| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI981045 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 4,354,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 4,789,400 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bút Đo pH Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng Hanna HI981045 là thiết bị đo pH cầm tay thuộc dòng Foodcare, được phát triển để kiểm tra nhanh độ pH trong quá trình tiếp nhận, sơ chế, chế biến và kiểm soát chất lượng thịt. Thiết kế điện cực tích hợp chuyên dụng giúp người vận hành đo trực tiếp trên mẫu rắn hoặc bán rắn mà không phải kết nối đầu dò rời cồng kềnh.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích được thành lập năm 1978 tại Ý. Hãng tập trung phát triển các giải pháp đo pH, độ dẫn điện, oxy hòa tan, ORP và nhiều chỉ tiêu hóa lý phục vụ phòng thí nghiệm, thực phẩm, nước, nông nghiệp và sản xuất công nghiệp.
Model HI981045 nổi bật với đầu thủy tinh pH hình nón, thân điện cực bằng PVDF, mối nối có thể tháo vệ sinh và điện phân cầu nối dạng gel có thể bổ sung. Thiết bị tương thích với lưỡi xuyên thịt bằng thép không gỉ FC097, giúp bảo vệ đầu thủy tinh và hỗ trợ xuyên sâu vào mẫu thịt khi cần kiểm tra tại chỗ.
Phần chân điện cực có ren để lắp lưỡi thép không gỉ FC097. Phụ kiện này có chiều dài 93 mm và cửa sổ tiếp xúc 25 mm, cho phép đầu điện cực tiếp xúc trực tiếp với mẫu trong khi lưỡi thép hỗ trợ xuyên thịt và giảm nguy cơ va đập vào đầu thủy tinh. FC097 là phụ kiện tùy chọn, được bán riêng.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Phạm vi đo pH | 0.00 đến 12.00 pH |
| Độ phân giải | 0.01 pH |
| Độ chính xác tại 25°C | ±0.05 pH |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động, một hoặc hai điểm |
| Bù nhiệt độ | Tự động từ 0 đến 50°C |
| Kiểu đầu điện cực | Thủy tinh LT hình nón, tích hợp trong thiết bị |
| Mối nối điện cực | Ống bọc ngoài tháo được, điện phân cầu nối dạng gel có thể bổ sung |
| Vật liệu thân điện cực | PVDF |
| Lưỡi xuyên tương thích | FC097 bằng thép không gỉ, phụ kiện bán riêng |
| Nguồn cấp | 1 pin lithium CR2032 3 V |
| Thời lượng pin tham khảo | Khoảng 800 giờ sử dụng liên tục |
| Tự động tắt | 8 phút, 60 phút hoặc vô hiệu hóa |
| Môi trường vận hành | 0 đến 50°C, độ ẩm tương đối tối đa 95% |
| Kích thước | 51 x 148 x 21 mm |
| Khối lượng | 45 g |
Bộ tiêu chuẩn của HI981045 được cung cấp kèm các gói dung dịch đệm pH 4.01 và pH 7.01, dung dịch vệ sinh điện cực dành cho cặn thịt, dầu mỡ và chất béo, dung dịch bảo quản điện cực, điện phân cầu nối dạng gel, pin CR2032, chứng nhận chất lượng thiết bị và tài liệu hướng dẫn. Thành phần cung cấp thực tế cần được đối chiếu theo cấu hình bán hàng tại thời điểm đặt mua.
Bút đo pH thịt HI981045 là thiết bị độc lập, sử dụng pin và điện cực tích hợp nên không cần đấu nối nguồn AC, không có cổng đấu dây bên ngoài và không điều khiển tải điện. Người dùng chỉ cần lắp đúng pin CR2032, hiệu chuẩn bằng dung dịch đệm phù hợp, vệ sinh điện cực và đưa đầu đo tiếp xúc với mẫu.
Khi cần đo trực tiếp bên trong miếng thịt, có thể lắp vòng đệm và vặn lưỡi FC097 vào phần ren ở chân điện cực. Cửa sổ trên lưỡi thép phải được đặt đúng vị trí để đầu thủy tinh và mối nối tiếp xúc với mẫu. Không sử dụng lưỡi xuyên như một dụng cụ cắt thông thường và cần thao tác cẩn thận để tránh gây thương tích.
.webp)
Khi đầu thủy tinh tiếp xúc với thịt, hoạt độ ion hydro trong phần ẩm của mẫu tạo ra một điện thế điện hóa trên màng thủy tinh nhạy pH. Điện thế này được so sánh với điện thế ổn định của hệ tham chiếu bên trong điện cực, tạo thành tín hiệu điện áp có biên độ nhỏ liên quan đến giá trị pH của mẫu.
Tín hiệu được đưa qua mạch đầu vào có trở kháng cao để hạn chế tải lên điện cực, sau đó được khuếch đại, lọc nhiễu và chuyển đổi sang dữ liệu số. Bộ vi điều khiển áp dụng dữ liệu hiệu chuẩn và bù nhiệt độ tự động trước khi tính toán, cập nhật kết quả trên màn hình LCD.
Mối nối giữa điện cực tham chiếu và mẫu cho phép duy trì tiếp xúc ion cần thiết cho phép đo. Do protein, dầu mỡ và chất béo có thể bám vào mối nối, HI981045 sử dụng ống bọc ngoài tháo được. Sau khi vệ sinh, người dùng có thể bổ sung một lượng điện phân gel phù hợp để làm mới cầu nối và cải thiện khả năng đáp ứng.
.webp)
Để bảo đảm đúng model, đúng cấu hình dung dịch đi kèm và khả năng tương thích với lưỡi xuyên FC097, khách hàng nên lựa chọn nguồn cung có thông tin sản phẩm minh bạch. Khi đặt mua tại thietbicodien, khách hàng được tư vấn lựa chọn Hanna HI981045 chính hãng, phụ kiện đo thịt, dung dịch hiệu chuẩn, dung dịch vệ sinh và vật tư bảo quản phù hợp.
thietbicodien cam kết cung cấp thông tin kỹ thuật rõ ràng, hỗ trợ kiểm tra cấu hình trước khi giao hàng và hướng dẫn sử dụng, hiệu chuẩn, vệ sinh điện cực đúng ứng dụng. Chính sách giao hàng, chứng từ và bảo hành được áp dụng theo thông tin sản phẩm và điều kiện bán hàng tại thời điểm đặt mua.
Thiết bị được thiết kế để đo pH trực tiếp trong thịt và các mẫu thực phẩm rắn hoặc bán rắn phù hợp. Giá trị pH giúp cơ sở sản xuất theo dõi chất lượng nguyên liệu và sự biến đổi của sản phẩm trong quá trình chế biến.
Không. FC097 là phụ kiện tùy chọn và được bán riêng. Thiết bị có phần ren ở chân điện cực để lắp lưỡi cùng vòng đệm phù hợp.
Chức năng chính của model này là hiển thị pH. Thiết bị sử dụng dữ liệu nhiệt độ để thực hiện bù nhiệt độ tự động cho phép đo pH trong phạm vi quy định.
Điện cực được tích hợp trong thân bút. Mối nối ngoài có thể tháo ra để vệ sinh và điện phân cầu nối dạng gel có thể được bổ sung, nhưng điện cực không phải loại đầu dò rời kết nối qua cáp.
Thiết bị hỗ trợ hiệu chuẩn tự động một hoặc hai điểm. Bộ sản phẩm tiêu chuẩn có các dung dịch đệm pH 4.01 và pH 7.01, phù hợp với phạm vi đo thường gặp của mẫu thịt.
Protein, dầu mỡ và chất béo có thể phủ lên màng thủy tinh hoặc làm nghẽn mối nối, khiến kết quả ổn định chậm và sai lệch. Dung dịch chuyên dụng giúp loại bỏ các lớp cặn này hiệu quả hơn so với chỉ rửa bằng nước.
Không. HI981045 là phiên bản đọc kết quả trực tiếp trên màn hình LCD. Khách hàng cần chức năng kết nối không dây với ứng dụng Hanna Lab nên tham khảo phiên bản HALO2 dành cho thịt HI9810452.
HI981045 sử dụng một pin lithium CR2032 3 V. Thiết bị không sử dụng nguồn AC, không cần bộ đổi nguồn và không có cực đấu nối với tải điện bên ngoài.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo PH | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ORP | Chuẩn bảo vệ | Kết nối App | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI981204 | Bút Đo ORP/Nhiệt Độ chuyên Hồ Bơi Poolline | - | Thang đo nhiệt độ -5.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ ±0.5°C /±1°F | Thang đo ORP ±1000 mV Độ phân giải ORP 1 mV Độ chính xác ORP ±2 mV | - | - | HI73120 |
| HI98120 | Bút Đo ORP/Nhiệt Độ Trong Nước | - | Thang đo nhiệt độ -5.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ ±0.5°C /±1°F | Thang đo ORP ±1000 mV Độ phân giải ORP 1 mV Độ chính xác ORP ±2 mV | - | - | HI73120 |
| HI9810472 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Nước Ép |
|
Thang đo nhiệt độ : -5.0 đến 80.0 Độ phân giải: 0.1°C; 0.1°F Độ chính xác: ±0.5°C; ±0.9°F | - | IP65 | - | - |
| HI98115 | Bút Đo pH GroLine dành cho nông nghiệp & thủy canh |
|
- | - | IP65 | - | HI1271 |
| HI98107 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI98118 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ GroLine cho thủy canh và nông nghiệp |
|
- | - | - | - | - |
| HI98108 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ pHep với Độ Phân Giải 0.01pH |
|
- | - | - | - | - |
| HI9810462 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Mẫu Sệt hoặc Độ Dẫn Thấp |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810452 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng |
|
|
- | - | - | - |
| HI981045 | Bút Đo pH Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng |
|
- | - | - | - | - |
| HI981035 | Bút Đo pH Trong Sushi Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981039 | Bút Đo pH S°Cola Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981038 | Bút Đo pH Bánh Mì Và Bột Nhào – Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981274 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI98127 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Bỏ Túi |
|
- | - | - | - | - |
| HI981074 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI981037 | Bút Đo pH Bề Mặt Da và Da Đầu |
|
- | - | - | - | - |
| HI981036 | Bút Đo pH Trực Tiếp Trong Thịt Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981034 | Bút Đo pH Trong Sữa Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981033 | Bút đo pH chuyên dụng cho rượu vang |
|
- | - | - | - | - |
| HI981032 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Phô Mai |
|
- | - | - | - | - |
| HI981031 | Bút Đo pH Cho Bia |
|
- | - | - | - | - |
| HI98103 | Bút Đo pH Checker |
|
- | - | - | - | - |
| HI981014 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Hồ Bơi |
|
- | - | - | - | - |
| HI981004 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Hồ Bơi |
|
- | - | - | - | - |
| HI9810442 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Da Thuộc & Bề Mặt Giấy |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810412 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Đầu Tròn |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810402 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Đầu Tròn |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810382 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Bánh Mì và Bột Nhào HALO2 Bluetooth |
|
|
- | - | Bluetooth | - |
| HI9810362 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Thịt HALO2 có Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810322 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ cho Phô Mai HALO2 có Bluetooth |
|
|
- | - | Bluetooth | - |
| HI9810342 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Chuyên Dụng Cho Sữa với Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810352 | Bút đo pH/Nhiệt Độ chuyên dụng trong quy trình chế biến sushi |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810332 | Bút đo pH/nhiệt độ HALO2 Bluetooth trong Rượu |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810312 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Bia với Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI98128 | Bút Đo pHep5 pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | HI73127 |
| HI981030 | Bút đo pH đất chuyên dụng GroLine |
|
- | - | - | - | - |
| HI98100 | Bút Đo pH Checker Plus |
|
- | - | - | - | HI1271 |
| HI98100 | Bút Đo pH Checker Plus |
|
- | - | - | - | HI1271 |
| HI98108 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ pH |
|
- | - | - | - | - |
| HI981214 | Bút Đo Combo pH/ORP/Nhiệt Độ |
|
|
|
- | - | HI73127 |
| HI9310014 | Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn | Thang đo pH từ 0.00 đến 14.00 | - | Thang đo ORP : mV từ -1000 đến +1000 mV | - | - | - |
| Dải đo pH | 0.00 đến 12.00 pH |
| Độ phân giải pH | 0.01 pH |
| Độ chính xác pH | ±0.05 pH tại 25°C |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động, 1 hoặc 2 điểm |
| Bù nhiệt độ | Tự động từ 0 đến 50°C |
| Loại điện cực | Điện cực pH tích hợp chuyên dụng cho thịt |
| Kiểu đầu thủy tinh | Thủy tinh nhiệt độ thấp dạng hình nón |
| Vật liệu thân điện cực | PVDF |
| Kiểu mối nối | Mối nối mở với ống bọc tháo rời |
| Nguồn cấp | 1 pin lithium CR2032 3 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 800 giờ sử dụng liên tục |
| Tự động tắt nguồn | Sau 8 phút, 60 phút hoặc vô hiệu hóa |
| Điều kiện vận hành | 0 đến 50°C, độ ẩm tương đối tối đa 95% |
| Kích thước | 148×51×21 mm |
| Trọng lượng | 45 g |