| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI9810332 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 4,453,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 4,898,300 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bút đo pH/nhiệt độ HALO2 Bluetooth trong Rượu Hanna HI9810332 là thiết bị đo cầm tay chuyên dụng để kiểm tra pH và nhiệt độ của nước ép nho, dịch nho, dịch lên men và rượu vang. Thiết bị có thể hoạt động độc lập như một bút đo pH thông thường hoặc kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng thông qua ứng dụng Hanna Lab App.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích có nguồn gốc từ Ý, chuyên phát triển các giải pháp đo pH, độ dẫn điện, oxy hòa tan, độ đục và nhiều chỉ tiêu hóa lý khác. Các sản phẩm của Hanna được sử dụng rộng rãi trong phòng thí nghiệm, sản xuất thực phẩm, đồ uống, xử lý nước, nông nghiệp và kiểm soát chất lượng công nghiệp.
Model HI9810332 thuộc dòng HALO2, được thiết kế riêng cho quy trình sản xuất rượu vang. Điện cực tích hợp sử dụng thủy tinh pH phù hợp với mẫu có nhiệt độ thấp, mối nối chống tắc CPS và điện phân có thể châm lại, giúp duy trì tốc độ đáp ứng ổn định khi đo các mẫu chứa cặn nho, bã men hoặc hàm lượng chất rắn cao.
Thiết bị hỗ trợ đo pH rượu vang, nước ép nho và dịch lên men tại nhiều công đoạn như kiểm tra nguyên liệu, trước lên men, trong quá trình lên men, sau lên men và trước khi đóng chai. Việc theo dõi pH giúp người vận hành đánh giá tính ổn định, định hướng xử lý và kiểm soát chất lượng từng mẻ sản xuất.
Cảm biến nhiệt độ được tích hợp trực tiếp tại đầu điện cực, cho phép thiết bị xác định nhiệt độ mẫu và thực hiện bù nhiệt độ tự động ATC cho phép đo pH. Giá trị pH và nhiệt độ được hiển thị rõ ràng trên màn hình LCD hai cấp.
Module Bluetooth không dây tích hợp cho phép kết nối HI9810332 với điện thoại hoặc máy tính bảng tương thích. Hanna Lab App mở rộng các chức năng như theo dõi kết quả trực tiếp, lưu dữ liệu, gắn thẻ mẫu, cài đặt tiêu chí ổn định, đặt cảnh báo pH và nhiệt độ, xem tình trạng điện cực, nhắc hiệu chuẩn và quản lý thông tin GLP có dấu thời gian.
Công nghệ CPS chống tắc mối nối sử dụng bề mặt thủy tinh mài kết hợp với ống bọc PE có thể di chuyển. Cấu tạo này hạn chế cặn nho và chất rắn bám vào mối nối, đồng thời cho phép người dùng dịch chuyển ống bọc để làm sạch bề mặt tiếp xúc khi tốc độ đáp ứng giảm.
Điện cực sử dụng hệ tham chiếu kép Ag/AgCl và dung dịch điện phân KCl có thể bổ sung. Thiết kế tham chiếu kép giúp giảm khả năng thành phần chứa bạc tiếp xúc trực tiếp với mẫu, hạn chế tắc nghẽn và hỗ trợ duy trì kết quả ổn định trong môi trường sản xuất rượu.
HI9810332 hỗ trợ hiệu chuẩn tự động đến ba điểm khi sử dụng độc lập và có thể mở rộng đến bốn điểm thông qua Hanna Lab App. Thiết bị tự nhận diện các dung dịch đệm chuẩn Hanna hoặc NIST tương thích, giúp giảm thao tác nhập liệu và hạn chế sai sót khi hiệu chuẩn.
Thân máy nhỏ gọn, màn hình LCD lớn và thao tác đơn giản phù hợp cho cả phòng kiểm nghiệm lẫn khu vực sản xuất. Cấp bảo vệ IP65 giúp vỏ máy hạn chế bụi và tia nước, thuận tiện khi sử dụng trong môi trường chế biến đồ uống có độ ẩm cao.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Khoảng đo pH | 0.00 đến 12.00 pH |
| Độ phân giải pH | 0.01 hoặc 0.1 pH |
| Độ chính xác pH | ±0.05 pH |
| Khoảng đo nhiệt độ | 0.0 đến 60.0 °C; 32.0 đến 140.0 °F |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1 °C hoặc 0.1 °F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.5 °C; ±0.9 °F |
| Hiệu chuẩn pH | Tối đa 3 điểm khi dùng độc lập; tối đa 4 điểm với Hanna Lab App |
| Bù nhiệt độ | Tự động ATC; tùy chọn MTC thông qua Hanna Lab App |
| Loại điện cực | Điện cực thủy tinh nhiệt độ thấp, đầu dạng vòm, tích hợp trong thân máy |
| Hệ tham chiếu | Tham chiếu kép Ag/AgCl, mối nối mở có thể di chuyển |
| Điện phân | KCl 3.5 M, có thể châm lại |
| Kết nối không dây | Bluetooth, tương thích Hanna Lab App |
| Nguồn cấp | 1 pin lithium CR2032 3 V |
| Thời lượng pin tham khảo | Khoảng 1.000 giờ; khoảng 500 giờ khi bật Bluetooth |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP65 |
| Kích thước | 51 x 206 x 21 mm |
| Khối lượng | Khoảng 55 g |
HI9810332 là thiết bị đo độc lập sử dụng pin, không có cọc đấu dây ngoài, không kết nối nguồn điện xoay chiều và không điều khiển tải điện. Pin CR2032 3 V được lắp đúng cực vào khoang pin, sau đó cấp điện cho mạch quản lý nguồn, vi điều khiển, màn hình, mạch đo và module Bluetooth bên trong thân bút.
.webp)
Khi đầu điện cực được nhúng vào mẫu, màng thủy tinh nhạy pH tạo ra điện thế phụ thuộc vào hoạt độ ion H+ trong dung dịch. Tín hiệu này được so sánh với điện thế ổn định của hệ điện cực tham chiếu kép Ag/AgCl thông qua dung dịch điện phân KCl và mối nối mở CPS.
Điện thế có mức rất nhỏ được đưa vào mạch đo trở kháng cao, sau đó được bảo vệ, khuếch đại, điều hòa, lọc nhiễu và chuyển đổi sang dữ liệu số. Vi điều khiển sử dụng dữ liệu điện cực cùng tín hiệu nhiệt độ để tính giá trị pH đã bù nhiệt, hiển thị trên LCD và truyền tới Hanna Lab App khi Bluetooth được kích hoạt.
.webp)
Mẫu dịch nho và rượu đang lên men thường chứa bã, cặn hữu cơ hoặc chất rắn lơ lửng có thể làm nghẹt mối nối của điện cực thông thường. Ống bọc PE trong hệ thống CPS giúp hạn chế chất rắn bám trực tiếp vào bề mặt thủy tinh mài. Khi cần bảo dưỡng, người dùng có thể dịch chuyển ống bọc và vệ sinh vùng mối nối để phục hồi dòng điện phân và tốc độ đáp ứng.
Trước khi đo, cần hiệu chuẩn thiết bị bằng dung dịch đệm mới và kiểm tra mức điện phân trong điện cực. Khi thực hiện phép đo, mở nắp châm điện phân để duy trì dòng điện phân đi ra qua mối nối, nhúng đầu dò đúng mức quy định và chờ kết quả ổn định.
Sau khi đo mẫu rượu, nên rửa điện cực bằng nước sạch và sử dụng dung dịch vệ sinh chuyên dụng để loại bỏ cặn hoặc vết màu từ nho. Không bảo quản điện cực trong nước cất hoặc để màng thủy tinh khô; cần nhỏ dung dịch bảo quản vào nắp chụp để duy trì trạng thái hydrat hóa của điện cực.
Khi lựa chọn bút đo pH rượu vang Hanna HI9810332 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đầy đủ thiết bị, pin, dung dịch đệm, dung dịch vệ sinh, dung dịch bảo quản, điện phân châm lại, pipet và tài liệu đi kèm theo cấu hình cung cấp.
Để được tư vấn lựa chọn thiết bị phù hợp, xác nhận phụ kiện, chính sách bảo hành và nhận báo giá, hãy đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien. Đội ngũ tư vấn hỗ trợ doanh nghiệp sản xuất rượu, phòng kiểm nghiệm và cơ sở chế biến đồ uống lựa chọn đúng thiết bị cũng như dung dịch hiệu chuẩn, vệ sinh và bảo quản cần thiết.
Thiết bị được thiết kế để đo pH và nhiệt độ của nước ép nho, dịch nho, dịch đang lên men, rượu vang và các mẫu đồ uống lên men có đặc tính tương tự.
Có. Thiết bị có thể hoạt động độc lập, thực hiện đo, hiệu chuẩn và hiển thị kết quả trực tiếp trên màn hình LCD. Kết nối Hanna Lab App được sử dụng khi cần lưu dữ liệu hoặc khai thác các chức năng nâng cao.
Bluetooth truyền dữ liệu đo tới Hanna Lab App để theo dõi trực tiếp, lưu kết quả, gắn thẻ mẫu, đặt cảnh báo, quản lý mã thiết bị, xem dữ liệu GLP và chia sẻ hồ sơ đo.
Điện cực pH được tích hợp trong thân bút và không phải dạng đầu dò rời để thay nhanh. Tuổi thọ điện cực phụ thuộc đáng kể vào việc vệ sinh đúng cách, duy trì đủ điện phân và bảo quản đầu đo luôn ẩm.
Thiết bị sử dụng mối nối mở CPS với ống bọc PE có thể di chuyển, điện cực tham chiếu kép và điện phân châm lại. Cấu tạo này giúp hạn chế tắc nghẽn bởi bã nho, cặn men và chất rắn trong mẫu.
Có. Cảm biến nhiệt độ tích hợp đo nhiệt độ mẫu và cung cấp dữ liệu để thiết bị thực hiện bù nhiệt độ tự động cho kết quả pH.
Đối với ứng dụng rượu vang, có thể sử dụng dung dịch đệm pH 3.00 và pH 7.01 đi kèm. Thiết bị cũng hỗ trợ các dung dịch đệm Hanna hoặc NIST tương thích theo chế độ hiệu chuẩn được lựa chọn.
Không. Nước cất có thể làm suy giảm điện phân và ảnh hưởng đến khả năng đáp ứng của điện cực. Khi không sử dụng, cần bảo quản đầu đo bằng dung dịch bảo quản điện cực chuyên dụng.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo PH | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ORP | Chuẩn bảo vệ | Kết nối App | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI981204 | Bút Đo ORP/Nhiệt Độ chuyên Hồ Bơi Poolline | - | Thang đo nhiệt độ -5.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ ±0.5°C /±1°F | Thang đo ORP ±1000 mV Độ phân giải ORP 1 mV Độ chính xác ORP ±2 mV | - | - | HI73120 |
| HI98120 | Bút Đo ORP/Nhiệt Độ Trong Nước | - | Thang đo nhiệt độ -5.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ ±0.5°C /±1°F | Thang đo ORP ±1000 mV Độ phân giải ORP 1 mV Độ chính xác ORP ±2 mV | - | - | HI73120 |
| HI9810472 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Nước Ép |
|
Thang đo nhiệt độ : -5.0 đến 80.0 Độ phân giải: 0.1°C; 0.1°F Độ chính xác: ±0.5°C; ±0.9°F | - | IP65 | - | - |
| HI98115 | Bút Đo pH GroLine dành cho nông nghiệp & thủy canh |
|
- | - | IP65 | - | HI1271 |
| HI98107 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI98118 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ GroLine cho thủy canh và nông nghiệp |
|
- | - | - | - | - |
| HI98108 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ pHep với Độ Phân Giải 0.01pH |
|
- | - | - | - | - |
| HI9810462 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Mẫu Sệt hoặc Độ Dẫn Thấp |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810452 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng |
|
|
- | - | - | - |
| HI981045 | Bút Đo pH Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng |
|
- | - | - | - | - |
| HI981035 | Bút Đo pH Trong Sushi Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981039 | Bút Đo pH S°Cola Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981038 | Bút Đo pH Bánh Mì Và Bột Nhào – Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981274 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI98127 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Bỏ Túi |
|
- | - | - | - | - |
| HI981074 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI981037 | Bút Đo pH Bề Mặt Da và Da Đầu |
|
- | - | - | - | - |
| HI981036 | Bút Đo pH Trực Tiếp Trong Thịt Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981034 | Bút Đo pH Trong Sữa Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981033 | Bút đo pH chuyên dụng cho rượu vang |
|
- | - | - | - | - |
| HI981032 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Phô Mai |
|
- | - | - | - | - |
| HI981031 | Bút Đo pH Cho Bia |
|
- | - | - | - | - |
| HI98103 | Bút Đo pH Checker |
|
- | - | - | - | - |
| HI981014 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Hồ Bơi |
|
- | - | - | - | - |
| HI981004 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Hồ Bơi |
|
- | - | - | - | - |
| HI9810442 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Da Thuộc & Bề Mặt Giấy |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810412 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Đầu Tròn |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810402 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Đầu Tròn |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810382 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Bánh Mì và Bột Nhào HALO2 Bluetooth |
|
|
- | - | Bluetooth | - |
| HI9810362 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Thịt HALO2 có Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810322 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ cho Phô Mai HALO2 có Bluetooth |
|
|
- | - | Bluetooth | - |
| HI9810342 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Chuyên Dụng Cho Sữa với Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810352 | Bút đo pH/Nhiệt Độ chuyên dụng trong quy trình chế biến sushi |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810332 | Bút đo pH/nhiệt độ HALO2 Bluetooth trong Rượu |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810312 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Bia với Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI98128 | Bút Đo pHep5 pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | HI73127 |
| HI981030 | Bút đo pH đất chuyên dụng GroLine |
|
- | - | - | - | - |
| HI98100 | Bút Đo pH Checker Plus |
|
- | - | - | - | HI1271 |
| HI98100 | Bút Đo pH Checker Plus |
|
- | - | - | - | HI1271 |
| HI98108 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ pH |
|
- | - | - | - | - |
| HI981214 | Bút Đo Combo pH/ORP/Nhiệt Độ |
|
|
|
- | - | HI73127 |
| HI9310014 | Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn | Thang đo pH từ 0.00 đến 14.00 | - | Thang đo ORP : mV từ -1000 đến +1000 mV | - | - | - |
| Dải đo pH | 0,00 đến 12,00 pH |
| Độ phân giải pH | 0,01 pH hoặc 0,1 pH |
| Độ chính xác pH | ±0,05 pH tại 25 °C |
| Dải đo nhiệt độ | 0,0 đến 60,0 °C; 32,0 đến 140,0 °F |
| Độ phân giải và độ chính xác nhiệt độ | 0,1 °C hoặc 0,1 °F; chính xác ±0,5 °C hoặc ±0,9 °F |
| Hiệu chuẩn pH | Tối đa 3 điểm khi dùng độc lập; tối đa 4 điểm với Hanna Lab App |
| Bù nhiệt độ | Tự động ATC; hỗ trợ bù thủ công MTC qua Hanna Lab App |
| Kết nối không dây | Bluetooth, tương thích Hanna Lab App |
| Cấu tạo điện cực | Thân thủy tinh, thủy tinh pH nhiệt độ thấp LT, đầu vòm đường kính 8 mm |
| Mối nối và hệ tham chiếu | Mối nối CPS di động; tham chiếu kép Ag/AgCl |
| Dung dịch điện phân | KCl 3,5 M, có thể châm lại |
| Nguồn cấp và thời lượng pin | Pin lithium CR2032 3 V; khoảng 1.000 giờ hoặc 500 giờ khi bật Bluetooth |
| Môi trường và cấp bảo vệ | 0 đến 50 °C; IP65 |
| Kích thước | 206×51×21 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | 55 g |