| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI981039 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 4,091,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 4,500,100 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bút Đo pH S°Cola Foodcare Hanna HI981039 là thiết bị đo pH cầm tay được phát triển chuyên biệt cho quá trình sản xuất sô-cô-la, cacao và các mẫu thực phẩm dạng nhũ tương hoặc bán rắn. Khác với bút đo pH nước thông thường, thiết bị sử dụng điện cực tích hợp có đầu thủy tinh hình nón, mối nối mở và ống bọc ngoài tháo được, nhờ đó có thể đo trực tiếp trong mẫu sô-cô-la đồng thời hạn chế tình trạng chất béo, đường và chất rắn làm tắc mối nối điện cực.
Hanna Instruments được thành lập tại Ý vào năm 1978 và hiện cung cấp thiết bị phân tích cho nhiều lĩnh vực như thực phẩm, nước, nông nghiệp, phòng thí nghiệm và sản xuất công nghiệp. Các sản phẩm Hanna được phát triển theo định hướng dễ sử dụng, có độ tin cậy cao và phù hợp với nhu cầu kiểm tra tại hiện trường. Model HI981039 thuộc dòng Foodcare, hướng đến các cơ sở sản xuất cần kiểm soát nhanh pH của sô-cô-la ngay tại khu vực chế biến hoặc phòng kiểm tra chất lượng.
Trong sản xuất sô-cô-la, pH có thể liên quan đến màu sắc, hương vị, kết cấu, khả năng phối hợp nguyên liệu và độ đồng đều giữa các mẻ. Việc sử dụng thiết bị chuyên dụng giúp người vận hành theo dõi quá trình nhanh hơn, phát hiện sai lệch sớm và hỗ trợ duy trì chất lượng thành phẩm ổn định.
Điện cực của HI981039 có đầu thủy tinh pH hình nón, cho phép tiếp xúc trực tiếp với sô-cô-la, kem cacao, hỗn hợp nhũ tương và nhiều mẫu thực phẩm có độ nhớt cao. Hình dạng đầu đo giúp người dùng đưa điện cực vào mẫu thuận tiện hơn so với điện cực hình cầu dùng cho dung dịch thông thường.
Đầu cảm biến sử dụng thủy tinh nhiệt độ thấp LT có điện trở thấp hơn loại thủy tinh đa dụng. Đặc tính này hỗ trợ điện cực phản hồi tốt khi đo các sản phẩm thực phẩm được xử lý hoặc bảo quản ở nhiệt độ thấp, giúp kết quả ổn định nhanh hơn trong điều kiện ứng dụng thực tế.
Mối nối mở chống tắc tạo giao diện điện phân gel giữa mẫu và hệ tham chiếu Ag/AgCl bên trong. Thiết kế không sử dụng màng ceramic xốp truyền thống nên giảm nguy cơ chất béo, đường hoặc hạt cacao tích tụ tại mối nối, qua đó hỗ trợ duy trì tín hiệu ổn định và giảm công việc bảo trì.
Phần ngoài của điện cực sử dụng ống bọc PVDF đạt yêu cầu sử dụng trong thực phẩm. Vật liệu này có độ bền cơ học và khả năng kháng nhiều hóa chất thường dùng trong vệ sinh ngành thực phẩm. Người dùng có thể tháo ống bọc ngoài để làm sạch khu vực mối nối, sau đó bổ sung điện phân cầu nối dạng gel nhằm làm mới giao diện tham chiếu.
Thiết bị hỗ trợ hiệu chuẩn pH tự động một hoặc hai điểm, tự nhận dạng các dung dịch đệm phù hợp và hiển thị dấu hiệu hiệu chuẩn trên màn hình. Cảm biến nhiệt độ được tích hợp trong đầu dò giúp thực hiện bù nhiệt độ tự động ATC, hạn chế ảnh hưởng của sự thay đổi nhiệt độ đến độ dốc điện cực.
Màn hình LCD hiển thị giá trị pH cùng trạng thái hiệu chuẩn, mức pin và biểu tượng ổn định. Biểu tượng đồng hồ cát xuất hiện trong thời gian tín hiệu đang ổn định và biến mất khi người dùng có thể ghi nhận kết quả. Máy cũng có chức năng cảnh báo lỗi trong quá trình hiệu chuẩn, hỗ trợ nhận biết khi điện cực cần được vệ sinh hoặc kiểm tra.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Phạm vi đo pH | 0.00 đến 12.00 pH |
| Độ phân giải | 0.01 pH |
| Độ chính xác | ±0.05 pH tại 25°C |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động, một hoặc hai điểm |
| Dung dịch đệm hỗ trợ | pH 4.01 và pH 7.01 |
| Bù nhiệt độ | Tự động từ 0 đến 50°C |
| Kiểu đầu cảm biến | Đầu thủy tinh LT hình nón |
| Hệ tham chiếu | Ag/AgCl với mối nối mở và điện phân gel |
| Vật liệu ống bọc điện cực | PVDF tháo được |
| Nguồn cấp | Pin CR2032 3 V |
| Tự động tắt | Sau 8 phút, 60 phút hoặc có thể vô hiệu hóa |
| Điều kiện làm việc | 0 đến 50°C, độ ẩm tương đối tối đa 95% |
HI981039 là bút đo hoạt động độc lập bằng pin, không cần bộ nguồn ngoài, dây tín hiệu hay bộ điều khiển trung gian. Pin CR2032 cấp điện cho mạch quản lý nguồn, màn hình LCD, bộ xử lý và mạch đo trở kháng cao bên trong thân bút. Phần điện cực tích hợp được nhúng trực tiếp vào mẫu đến mức khuyến nghị, nhưng không được nhúng thân máy vượt quá vạch giới hạn của nhà sản xuất.
Model này không có cực đấu dây bên ngoài, không kết nối nguồn điện xoay chiều và không điều khiển bất kỳ tải điện nào. “Tải” của hệ thống đo chính là mạch điện tử nội bộ và màn hình LCD. Trước khi đo, người dùng cần tháo nắp bảo vệ, kiểm tra tình trạng điện cực, hiệu chuẩn bằng dung dịch đệm và làm sạch đầu dò bằng dung dịch phù hợp với cặn sô-cô-la.
.webp)
Khi đầu điện cực tiếp xúc với mẫu, hoạt độ ion hydro tại bề mặt màng thủy tinh tạo ra một điện thế phụ thuộc vào pH. Điện thế này được so sánh với điện thế ổn định của hệ tham chiếu Ag/AgCl thông qua mối nối mở và điện phân cầu nối dạng gel.
Do tín hiệu từ điện cực pH có trở kháng rất cao và biên độ nhỏ, tín hiệu phải đi qua tầng bảo vệ đầu vào, mạch đệm trở kháng cao, khuếch đại và lọc nhiễu. Bộ chuyển đổi tương tự sang số chuyển tín hiệu điện áp thành dữ liệu số để vi điều khiển tính toán giá trị pH và đưa kết quả lên màn hình LCD.
Cảm biến nhiệt độ tích hợp đồng thời đo nhiệt độ tại đầu dò. Vi điều khiển sử dụng dữ liệu này để bù ảnh hưởng của nhiệt độ đến độ dốc đáp ứng điện cực. Đây là tính năng bù nhiệt độ cho phép đo pH; thiết bị không được mô tả như một nhiệt kế hiển thị nhiệt độ độc lập.
.webp)
Khi lựa chọn bút đo pH sô-cô-la chính hãng, người mua cần quan tâm đến nguồn gốc thiết bị, tình trạng điện cực, phụ kiện hiệu chuẩn, dung dịch vệ sinh và chính sách hỗ trợ sau bán hàng. Điện cực pH là bộ phận nhạy cảm, vì vậy sản phẩm cần được vận chuyển, lưu kho và bảo quản đúng hướng dẫn để duy trì khả năng đáp ứng.
thietbicodien cung cấp Hanna HI981039 chính hãng, hỗ trợ tư vấn lựa chọn thiết bị, hướng dẫn hiệu chuẩn, vệ sinh điện cực và sử dụng trong quy trình kiểm tra chất lượng sô-cô-la. Quý khách có thể liên hệ hoặc đặt mua tại thietbicodien để được kiểm tra cấu hình phụ kiện, báo giá và chính sách bảo hành áp dụng tại thời điểm mua hàng.
Có. Thiết bị được thiết kế chuyên dụng với đầu thủy tinh hình nón để đo trực tiếp trong sô-cô-la, nhũ tương và mẫu thực phẩm bán rắn. Người dùng cần bảo đảm mẫu có khả năng tiếp xúc đầy đủ với đầu thủy tinh và mối nối tham chiếu.
Điểm khác biệt chính nằm ở điện cực chuyên dụng gồm thủy tinh LT hình nón, mối nối mở chống tắc, điện phân cầu nối dạng gel và ống bọc PVDF tháo được. Bút đo nước thông thường thường không được tối ưu cho mẫu có nhiều chất béo, đường hoặc chất rắn lơ lửng.
Không. Model HI981039 sử dụng điện cực chuyên dụng được tích hợp trực tiếp với thân bút. Thiết bị không có đầu nối BNC, cổng đầu dò rời hoặc cực đấu dây ngoài.
Máy hỗ trợ hiệu chuẩn tự động một hoặc hai điểm với dung dịch đệm pH 4.01 và pH 7.01. Nên sử dụng dung dịch đệm mới, không đổ dung dịch đã dùng trở lại chai và rửa đầu dò giữa các điểm hiệu chuẩn.
Người dùng nên tháo ống bọc ngoài theo đúng hướng dẫn, làm sạch cặn bằng dung dịch vệ sinh điện cực dành cho sô-cô-la, rửa lại cẩn thận và bổ sung lượng điện phân gel phù hợp trước khi lắp lại. Không dùng vật sắc để cạo màng thủy tinh hoặc mối nối.
HI981039 có cảm biến nhiệt độ tích hợp để thực hiện bù nhiệt độ tự động cho kết quả pH. Model này tập trung hiển thị pH và không được thiết kế như một bút đo pH/nhiệt độ hai thông số độc lập.
Về nguyên lý, điện cực có thể phản hồi trong mẫu lỏng phù hợp, nhưng thiết kế của máy được tối ưu cho sô-cô-la, nhũ tương và mẫu bán rắn. Đối với nước, dung dịch hóa chất hoặc ứng dụng khác, nên chọn model Hanna có điện cực và dải đo được thiết kế riêng cho loại mẫu đó.
Sau khi vệ sinh, cần giữ đầu điện cực ẩm bằng dung dịch bảo quản điện cực chuyên dụng và lắp nắp bảo vệ. Không để đầu thủy tinh khô lâu, không bảo quản trong nước cất và không nhúng thân bút vượt quá mức tối đa được chỉ dẫn.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo PH | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ORP | Chuẩn bảo vệ | Kết nối App | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI981204 | Bút Đo ORP/Nhiệt Độ chuyên Hồ Bơi Poolline | - | Thang đo nhiệt độ -5.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ ±0.5°C /±1°F | Thang đo ORP ±1000 mV Độ phân giải ORP 1 mV Độ chính xác ORP ±2 mV | - | - | HI73120 |
| HI98120 | Bút Đo ORP/Nhiệt Độ Trong Nước | - | Thang đo nhiệt độ -5.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ ±0.5°C /±1°F | Thang đo ORP ±1000 mV Độ phân giải ORP 1 mV Độ chính xác ORP ±2 mV | - | - | HI73120 |
| HI9810472 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Nước Ép |
|
Thang đo nhiệt độ : -5.0 đến 80.0 Độ phân giải: 0.1°C; 0.1°F Độ chính xác: ±0.5°C; ±0.9°F | - | IP65 | - | - |
| HI98115 | Bút Đo pH GroLine dành cho nông nghiệp & thủy canh |
|
- | - | IP65 | - | HI1271 |
| HI98107 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI98118 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ GroLine cho thủy canh và nông nghiệp |
|
- | - | - | - | - |
| HI98108 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ pHep với Độ Phân Giải 0.01pH |
|
- | - | - | - | - |
| HI9810462 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Mẫu Sệt hoặc Độ Dẫn Thấp |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810452 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng |
|
|
- | - | - | - |
| HI981045 | Bút Đo pH Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng |
|
- | - | - | - | - |
| HI981035 | Bút Đo pH Trong Sushi Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981039 | Bút Đo pH S°Cola Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981038 | Bút Đo pH Bánh Mì Và Bột Nhào – Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981274 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI98127 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Bỏ Túi |
|
- | - | - | - | - |
| HI981074 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI981037 | Bút Đo pH Bề Mặt Da và Da Đầu |
|
- | - | - | - | - |
| HI981036 | Bút Đo pH Trực Tiếp Trong Thịt Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981034 | Bút Đo pH Trong Sữa Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981033 | Bút đo pH chuyên dụng cho rượu vang |
|
- | - | - | - | - |
| HI981032 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Phô Mai |
|
- | - | - | - | - |
| HI981031 | Bút Đo pH Cho Bia |
|
- | - | - | - | - |
| HI98103 | Bút Đo pH Checker |
|
- | - | - | - | - |
| HI981014 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Hồ Bơi |
|
- | - | - | - | - |
| HI981004 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Hồ Bơi |
|
- | - | - | - | - |
| HI9810442 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Da Thuộc & Bề Mặt Giấy |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810412 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Đầu Tròn |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810402 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Đầu Tròn |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810382 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Bánh Mì và Bột Nhào HALO2 Bluetooth |
|
|
- | - | Bluetooth | - |
| HI9810362 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Thịt HALO2 có Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810322 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ cho Phô Mai HALO2 có Bluetooth |
|
|
- | - | Bluetooth | - |
| HI9810342 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Chuyên Dụng Cho Sữa với Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810352 | Bút đo pH/Nhiệt Độ chuyên dụng trong quy trình chế biến sushi |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810332 | Bút đo pH/nhiệt độ HALO2 Bluetooth trong Rượu |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810312 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Bia với Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI98128 | Bút Đo pHep5 pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | HI73127 |
| HI981030 | Bút đo pH đất chuyên dụng GroLine |
|
- | - | - | - | - |
| HI98100 | Bút Đo pH Checker Plus |
|
- | - | - | - | HI1271 |
| HI98100 | Bút Đo pH Checker Plus |
|
- | - | - | - | HI1271 |
| HI98108 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ pH |
|
- | - | - | - | - |
| HI981214 | Bút Đo Combo pH/ORP/Nhiệt Độ |
|
|
|
- | - | HI73127 |
| HI9310014 | Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn | Thang đo pH từ 0.00 đến 14.00 | - | Thang đo ORP : mV từ -1000 đến +1000 mV | - | - | - |
| Dải đo pH | 0.00 đến 12.00 pH |
| Độ phân giải pH | 0.01 pH |
| Độ chính xác pH | ±0.05 pH tại 25°C |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động, 1 hoặc 2 điểm |
| Điểm hiệu chuẩn | pH 4.01 và pH 7.01 |
| Bù nhiệt độ | Tự động từ 0 đến 50°C |
| Loại điện cực | Điện cực tích hợp, đầu thủy tinh LT hình nón |
| Hệ tham chiếu | Ag/AgCl với mối nối mở |
| Vật liệu thân điện cực | PVDF |
| Nguồn cấp | 1 pin lithium CR2032 3 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 800 giờ sử dụng liên tục |
| Tự động tắt nguồn | Sau 8 phút, 60 phút hoặc vô hiệu hóa |
| Điều kiện làm việc | 0 đến 50°C; độ ẩm tương đối tối đa 95% |
| Kích thước | 148×51×21 mm |
| Trọng lượng | 45 g |