| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI981033 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 4,091,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 4,500,100 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bút đo pH chuyên dụng cho rượu vang Hanna HI981033 là thiết bị đo cầm tay thuộc dòng Foodcare, được thiết kế để kiểm tra pH trong nước ép nho, dịch nho trước lên men, dịch đang lên men và rượu vang thành phẩm. Điện cực tích hợp có cấu tạo phù hợp với mẫu chứa nhiều chất rắn lơ lửng, giúp người làm rượu kiểm soát pH nhanh chóng tại khu vực sản xuất hoặc phòng kiểm nghiệm.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích được hình thành tại Ý từ năm 1978. Hãng phát triển nhiều dòng máy đo pH, độ dẫn điện, oxy hòa tan, quang kế và thiết bị kiểm soát chất lượng dành cho phòng thí nghiệm, thực phẩm, đồ uống, xử lý nước và sản xuất công nghiệp.
Model HI981033 được tối ưu riêng cho ngành rượu vang, thay vì sử dụng điện cực pH đa dụng. Thiết bị hỗ trợ theo dõi pH xuyên suốt quá trình sản xuất, từ tiếp nhận nguyên liệu, nghiền ép, lên men, ổn định, trưởng thành đến trước khi đóng chai. Việc kiểm soát pH phù hợp giúp người vận hành đánh giá điều kiện lên men, màu sắc, hương vị, khả năng oxy hóa và độ ổn định của sản phẩm.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Khoảng đo pH | 0.00 đến 12.00 pH |
| Độ phân giải | 0.01 pH |
| Độ chính xác tại 25°C | ±0.05 pH |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động tại một hoặc hai điểm |
| Dung dịch đệm hiệu chuẩn phù hợp | pH 7.01 và pH 3.00 |
| Bù nhiệt độ | Tự động từ 0 đến 50°C |
| Loại điện cực | Điện cực tích hợp chuyên dụng cho nước ép nho, dịch nho và rượu vang |
| Cấu tạo đầu đo | Đầu thủy tinh LT dạng vòm, thân thủy tinh, mối nối CPS với ống bọc PE di động |
| Nguồn cấp | 01 pin CR2032 3 V |
| Thời gian sử dụng pin | Khoảng 800 giờ sử dụng liên tục |
| Tự động tắt máy | Sau 8 phút, 60 phút hoặc vô hiệu hóa |
| Điều kiện làm việc | 0 đến 50°C; độ ẩm tương đối tối đa 95% |
| Kích thước | 51 x 157 x 21 mm |
| Khối lượng | 48 g |
Bút đo pH rượu vang HI981033 là thiết bị đo độc lập, không có đầu nối nguồn AC, cổng đấu dây điều khiển hoặc ngõ ra đóng cắt tải. Máy sử dụng pin CR2032 lắp trong khoang pin phía sau; hai cực dương và âm của pin cấp điện cho mạch đo, bộ xử lý và màn hình LCD bên trong thân bút.
Khi sử dụng, người vận hành tháo nắp bảo vệ, rửa đầu dò rồi nhúng phần điện cực vào cốc chứa mẫu rượu vang, nước ép nho hoặc dịch nho. Phần đầu đo phải đạt mức nhúng khuyến nghị nhưng không được để thân máy chìm quá vạch tối đa. Sau phép đo, đầu dò cần được làm sạch và đặt lại trong nắp có dung dịch bảo quản điện cực.
.webp)
Phép đo bắt đầu khi màng thủy tinh nhạy pH tiếp xúc với mẫu có chứa ion H+. Sự chênh lệch hoạt độ ion hydro giữa bề mặt màng thủy tinh và hệ dung dịch bên trong điện cực tạo ra một điện thế rất nhỏ. Điện thế này được so sánh với điện thế ổn định của hệ tham chiếu chứa dung dịch điện phân KCl và AgCl.
Mối nối CPS tạo đường tiếp xúc ion giữa hệ tham chiếu và mẫu. Cấu trúc thủy tinh mài kết hợp ống bọc PE giúp duy trì dòng điện phân, đồng thời hạn chế cặn nho, thịt quả và chất rắn làm nghẹt mối nối. Khi có chất bám, người dùng có thể dịch chuyển ống bọc để làm lộ và vệ sinh bề mặt thủy tinh mài.
Tín hiệu điện thế từ điện cực được đưa vào mạch có trở kháng đầu vào cao, sau đó được điều hòa, lọc nhiễu và chuyển đổi sang dữ liệu số. Bộ vi xử lý sử dụng dữ liệu hiệu chuẩn đã lưu cùng tín hiệu từ cảm biến nhiệt độ để thực hiện bù nhiệt độ tự động, tính toán giá trị pH và hiển thị kết quả trên màn hình LCD.
Trong quá trình hiệu chuẩn, máy nhận dạng dung dịch đệm và điều chỉnh đặc tuyến chuyển đổi của điện cực. Hiệu chuẩn hai điểm giúp thiết bị xác định chính xác hơn độ lệch điểm không và độ dốc của điện cực trong vùng pH thường gặp của rượu vang.
.webp)
Khi lựa chọn Hanna HI981033 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đầy đủ thân máy, pin, dung dịch đệm hiệu chuẩn, dung dịch vệ sinh cặn và vết màu rượu vang, dung dịch bảo quản, dung dịch điện phân, pipette, hướng dẫn sử dụng và chứng nhận chất lượng theo cấu hình cung cấp thực tế.
Khách hàng có nhu cầu mua bút đo pH chuyên dụng cho nước ép nho, dịch nho và rượu vang có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn đúng model, kiểm tra phụ kiện đi kèm, lựa chọn dung dịch hiệu chuẩn và nhận báo giá sản phẩm chính hãng.
Có. Thiết bị được thiết kế cho nước ép nho, dịch nho nghiền, dịch đang lên men và rượu vang. Mối nối CPS với ống bọc PE giúp hạn chế tình trạng chất rắn trong mẫu làm tắc đường tiếp xúc của điện cực.
Điểm khác biệt chính là điện cực chuyên dụng có thân thủy tinh, đầu LT dạng vòm, mối nối thủy tinh mài CPS và khả năng bổ sung điện phân. Cấu tạo này phù hợp hơn với mẫu rượu vang có màu, cặn và hàm lượng chất rắn cao so với điện cực đa dụng dùng mối nối ceramic thông thường.
HI981033 tích hợp cảm biến nhiệt độ để tự động bù ảnh hưởng của nhiệt độ đối với kết quả pH. Tài liệu kỹ thuật của model này xác định chức năng chính là hiển thị pH, không phải một máy đo nhiệt độ độc lập.
Thiết bị hỗ trợ hiệu chuẩn tự động một hoặc hai điểm bằng dung dịch đệm pH 7.01 và pH 3.00. Hiệu chuẩn hai điểm phù hợp khi cần kiểm tra chính xác trong vùng pH đặc trưng của nước ép nho và rượu vang.
Thông báo này có thể cho biết điện cực cần được vệ sinh hoặc phục hồi. Người dùng nên ngâm đầu dò trong dung dịch vệ sinh phù hợp, rửa sạch, ngâm lại trong dung dịch bảo quản rồi thực hiện hiệu chuẩn bằng dung dịch đệm mới.
Không. Nước cất và nước khử ion có thể làm suy giảm dung dịch điện phân và ảnh hưởng đến hoạt động của điện cực. Khi không sử dụng, cần giữ đầu thủy tinh và mối nối trong dung dịch bảo quản điện cực chuyên dụng.
Không. Đây là bút đo cầm tay dùng để kiểm tra tại chỗ, sử dụng pin CR2032 và không có ngõ ra điều khiển, tiếp điểm relay hoặc cổng đấu dây tải. Những ứng dụng giám sát liên tục cần sử dụng bộ điều khiển pH và điện cực công nghiệp chuyên dụng.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo PH | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ORP | Chuẩn bảo vệ | Kết nối App | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI981204 | Bút Đo ORP/Nhiệt Độ chuyên Hồ Bơi Poolline | - | Thang đo nhiệt độ -5.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ ±0.5°C /±1°F | Thang đo ORP ±1000 mV Độ phân giải ORP 1 mV Độ chính xác ORP ±2 mV | - | - | HI73120 |
| HI98120 | Bút Đo ORP/Nhiệt Độ Trong Nước | - | Thang đo nhiệt độ -5.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ ±0.5°C /±1°F | Thang đo ORP ±1000 mV Độ phân giải ORP 1 mV Độ chính xác ORP ±2 mV | - | - | HI73120 |
| HI9810472 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Nước Ép |
|
Thang đo nhiệt độ : -5.0 đến 80.0 Độ phân giải: 0.1°C; 0.1°F Độ chính xác: ±0.5°C; ±0.9°F | - | IP65 | - | - |
| HI98115 | Bút Đo pH GroLine dành cho nông nghiệp & thủy canh |
|
- | - | IP65 | - | HI1271 |
| HI98107 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI98118 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ GroLine cho thủy canh và nông nghiệp |
|
- | - | - | - | - |
| HI98108 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ pHep với Độ Phân Giải 0.01pH |
|
- | - | - | - | - |
| HI9810462 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Mẫu Sệt hoặc Độ Dẫn Thấp |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810452 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng |
|
|
- | - | - | - |
| HI981045 | Bút Đo pH Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng |
|
- | - | - | - | - |
| HI981035 | Bút Đo pH Trong Sushi Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981039 | Bút Đo pH S°Cola Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981038 | Bút Đo pH Bánh Mì Và Bột Nhào – Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981274 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI98127 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Bỏ Túi |
|
- | - | - | - | - |
| HI981074 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI981037 | Bút Đo pH Bề Mặt Da và Da Đầu |
|
- | - | - | - | - |
| HI981036 | Bút Đo pH Trực Tiếp Trong Thịt Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981034 | Bút Đo pH Trong Sữa Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981033 | Bút đo pH chuyên dụng cho rượu vang |
|
- | - | - | - | - |
| HI981032 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Phô Mai |
|
- | - | - | - | - |
| HI981031 | Bút Đo pH Cho Bia |
|
- | - | - | - | - |
| HI98103 | Bút Đo pH Checker |
|
- | - | - | - | - |
| HI981014 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Hồ Bơi |
|
- | - | - | - | - |
| HI981004 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Hồ Bơi |
|
- | - | - | - | - |
| HI9810442 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Da Thuộc & Bề Mặt Giấy |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810412 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Đầu Tròn |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810402 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Đầu Tròn |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810382 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Bánh Mì và Bột Nhào HALO2 Bluetooth |
|
|
- | - | Bluetooth | - |
| HI9810362 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Thịt HALO2 có Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810322 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ cho Phô Mai HALO2 có Bluetooth |
|
|
- | - | Bluetooth | - |
| HI9810342 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Chuyên Dụng Cho Sữa với Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810352 | Bút đo pH/Nhiệt Độ chuyên dụng trong quy trình chế biến sushi |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810332 | Bút đo pH/nhiệt độ HALO2 Bluetooth trong Rượu |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810312 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Bia với Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI98128 | Bút Đo pHep5 pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | HI73127 |
| HI981030 | Bút đo pH đất chuyên dụng GroLine |
|
- | - | - | - | - |
| HI98100 | Bút Đo pH Checker Plus |
|
- | - | - | - | HI1271 |
| HI98100 | Bút Đo pH Checker Plus |
|
- | - | - | - | HI1271 |
| HI98108 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ pH |
|
- | - | - | - | - |
| HI981214 | Bút Đo Combo pH/ORP/Nhiệt Độ |
|
|
|
- | - | HI73127 |
| HI9310014 | Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn | Thang đo pH từ 0.00 đến 14.00 | - | Thang đo ORP : mV từ -1000 đến +1000 mV | - | - | - |
| Khoảng đo pH | 0,00 đến 12,00 pH |
| Độ phân giải pH | 0,01 pH |
| Độ chính xác pH | ±0,05 pH tại 25°C |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động tại 1 hoặc 2 điểm |
| Dung dịch đệm hiệu chuẩn | pH 3,00 và pH 7,01 |
| Bù nhiệt độ | Tự động từ 0 đến 50°C |
| Loại điện cực | Điện cực pH tích hợp chuyên dụng cho rượu vang, dịch nho và nước ép nho |
| Đầu thủy tinh | Thủy tinh LT dùng ở nhiệt độ thấp, đầu dạng vòm |
| Mối nối điện cực | Công nghệ CPS chống tắc với ống bọc PE di động |
| Dung dịch điện phân | KCl 3,5 M + AgCl, có thể châm bổ sung |
| Nguồn cấp | 1 pin lithium CR2032 3 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 800 giờ sử dụng liên tục |
| Tự động tắt máy | Sau 8 phút, 60 phút hoặc vô hiệu hóa |
| Kích thước | 157×51×21 mm |
| Trọng lượng | 48 g |