| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI98107 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 1,683,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 1,851,300 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bút Đo pH/Nhiệt Độ Hanna HI98107 là thiết bị kiểm tra chất lượng nước dạng bỏ túi, được thiết kế để đo nhanh giá trị pH và nhiệt độ ngay tại hiện trường. Sản phẩm thuộc dòng pHep của Hanna Instruments, phù hợp cho người dùng cần một thiết bị nhỏ gọn, thao tác đơn giản nhưng vẫn có khả năng hiệu chuẩn và bù nhiệt độ tự động.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích được hình thành tại Ý từ năm 1978. Hãng phát triển nhiều dòng máy đo pH, độ dẫn điện, TDS, ORP, oxy hòa tan, nhiệt độ và các thiết bị phân tích nước dùng trong phòng thí nghiệm, sản xuất, giáo dục, nuôi trồng thủy sản và kiểm soát môi trường.
Với thiết kế cầm tay mỏng, vận hành bằng hai nút và màn hình LCD đa tầng, model HI98107 giúp người sử dụng theo dõi đồng thời pH và nhiệt độ mà không phải mang theo máy đo để bàn hoặc đầu dò rời. Thiết bị thích hợp cho kiểm tra nước uống, bể cá, ao hồ, hồ bơi, dung dịch nước thông thường và các công việc giám sát chất lượng nước tại chỗ.
HI98107 tích hợp cảm biến pH và cảm biến nhiệt độ trong cùng một thân bút. Màn hình LCD hiển thị giá trị pH ở vùng chính và nhiệt độ ở vùng phụ, giúp người dùng quan sát hai thông số trong một lần đo.
Cảm biến nhiệt độ lộ ra ngoài giúp thiết bị phản hồi nhanh với nhiệt độ thực tế của mẫu. Chức năng bù nhiệt độ tự động ATC điều chỉnh đặc tính đáp ứng của điện cực pH theo nhiệt độ, từ đó hạn chế sai lệch do sự thay đổi nhiệt độ trong quá trình đo.
Thiết bị hỗ trợ hiệu chuẩn pH tự động bằng các dung dịch đệm tiêu chuẩn pH 4.01, 7.01 và 10.01. Khi nhận dạng đúng dung dịch và tín hiệu đã ổn định, máy tự động chấp nhận, lưu giá trị hiệu chuẩn và quay lại chế độ đo.
Hệ điện cực sử dụng mối nối vải có thể kéo ra, tạo diện tích tiếp xúc lớn với mẫu. Khi mối nối bị bám bẩn hoặc nghẽn, người dùng có thể kéo ra một đoạn ngắn để làm mới bề mặt tiếp xúc, góp phần duy trì độ ổn định và kéo dài thời gian sử dụng của điện cực.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Khoảng đo pH | 0.0 đến 14.0 pH |
| Độ phân giải pH | 0.1 pH |
| Độ chính xác pH tại 25°C | ±0.1 pH |
| Khoảng đo nhiệt độ | 0.0 đến 50.0°C hoặc 32.0 đến 122.0°F |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1°C hoặc 0.1°F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.5°C hoặc ±1.0°F |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động một hoặc hai điểm tại pH 4.01, 7.01 hoặc 10.01 |
| Bù nhiệt độ | Tự động trong khoảng 0 đến 50°C |
| Chế độ tự động tắt | Sau 8 phút, 60 phút hoặc có thể vô hiệu hóa |
| Nguồn cấp | 1 pin CR2032 3 V |
| Thời lượng pin tham khảo | Khoảng 800 giờ sử dụng liên tục |
| Môi trường hoạt động | 0 đến 50°C, độ ẩm tương đối tối đa 100% |
| Kích thước | 160 x 40 x 17 mm |
| Khối lượng | Khoảng 65 g, không bao gồm pin |
HI98107 là thiết bị đo độc lập sử dụng pin, không có cọc đấu dây nguồn, ngõ ra điều khiển hoặc đầu nối tải bên ngoài. Pin CR2032 được lắp đúng cực vào khoang pin phía sau thân máy, còn đầu điện cực tích hợp được nhúng trực tiếp vào mẫu nước đến mức ngâm khuyến nghị.
.webp)
Khi đầu đo tiếp xúc với mẫu, màng thủy tinh nhạy pH tạo ra một điện thế phụ thuộc vào hoạt độ ion hydro trong dung dịch. Điện thế này được so sánh với hệ điện cực tham chiếu thông qua mối nối vải, tạo thành tín hiệu điện áp rất nhỏ có quan hệ với giá trị pH.
Tín hiệu điện thế được đưa vào mạch điện tử có trở kháng đầu vào cao, sau đó được khuếch đại, lọc nhiễu và chuyển đổi sang dữ liệu số. Bộ vi điều khiển sử dụng dữ liệu hiệu chuẩn đã lưu để tính toán giá trị pH và đưa kết quả lên màn hình LCD.
Nhánh cảm biến nhiệt độ đo nhiệt độ thực tế của mẫu và gửi dữ liệu về bộ xử lý. Thuật toán bù nhiệt độ tự động sử dụng thông tin này để hiệu chỉnh độ dốc đáp ứng của điện cực, giúp phép đo pH ổn định hơn khi nhiệt độ mẫu thay đổi. Người dùng có thể lựa chọn hiển thị nhiệt độ theo °C hoặc °F.
.webp)
Bút đo pH nước cầm tay HI98107 thích hợp cho các phép kiểm tra nhanh tại hiện trường hoặc kiểm tra định kỳ trong nhiều môi trường:
Để duy trì độ ổn định, đầu điện cực cần được giữ ẩm bằng dung dịch bảo quản chuyên dụng. Không nên bảo quản điện cực trong nước cất hoặc nước khử ion vì có thể làm suy giảm chất điện ly của hệ tham chiếu. Khi đầu đo bám cặn, cần sử dụng dung dịch làm sạch điện cực thích hợp, rửa lại bằng nước tinh khiết rồi ngâm phục hồi trong dung dịch bảo quản trước khi hiệu chuẩn.
Khi lựa chọn Bút Đo pH/Nhiệt Độ Hanna HI98107 chính hãng, khách hàng nên kiểm tra đầy đủ model, tình trạng đầu điện cực, phụ kiện đi kèm, tài liệu hướng dẫn và chứng từ chất lượng của sản phẩm. Việc sử dụng đúng dung dịch hiệu chuẩn, dung dịch vệ sinh và dung dịch bảo quản cũng là yếu tố quan trọng để duy trì độ chính xác lâu dài.
Đặt mua Hanna HI98107 chính hãng tại thietbicodien để được tư vấn lựa chọn thiết bị, dung dịch hiệu chuẩn và phụ kiện bảo dưỡng phù hợp với nhu cầu kiểm tra chất lượng nước thực tế.
Có. Thiết bị đo pH bằng điện cực tích hợp và đo nhiệt độ bằng cảm biến riêng, sau đó hiển thị đồng thời hai giá trị trên màn hình LCD đa tầng.
Không. Thiết bị hoạt động độc lập bằng một pin CR2032 3 V, không có cọc nguồn AC, ngõ ra tải hoặc đầu nối điều khiển bên ngoài.
Máy nhận dạng tự động các dung dịch đệm tiêu chuẩn pH 4.01, pH 7.01 và pH 10.01. Có thể hiệu chuẩn một điểm hoặc hai điểm tùy theo khoảng pH dự kiến của mẫu.
Sau khi nhúng đầu đo vào mẫu và khuấy nhẹ, người dùng cần chờ biểu tượng báo không ổn định trên màn hình biến mất. Khi đó tín hiệu đã ổn định hơn và có thể ghi nhận kết quả.
Thiết bị phù hợp nhất với các mẫu dạng nước như nước uống, nước bể cá, ao hồ, hồ bơi và dung dịch nước thông thường. Với mẫu đặc, bán rắn, nhiều dầu mỡ hoặc protein, nên lựa chọn điện cực chuyên dụng cho loại mẫu đó.
Không nên. Nước cất hoặc nước khử ion chỉ thích hợp để rửa đầu đo, không dùng để bảo quản. Điện cực nên được giữ ẩm bằng dung dịch bảo quản điện cực; trong trường hợp tạm thời có thể sử dụng dung dịch đệm pH 4.01 hoặc 7.01.
Mối nối vải tạo đường tiếp xúc giữa điện cực tham chiếu và mẫu đo. Khi bị bám bẩn hoặc tắc nghẽn, có thể kéo ra một đoạn ngắn để tạo bề mặt mới, giúp cải thiện độ ổn định của phép đo và kéo dài thời gian sử dụng điện cực.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo PH | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ORP | Chuẩn bảo vệ | Kết nối App | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI981204 | Bút Đo ORP/Nhiệt Độ chuyên Hồ Bơi Poolline | - | Thang đo nhiệt độ -5.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ ±0.5°C /±1°F | Thang đo ORP ±1000 mV Độ phân giải ORP 1 mV Độ chính xác ORP ±2 mV | - | - | HI73120 |
| HI98120 | Bút Đo ORP/Nhiệt Độ Trong Nước | - | Thang đo nhiệt độ -5.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ ±0.5°C /±1°F | Thang đo ORP ±1000 mV Độ phân giải ORP 1 mV Độ chính xác ORP ±2 mV | - | - | HI73120 |
| HI9810472 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Nước Ép |
|
Thang đo nhiệt độ : -5.0 đến 80.0 Độ phân giải: 0.1°C; 0.1°F Độ chính xác: ±0.5°C; ±0.9°F | - | IP65 | - | - |
| HI98115 | Bút Đo pH GroLine dành cho nông nghiệp & thủy canh |
|
- | - | IP65 | - | HI1271 |
| HI98107 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI98118 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ GroLine cho thủy canh và nông nghiệp |
|
- | - | - | - | - |
| HI98108 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ pHep với Độ Phân Giải 0.01pH |
|
- | - | - | - | - |
| HI9810462 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Mẫu Sệt hoặc Độ Dẫn Thấp |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810452 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng |
|
|
- | - | - | - |
| HI981045 | Bút Đo pH Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng |
|
- | - | - | - | - |
| HI981035 | Bút Đo pH Trong Sushi Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981039 | Bút Đo pH S°Cola Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981038 | Bút Đo pH Bánh Mì Và Bột Nhào – Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981274 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI98127 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Bỏ Túi |
|
- | - | - | - | - |
| HI981074 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI981037 | Bút Đo pH Bề Mặt Da và Da Đầu |
|
- | - | - | - | - |
| HI981036 | Bút Đo pH Trực Tiếp Trong Thịt Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981034 | Bút Đo pH Trong Sữa Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981033 | Bút đo pH chuyên dụng cho rượu vang |
|
- | - | - | - | - |
| HI981032 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Phô Mai |
|
- | - | - | - | - |
| HI981031 | Bút Đo pH Cho Bia |
|
- | - | - | - | - |
| HI98103 | Bút Đo pH Checker |
|
- | - | - | - | - |
| HI981014 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Hồ Bơi |
|
- | - | - | - | - |
| HI981004 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Hồ Bơi |
|
- | - | - | - | - |
| HI9810442 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Da Thuộc & Bề Mặt Giấy |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810412 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Đầu Tròn |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810402 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Đầu Tròn |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810382 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Bánh Mì và Bột Nhào HALO2 Bluetooth |
|
|
- | - | Bluetooth | - |
| HI9810362 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Thịt HALO2 có Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810322 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ cho Phô Mai HALO2 có Bluetooth |
|
|
- | - | Bluetooth | - |
| HI9810342 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Chuyên Dụng Cho Sữa với Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810352 | Bút đo pH/Nhiệt Độ chuyên dụng trong quy trình chế biến sushi |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810332 | Bút đo pH/nhiệt độ HALO2 Bluetooth trong Rượu |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810312 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Bia với Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI98128 | Bút Đo pHep5 pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | HI73127 |
| HI981030 | Bút đo pH đất chuyên dụng GroLine |
|
- | - | - | - | - |
| HI98100 | Bút Đo pH Checker Plus |
|
- | - | - | - | HI1271 |
| HI98100 | Bút Đo pH Checker Plus |
|
- | - | - | - | HI1271 |
| HI98108 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ pH |
|
- | - | - | - | - |
| HI981214 | Bút Đo Combo pH/ORP/Nhiệt Độ |
|
|
|
- | - | HI73127 |
| HI9310014 | Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn | Thang đo pH từ 0.00 đến 14.00 | - | Thang đo ORP : mV từ -1000 đến +1000 mV | - | - | - |
| Khoảng đo pH | 0,0 đến 14,0 pH |
| Độ phân giải pH | 0,1 pH |
| Độ chính xác pH | ±0,1 pH tại 25°C |
| Khoảng đo nhiệt độ | 0,0 đến 50,0°C hoặc 32,0 đến 122,0°F |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1°C hoặc 0,1°F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5°C hoặc ±1,0°F |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động 1 hoặc 2 điểm tại pH 4,01; 7,01; 10,01 |
| Bù nhiệt độ | Tự động từ 0 đến 50°C |
| Chế độ tự động tắt | Sau 8 phút, 60 phút hoặc có thể vô hiệu hóa |
| Nguồn cấp | 1 pin CR2032 3 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 800 giờ sử dụng liên tục |
| Môi trường hoạt động | 0 đến 50°C, độ ẩm tương đối tối đa 100% |
| Kích thước | 160×40×17 mm |
| Trọng lượng | 65 g, không bao gồm pin |