| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI9310014 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn Hanna HI9310014 là thiết bị cầm tay dùng để tạo tín hiệu mô phỏng điện cực pH hoặc ORP, giúp kỹ thuật viên kiểm tra, chẩn đoán và hiệu chỉnh máy đo trước khi thay điện cực. Thay vì phụ thuộc vào dung dịch mẫu hoặc đầu dò thực tế, thiết bị cung cấp tín hiệu tham chiếu ổn định qua cổng BNC để xác định nhanh sai lệch nằm ở điện cực, dây kết nối hay mạch đo.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích được hình thành tại Ý từ năm 1978, chuyên phát triển máy đo pH, ORP, độ dẫn điện, quang kế và thiết bị kiểm soát chất lượng nước. Model HI9310014 thuộc dòng Pool Line, phù hợp cho hoạt động bảo trì máy đo và bộ điều khiển pH/ORP trong hồ bơi, spa, phòng thí nghiệm và hệ thống xử lý nước.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Dải mô phỏng pH | 0,00 đến 14,00 pH |
| Độ phân giải pH | 0,01 pH |
| Độ chính xác pH | ±0,01 pH tại 20 °C |
| Dải mô phỏng mV | -1000 đến +1000 mV |
| Độ phân giải mV | 1 mV |
| Độ chính xác mV | ±1 mV tại 20 °C |
| Điều kiện tham chiếu tín hiệu pH | Tất cả giá trị đầu ra pH được mô phỏng tại 25 °C |
| Đầu nối tín hiệu | BNC |
| Nguồn cấp | 1 pin 9 V |
| Thời lượng pin tham khảo | Khoảng 500 giờ sử dụng liên tục |
| Điều kiện vận hành | 0 đến 50 °C; độ ẩm tương đối tối đa 95% |
| Kích thước | 185 x 82 x 53 mm |
| Khối lượng | 320 g |
| Cáp kết nối theo bộ tiêu chuẩn | Cáp đồng trục BNC/BNC HI7858/1, dài 1 m |
HI9310014 không được đấu vào đầu ra tải hoặc đường dây cấp nguồn của hệ thống. Thiết bị sử dụng pin 9 V nội bộ và chỉ truyền tín hiệu mô phỏng mức thấp qua cổng BNC. Khi kiểm tra, tháo điện cực pH hoặc ORP khỏi máy đo, sau đó dùng cáp BNC/BNC HI7858/1 nối đầu ra của simulator với ngõ vào điện cực trên máy đo hoặc bộ điều khiển.
Đối với bộ điều khiển đang lắp trong tủ điện, nên đưa hệ thống về chế độ bảo trì, vô hiệu hóa đầu ra điều khiển và cô lập bơm châm hóa chất trước khi thay đổi tín hiệu đầu vào. Biện pháp này giúp tránh việc bộ điều khiển hiểu tín hiệu mô phỏng là giá trị thực và kích hoạt tải ngoài ý muốn.
.webp)
Ở chế độ pH, mạch điện tử bên trong tạo ra điện thế tương đương với tín hiệu của một điện cực pH tại nhiệt độ tham chiếu 25 °C. Người dùng chọn chế độ pH bằng nút RANGE, sau đó sử dụng núm chỉnh thô và chỉnh tinh để đặt giá trị mong muốn. Giá trị đã chọn được hiển thị trên LCD và đồng thời đưa ra cổng BNC.
Ở chế độ mV, thiết bị tạo tín hiệu điện áp một chiều chính xác trong phạm vi âm hoặc dương. Tín hiệu này mô phỏng đầu ra của điện cực ORP, cho phép kiểm tra điểm 0 mV, độ tuyến tính, cực tính và khả năng hiển thị của máy đo hoặc bộ điều khiển.
Khi tín hiệu chuẩn từ bộ giả lập pH/mV được đưa vào thiết bị cần kiểm tra, kỹ thuật viên so sánh hai giá trị hiển thị. Nếu máy đo nhận đúng giá trị mô phỏng nhưng đo sai khi lắp điện cực thật, nguyên nhân thường nằm ở điện cực, dây dẫn hoặc điều kiện mẫu. Nếu máy đo vẫn sai khi nhận tín hiệu từ simulator, cần kiểm tra hoặc hiệu chỉnh kênh đo theo hướng dẫn của chính máy đo.
.webp)
Khi lựa chọn Hanna HI9310014 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model, tình trạng cổng BNC, cáp kết nối, tài liệu đi kèm và chính sách bảo hành. Sử dụng thiết bị đúng nguồn gốc giúp duy trì độ tin cậy của tín hiệu tham chiếu trong quá trình kiểm tra máy đo pH/ORP.
Để được tư vấn cấu hình, kiểm tra khả năng tương thích và nhận báo giá Simulator pH/mV Hanna HI9310014, hãy đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien. Đội ngũ kỹ thuật sẽ hỗ trợ lựa chọn thiết bị phù hợp cho phòng thí nghiệm, hồ bơi, trạm xử lý nước và công tác bảo trì thiết bị đo.
Thiết bị tạo tín hiệu pH hoặc mV chuẩn để kiểm tra khả năng tiếp nhận, xử lý và hiển thị của máy đo pH, máy đo ORP hoặc bộ điều khiển quá trình có ngõ vào BNC.
Không trực tiếp. Simulator được dùng thay cho điện cực để kiểm tra phần máy đo. Nếu máy đo hiển thị đúng khi nối simulator nhưng sai khi nối điện cực thật, kỹ thuật viên có cơ sở để tập trung kiểm tra điện cực, dây dẫn và điều kiện mẫu.
Không. Thiết bị mô phỏng tín hiệu điện của điện cực và không thay thế dung dịch đệm khi hiệu chuẩn hệ điện cực pH hoàn chỉnh. Việc hiệu chuẩn điện cực thực tế vẫn cần dung dịch đệm phù hợp và quy trình của máy đo.
Thiết bị tương thích với máy đo hoặc bộ điều khiển pH/mV sử dụng đầu vào BNC tiêu chuẩn. Cần kiểm tra kiểu đầu nối và dải đầu vào của thiết bị cần thử trước khi kết nối.
Các giá trị pH đầu ra của HI9310014 được mô phỏng theo điều kiện tham chiếu 25 °C. Đặt máy đo ở cùng nhiệt độ tham chiếu giúp tránh sai lệch do chức năng bù nhiệt của thiết bị cần kiểm tra.
Không. Simulator sử dụng một pin 9 V lắp bên trong và không được nối vào nguồn AC, đầu ra relay hoặc mạch cấp điện cho tải.
Không nên. Với bộ điều khiển quá trình, cần chuyển hệ thống sang chế độ bảo trì và vô hiệu hóa các đầu ra điều khiển trước khi mô phỏng tín hiệu để tránh bơm hoặc thiết bị chấp hành khởi động ngoài ý muốn.
Không. Đây là thiết bị mô phỏng tín hiệu điện, không phải điện cực đo nước. Chỉ kết nối simulator với máy đo qua cáp BNC và giữ thân thiết bị ở khu vực khô ráo.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo PH | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ORP | Chuẩn bảo vệ | Kết nối App | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI981204 | Bút Đo ORP/Nhiệt Độ chuyên Hồ Bơi Poolline | - | Thang đo nhiệt độ -5.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ ±0.5°C /±1°F | Thang đo ORP ±1000 mV Độ phân giải ORP 1 mV Độ chính xác ORP ±2 mV | - | - | HI73120 |
| HI98120 | Bút Đo ORP/Nhiệt Độ Trong Nước | - | Thang đo nhiệt độ -5.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ ±0.5°C /±1°F | Thang đo ORP ±1000 mV Độ phân giải ORP 1 mV Độ chính xác ORP ±2 mV | - | - | HI73120 |
| HI9810472 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Nước Ép |
|
Thang đo nhiệt độ : -5.0 đến 80.0 Độ phân giải: 0.1°C; 0.1°F Độ chính xác: ±0.5°C; ±0.9°F | - | IP65 | - | - |
| HI98115 | Bút Đo pH GroLine dành cho nông nghiệp & thủy canh |
|
- | - | IP65 | - | HI1271 |
| HI98107 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI98118 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ GroLine cho thủy canh và nông nghiệp |
|
- | - | - | - | - |
| HI98108 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ pHep với Độ Phân Giải 0.01pH |
|
- | - | - | - | - |
| HI9810462 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Mẫu Sệt hoặc Độ Dẫn Thấp |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810452 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng |
|
|
- | - | - | - |
| HI981045 | Bút Đo pH Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng |
|
- | - | - | - | - |
| HI981035 | Bút Đo pH Trong Sushi Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981039 | Bút Đo pH S°Cola Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981038 | Bút Đo pH Bánh Mì Và Bột Nhào – Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981274 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI98127 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Bỏ Túi |
|
- | - | - | - | - |
| HI981074 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI981037 | Bút Đo pH Bề Mặt Da và Da Đầu |
|
- | - | - | - | - |
| HI981036 | Bút Đo pH Trực Tiếp Trong Thịt Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981034 | Bút Đo pH Trong Sữa Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981033 | Bút đo pH chuyên dụng cho rượu vang |
|
- | - | - | - | - |
| HI981032 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Phô Mai |
|
- | - | - | - | - |
| HI981031 | Bút Đo pH Cho Bia |
|
- | - | - | - | - |
| HI98103 | Bút Đo pH Checker |
|
- | - | - | - | - |
| HI981014 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Hồ Bơi |
|
- | - | - | - | - |
| HI981004 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Hồ Bơi |
|
- | - | - | - | - |
| HI9810442 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Da Thuộc & Bề Mặt Giấy |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810412 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Đầu Tròn |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810402 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Đầu Tròn |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810382 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Bánh Mì và Bột Nhào HALO2 Bluetooth |
|
|
- | - | Bluetooth | - |
| HI9810362 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Thịt HALO2 có Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810322 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ cho Phô Mai HALO2 có Bluetooth |
|
|
- | - | Bluetooth | - |
| HI9810342 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Chuyên Dụng Cho Sữa với Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810352 | Bút đo pH/Nhiệt Độ chuyên dụng trong quy trình chế biến sushi |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810332 | Bút đo pH/nhiệt độ HALO2 Bluetooth trong Rượu |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810312 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Bia với Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI98128 | Bút Đo pHep5 pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | HI73127 |
| HI981030 | Bút đo pH đất chuyên dụng GroLine |
|
- | - | - | - | - |
| HI98100 | Bút Đo pH Checker Plus |
|
- | - | - | - | HI1271 |
| HI98100 | Bút Đo pH Checker Plus |
|
- | - | - | - | HI1271 |
| HI98108 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ pH |
|
- | - | - | - | - |
| HI981214 | Bút Đo Combo pH/ORP/Nhiệt Độ |
|
|
|
- | - | HI73127 |
| HI9310014 | Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn | Thang đo pH từ 0.00 đến 14.00 | - | Thang đo ORP : mV từ -1000 đến +1000 mV | - | - | - |
| Dải mô phỏng pH | 0,00 đến 14,00 pH |
| Độ phân giải pH | 0,01 pH |
| Độ chính xác pH | ±0,01 pH tại 20 °C |
| Dải mô phỏng điện thế mV | -1000 đến +1000 mV |
| Độ phân giải mV | 1 mV |
| Độ chính xác mV | ±1 mV tại 20 °C |
| Nhiệt độ tham chiếu mô phỏng pH | 25 °C |
| Đầu nối tín hiệu | BNC |
| Nguồn cấp | 1 pin 9 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 500 giờ sử dụng liên tục |
| Nhiệt độ làm việc | 0 đến 50 °C |
| Độ ẩm môi trường | Tối đa 95% RH |
| Cáp kết nối tiêu chuẩn | Cáp đồng trục BNC/BNC HI7858/1, dài 1 m |
| Kích thước | 185×82×53 mm |
| Trọng lượng | 320 g |