyên dụng cho rượu vang |
|
- | - | - | - | - |
| HI981032 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Phô Mai |
|
- | - | - | - | - |
| HI981031 | Bút Đo pH Cho Bia |
|
- | - | - | - | - |
| HI98103 | Bút Đo pH Checker |
|
- | - | - | - | - |
| HI981014 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Hồ Bơi |
|
- | - | - | - | - |
| HI981004 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Hồ Bơi |
|
- | - | - | - | - |
| HI9810442 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Da Thuộc & Bề Mặt Giấy |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810412 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Đầu Tròn |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810402 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Đầu Tròn |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810382 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Bánh Mì và Bột Nhào HALO2 Bluetooth |
|
|
- | - | Bluetooth | - |
| HI9810362 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Thịt HALO2 có Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810322 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ cho Phô Mai HALO2 có Bluetooth |
|
|
- | - | Bluetooth | - |
| HI9810342 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Chuyên Dụng Cho Sữa với Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810352 | Bút đo pH/Nhiệt Độ chuyên dụng trong quy trình chế biến sushi |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810332 | Bút đo pH/nhiệt độ HALO2 Bluetooth trong Rượu |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810312 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Bia với Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI98128 | Bút Đo pHep5 pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | HI73127 |
| HI981030 | Bút đo pH đất chuyên dụng GroLine |
|
- | - | - | - | - |
| HI98100 | Bút Đo pH Checker Plus |
|
- | - | - | - | HI1271 |
| HI98100 | Bút Đo pH Checker Plus |
|
- | - | - | - | HI1271 |
| HI98108 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ pH |
|
- | - | - | - | - |
| HI981214 | Bút Đo Combo pH/ORP/Nhiệt Độ |
|
|
|
- | - | HI73127 |
| HI9310014 | Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn | Thang đo pH từ 0.00 đến 14.00 | - | Thang đo ORP : mV từ -1000 đến +1000 mV | - | - | - |
| Thang đo pH | 0,00 đến 12,00 pH |
| Độ phân giải pH | 0,01 hoặc 0,1 pH |
| Độ chính xác pH | ±0,05 pH tại 25°C |
| Thang đo nhiệt độ | 0,0 đến 60,0°C; 32,0 đến 140,0°F |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1°C; 0,1°F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5°C; ±0,9°F |
| Hiệu chuẩn pH | Tối đa 3 điểm; tối đa 4 điểm khi sử dụng Hanna Lab App |
| Bù nhiệt | Tự động ATC hoặc thủ công MTC qua Hanna Lab App |
| Cấu tạo điện cực | Thân thủy tinh, đầu vòm Ø6,5 mm, mối nối mở di động, tham chiếu kép Ag/AgCl |
| Dung dịch điện phân | KCl 3,5 M, có thể châm lại |
| Nguồn cấp | 1 pin lithium CR2032, 3 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 1.000 giờ; khoảng 500 giờ khi bật Bluetooth |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Kích thước | 206×51×21 mm |
| Trọng lượng | 55 g |