| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI981034 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 4,091,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 4,500,100 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bút Đo pH Trong Sữa Foodcare Hanna HI981034 là thiết bị cầm tay được thiết kế chuyên biệt để kiểm tra pH trong quá trình sản xuất, chế biến và kiểm soát chất lượng sữa. Đầu dò tích hợp có cấu tạo phù hợp với môi trường giàu protein, chất béo và chất rắn lơ lửng, giúp người dùng đo trực tiếp trên sữa lỏng cũng như nhiều sản phẩm sữa có cấu trúc đặc hoặc bán rắn.
Với thiết kế bỏ túi, thao tác bằng một nút, hiệu chuẩn tự động và khả năng bù ảnh hưởng nhiệt độ, HI981034 phù hợp cho nhà máy sữa, cơ sở chế biến phô mai, phòng kiểm nghiệm thực phẩm và các điểm kiểm tra nhanh tại dây chuyền sản xuất.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị đo phân tích khởi nguồn tại Ý, hoạt động từ năm 1978. Hãng phát triển nhiều dòng máy đo pH, độ dẫn điện, oxy hòa tan, nhiệt độ, quang kế và thiết bị phân tích dành cho phòng thí nghiệm, sản xuất thực phẩm, xử lý nước, nông nghiệp và công nghiệp.
Dòng Foodcare của Hanna được phát triển theo từng ứng dụng thực phẩm cụ thể. Trong đó, bút đo pH sữa Hanna HI981034 sử dụng đầu dò tích hợp chuyên dụng thay vì điện cực pH đa năng, nhờ đó phù hợp hơn với đặc tính của sữa và các sản phẩm từ sữa trong quá trình chế biến.
Đầu dò của thiết bị sử dụng đầu thủy tinh pH nhiệt độ thấp dạng hình nón. Thiết kế này hỗ trợ tiếp xúc trực tiếp với sữa, nhũ tương, mẫu bán rắn và một số sản phẩm sữa đặc trong quá trình chế biến. Công thức thủy tinh LT giúp đầu dò ổn định nhanh hơn khi đo các mẫu có nhiệt độ thấp.
Mối nối mở tạo giao diện gel rắn giữa mẫu và hệ tham chiếu Ag/AgCl bên trong. Cấu trúc này giúp giảm nguy cơ tắc nghẽn do protein và chất rắn lơ lửng trong sữa, đồng thời hỗ trợ duy trì thời gian đáp ứng nhanh và giá trị đo ổn định hơn.
Thân đầu dò bằng thủy tinh có khả năng chịu hóa chất tốt, ít lưu giữ cặn bám và thuận tiện khi vệ sinh sau phép đo. Vật liệu này cũng hỗ trợ đầu dò nhanh chóng đạt trạng thái cân bằng nhiệt với mẫu, góp phần cải thiện độ ổn định của kết quả.
Thiết bị hỗ trợ hiệu chuẩn pH tự động tại một hoặc hai điểm. Cảm biến nhiệt độ tích hợp thực hiện bù ảnh hưởng của sự thay đổi nhiệt độ lên phép đo pH mà không cần kết nối thêm đầu dò bên ngoài.
Máy sử dụng một nút điều khiển, màn hình LCD lớn và có chỉ báo ổn định để người vận hành dễ nhận biết thời điểm có thể ghi kết quả. Tính năng tự động tắt giúp tiết kiệm pin khi thiết bị bị bỏ quên sau khi sử dụng.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải đo pH | 0.00 đến 12.00 pH |
| Độ phân giải | 0.01 pH |
| Độ chính xác | ±0.05 pH |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động tại một hoặc hai điểm |
| Bù nhiệt độ | Tự động từ 0 đến 50 °C |
| Loại điện cực | Đầu dò tích hợp chuyên dụng cho ứng dụng đo sữa |
| Nguồn cấp | Một pin lithium CR2032 |
| Thời lượng pin | Xấp xỉ 800 giờ sử dụng liên tục |
| Tự động tắt | Sau 8 phút, 60 phút hoặc có thể vô hiệu hóa |
| Môi trường hoạt động | 0 đến 50 °C; độ ẩm tương đối tối đa 95% |
| Kích thước | 51 x 159 x 21 mm |
| Khối lượng | 52 g |
Bút đo pH cầm tay dùng pin này không có đầu nối nguồn AC, cổng đấu dây điều khiển hoặc ngõ ra tải. Pin được lắp trực tiếp vào khoang phía sau thân máy; đầu dò, cảm biến nhiệt độ, mạch xử lý và màn hình đều được tích hợp thành một thiết bị hoàn chỉnh.
Khi đo, người dùng tháo nắp bảo vệ, rửa đầu dò, bật máy và nhúng phần điện cực vào mẫu đến mức khuyến nghị. Không nhúng thân máy vượt quá vạch giới hạn tối đa. Sau phép đo, đầu dò cần được rửa sạch, xử lý bằng dung dịch vệ sinh cặn sữa khi cần và bảo quản trong dung dịch chuyên dụng.
.webp)
Khi đầu thủy tinh tiếp xúc với mẫu, hoạt độ ion hydro trong sữa tạo ra một điện thế rất nhỏ trên màng thủy tinh nhạy pH. Điện thế này được so sánh với điện cực tham chiếu Ag/AgCl thông qua lớp gel rắn và mối nối mở.
Tín hiệu điện thế sau đó được mạch điện tử trở kháng cao tiếp nhận, điều hòa và chuyển đổi thành dữ liệu số. Vi điều khiển sử dụng dữ liệu từ cảm biến nhiệt độ tích hợp để bù ảnh hưởng nhiệt độ, tính toán giá trị pH và đưa kết quả lên màn hình LCD. Chỉ báo ổn định giúp người dùng nhận biết khi giá trị đo đã đủ ổn định để ghi nhận.
.webp)
Sau mỗi lần đo, nên rửa đầu dò kỹ để hạn chế nhiễm chéo giữa các mẫu. Khi đầu dò phản hồi chậm hoặc xuất hiện cặn protein, cần sử dụng dung dịch vệ sinh điện cực chuyên cho cặn sữa, sau đó rửa lại và phục hồi độ ẩm bằng dung dịch bảo quản.
Không bảo quản điện cực trong nước cất hoặc nước khử ion vì có thể làm suy giảm khả năng đáp ứng của màng thủy tinh và hệ tham chiếu. Khi không sử dụng, cần nhỏ dung dịch bảo quản vào nắp để giữ ẩm cho đầu thủy tinh và mối nối.
Lựa chọn Hanna HI981034 chính hãng giúp người dùng nhận đúng cấu hình sản phẩm, phụ kiện kèm theo và tài liệu sử dụng phù hợp. Khi nhận hàng, khách hàng nên kiểm tra model, tình trạng đầu dò, pin, dung dịch chuẩn, dung dịch vệ sinh và chứng từ đi kèm trước khi đưa thiết bị vào sử dụng.
Để được tư vấn cấu hình, báo giá và đặt mua Bút Đo pH Trong Sữa Foodcare Hanna HI981034, khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp thietbicodien. Chúng tôi hỗ trợ lựa chọn thiết bị phù hợp với quy trình kiểm tra sữa, hướng dẫn sử dụng và cung cấp các dung dịch hiệu chuẩn, vệ sinh, bảo quản cần thiết.
Có. Thiết bị được thiết kế chuyên biệt để đo pH trong quá trình sản xuất sữa. Người dùng có thể nhúng đầu dò tích hợp trực tiếp vào mẫu theo đúng mức nhúng được chỉ dẫn trên thân máy.
Có. Đầu thủy tinh dạng hình nón hỗ trợ tiếp xúc và thâm nhập vào mẫu bán rắn, nhũ tương hoặc một số sản phẩm sữa có cấu trúc đặc hơn so với sữa lỏng thông thường.
Mối nối mở chống tắc nghẽn giúp giảm ảnh hưởng của protein và chất rắn lơ lửng bám tại vùng tiếp xúc giữa mẫu với điện cực tham chiếu, nhờ đó hỗ trợ duy trì phản hồi nhanh và kết quả ổn định.
Thiết bị có cảm biến nhiệt độ tích hợp để tự động bù ảnh hưởng nhiệt độ cho phép đo pH. Thông số đo chính được hiển thị cho người sử dụng là giá trị pH.
Có. Nên hiệu chuẩn định kỳ bằng dung dịch đệm phù hợp theo hướng dẫn của Hanna, đặc biệt trước các đợt kiểm tra quan trọng hoặc khi thiết bị có dấu hiệu phản hồi chậm và kết quả thiếu ổn định.
Nước cất hoặc nước khử ion có thể dùng để tráng đầu dò nhằm hạn chế nhiễm chéo, nhưng không được dùng để ngâm bảo quản. Điện cực cần được giữ ẩm bằng dung dịch bảo quản chuyên dụng.
Không. Chỉ nhúng phần đầu dò đến mức được khuyến nghị và tuyệt đối không vượt qua vạch giới hạn nhúng tối đa trên thân thiết bị.
Thông tin về lịch sử thương hiệu được đối chiếu từ trang giới thiệu chính thức của Hanna Instruments. Hanna Instruments Đặc điểm đầu dò, nguyên lý sử dụng, thông số và hướng dẫn bảo quản được đối chiếu từ trang sản phẩm cùng tài liệu hướng dẫn chính hãng của HI981034. Hanna Instruments +2 HubSpot +2| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo PH | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ORP | Chuẩn bảo vệ | Kết nối App | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI981204 | Bút Đo ORP/Nhiệt Độ chuyên Hồ Bơi Poolline | - | Thang đo nhiệt độ -5.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ ±0.5°C /±1°F | Thang đo ORP ±1000 mV Độ phân giải ORP 1 mV Độ chính xác ORP ±2 mV | - | - | HI73120 |
| HI98120 | Bút Đo ORP/Nhiệt Độ Trong Nước | - | Thang đo nhiệt độ -5.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ ±0.5°C /±1°F | Thang đo ORP ±1000 mV Độ phân giải ORP 1 mV Độ chính xác ORP ±2 mV | - | - | HI73120 |
| HI9810472 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Nước Ép |
|
Thang đo nhiệt độ : -5.0 đến 80.0 Độ phân giải: 0.1°C; 0.1°F Độ chính xác: ±0.5°C; ±0.9°F | - | IP65 | - | - |
| HI98115 | Bút Đo pH GroLine dành cho nông nghiệp & thủy canh |
|
- | - | IP65 | - | HI1271 |
| HI98107 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI98118 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ GroLine cho thủy canh và nông nghiệp |
|
- | - | - | - | - |
| HI98108 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ pHep với Độ Phân Giải 0.01pH |
|
- | - | - | - | - |
| HI9810462 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Mẫu Sệt hoặc Độ Dẫn Thấp |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810452 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng |
|
|
- | - | - | - |
| HI981045 | Bút Đo pH Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng |
|
- | - | - | - | - |
| HI981035 | Bút Đo pH Trong Sushi Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981039 | Bút Đo pH S°Cola Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981038 | Bút Đo pH Bánh Mì Và Bột Nhào – Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981274 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI98127 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Bỏ Túi |
|
- | - | - | - | - |
| HI981074 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI981037 | Bút Đo pH Bề Mặt Da và Da Đầu |
|
- | - | - | - | - |
| HI981036 | Bút Đo pH Trực Tiếp Trong Thịt Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981034 | Bút Đo pH Trong Sữa Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981033 | Bút đo pH chuyên dụng cho rượu vang |
|
- | - | - | - | - |
| HI981032 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Phô Mai |
|
- | - | - | - | - |
| HI981031 | Bút Đo pH Cho Bia |
|
- | - | - | - | - |
| HI98103 | Bút Đo pH Checker |
|
- | - | - | - | - |
| HI981014 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Hồ Bơi |
|
- | - | - | - | - |
| HI981004 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Hồ Bơi |
|
- | - | - | - | - |
| HI9810442 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Da Thuộc & Bề Mặt Giấy |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810412 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Đầu Tròn |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810402 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Đầu Tròn |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810382 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Bánh Mì và Bột Nhào HALO2 Bluetooth |
|
|
- | - | Bluetooth | - |
| HI9810362 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Thịt HALO2 có Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810322 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ cho Phô Mai HALO2 có Bluetooth |
|
|
- | - | Bluetooth | - |
| HI9810342 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Chuyên Dụng Cho Sữa với Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810352 | Bút đo pH/Nhiệt Độ chuyên dụng trong quy trình chế biến sushi |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810332 | Bút đo pH/nhiệt độ HALO2 Bluetooth trong Rượu |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810312 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Bia với Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI98128 | Bút Đo pHep5 pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | HI73127 |
| HI981030 | Bút đo pH đất chuyên dụng GroLine |
|
- | - | - | - | - |
| HI98100 | Bút Đo pH Checker Plus |
|
- | - | - | - | HI1271 |
| HI98100 | Bút Đo pH Checker Plus |
|
- | - | - | - | HI1271 |
| HI98108 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ pH |
|
- | - | - | - | - |
| HI981214 | Bút Đo Combo pH/ORP/Nhiệt Độ |
|
|
|
- | - | HI73127 |
| HI9310014 | Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn | Thang đo pH từ 0.00 đến 14.00 | - | Thang đo ORP : mV từ -1000 đến +1000 mV | - | - | - |
| Dải đo pH | 0.00 đến 12.00 pH |
| Độ phân giải pH | 0.01 pH |
| Độ chính xác pH | ±0.05 pH tại 25 °C |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động, 1 hoặc 2 điểm |
| Bù nhiệt độ | Tự động từ 0 đến 50 °C |
| Điện cực pH | Tích hợp, đầu thủy tinh hình nón, thân thủy tinh |
| Loại mối nối | Mối nối mở |
| Tự động tắt nguồn | Sau 8 phút, 60 phút hoặc có thể vô hiệu hóa |
| Nguồn cấp | 1 pin lithium CR2032 |
| Thời lượng pin | Khoảng 800 giờ sử dụng liên tục |
| Môi trường hoạt động | 0 đến 50 °C, độ ẩm tương đối tối đa 95% |
| Kích thước | 159×51×21 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | 52 g |