| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI9810462 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 5,113,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 5,624,300 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Mẫu Sệt hoặc Độ Dẫn Thấp Hanna HI9810462 là thiết bị đo pH không dây thuộc dòng HALO2, được phát triển cho các mẫu phòng thí nghiệm khó đo bằng điện cực pH thông thường. Thiết bị đặc biệt phù hợp với mẫu không đồng nhất, bùn, slurry, dung dịch có độ dẫn thấp hoặc môi trường kiềm cao cần mối nối tham chiếu có lưu lượng điện phân ổn định.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích có nguồn gốc từ Ý, được thành lập năm 1978. Hãng chuyên phát triển máy đo pH, ORP, độ dẫn điện, TDS, oxy hòa tan, quang kế, máy chuẩn độ và các giải pháp kiểm soát chất lượng dùng trong phòng thí nghiệm, sản xuất, xử lý nước, thực phẩm và nông nghiệp.
Điểm khác biệt của model HI9810462 nằm ở điện cực thân thủy tinh có thể châm lại điện phân, đầu cảm biến hình cầu, hệ tham chiếu kép và ba mối nối ceramic. Cấu trúc này duy trì sự tiếp xúc điện hóa tốt hơn giữa điện cực và mẫu, từ đó hỗ trợ tạo kết quả nhanh, ổn định trong những dung dịch mà điện cực thiết kế tiêu chuẩn dễ phản hồi chậm hoặc dao động.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thang đo pH | 0.00 đến 14.00 pH |
| Độ phân giải pH | 0.01 hoặc 0.1 pH |
| Độ chính xác pH | ±0.02 pH tại 25 °C |
| Chế độ mV | Chuyển đổi pH/mV; độ phân giải 0.1 hoặc 1 mV khi sử dụng Hanna Lab App |
| Thang đo nhiệt độ | −5.0 đến 80.0 °C hoặc 23.0 đến 176.0 °F |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1 °C hoặc 0.1 °F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.5 °C hoặc ±0.9 °F |
| Hiệu chuẩn pH | Tối đa 3 điểm khi dùng độc lập; tối đa 5 điểm khi dùng Hanna Lab App |
| Nhận dạng dung dịch đệm | Bộ đệm Hanna pH 1.68, 4.01, 7.01, 10.01, 12.45 hoặc bộ đệm NIST pH 1.68, 4.01, 6.86, 9.18, 12.45 |
| Bù nhiệt độ | Tự động ATC; hỗ trợ bù nhiệt thủ công MTC qua Hanna Lab App |
| Cấu tạo điện cực | Thân thủy tinh, thủy tinh pH loại HT, đầu hình cầu đường kính 9 mm |
| Mối nối điện cực | Ba mối nối ceramic, lưu lượng điện phân 40 đến 50 µL/giờ |
| Hệ tham chiếu và điện phân | Tham chiếu kép Ag/AgCl, điện phân KCl 3.5M có thể châm lại |
| Kích thước điện cực | Đường kính ngoài 12 mm, chiều dài phần điện cực 120 mm |
| Kết nối không dây | Bluetooth giao thức mở, tương thích Hanna Lab App |
| Nguồn điện | Pin lithium CR2032 3 V |
| Thời lượng pin tham khảo | Khoảng 1.000 giờ; khoảng 500 giờ khi bật Bluetooth |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Môi trường sử dụng | 0 đến 50 °C |
| Kích thước và khối lượng | 51 x 206 x 21 mm; khoảng 60 g |
Bút đo pH Hanna HI9810462 là thiết bị dùng pin, có điện cực pH và cảm biến nhiệt độ gắn liền với thân máy. Sản phẩm không có cọc đấu dây ngoài, không sử dụng nguồn điện AC và không điều khiển tải điện. Khi đo, người dùng chỉ cần lắp đúng pin CR2032, bật máy, hiệu chuẩn điện cực rồi nhúng phần đầu dò vào mẫu đến mức khuyến nghị được đánh dấu trên thân điện cực.
Khi cần lưu trữ hoặc phân tích dữ liệu nâng cao, thiết bị có thể kết nối không dây với điện thoại hoặc máy tính bảng chạy Hanna Lab App. Ứng dụng nhận trực tiếp giá trị pH, nhiệt độ và dữ liệu liên quan mà không cần dây tín hiệu hoặc bộ chuyển đổi bên ngoài.
.webp)
Khi đầu điện cực tiếp xúc với mẫu, ion hydro trong dung dịch tương tác với màng thủy tinh nhạy pH và tạo ra một điện thế phụ thuộc vào hoạt độ ion hydro. Điện thế này được so sánh với điện thế ổn định của điện cực tham chiếu kép Ag/AgCl.
Ba mối nối ceramic cho phép điện phân KCl từ khoang tham chiếu tiếp xúc liên tục với mẫu. Lưu lượng điện phân cao hơn điện cực một mối nối giúp giảm điện trở tại mối nối, cải thiện sự ổn định của tín hiệu và hỗ trợ đo trong mẫu slurry, mẫu không đồng nhất hoặc dung dịch có độ dẫn thấp.
Tín hiệu điện thế có biên độ nhỏ từ điện cực được đưa vào mạch đo trở kháng cao, điều hòa và chuyển đổi thành dữ liệu số. Bộ vi xử lý sử dụng dữ liệu hiệu chuẩn để tính giá trị pH, đồng thời nhận tín hiệu từ cảm biến nhiệt độ để thực hiện bù nhiệt độ tự động ATC. Kết quả cuối cùng được hiển thị trên màn hình LCD và có thể truyền qua Bluetooth đến Hanna Lab App.
.webp)
Sau khi đo, cần vệ sinh đầu điện cực bằng dung dịch phù hợp với loại cặn bám, sau đó rửa lại và bảo quản trong dung dịch bảo quản điện cực. Không ngâm đầu pH lâu dài trong nước cất hoặc nước khử ion vì có thể làm suy giảm điện phân và khiến phản hồi của điện cực chậm hơn.
Vỏ máy đạt IP65 nhưng người dùng vẫn phải tuân thủ vạch ngâm tối đa. Bầu thủy tinh là bộ phận nhạy cảm, cần tránh va đập, cọ xát với thành cốc hoặc dùng đầu dò để khuấy các mẫu có hạt rắn lớn.
Khi lựa chọn Hanna HI9810462 chính hãng, khách hàng nên kiểm tra đầy đủ thiết bị, điện cực tích hợp, pin, dung dịch hiệu chuẩn, dung dịch vệ sinh, dung dịch bảo quản, điện phân châm lại và tài liệu đi kèm theo cấu hình cung cấp tại thời điểm đặt hàng.
Để được tư vấn đúng ứng dụng, xác nhận phụ kiện, chứng từ, chính sách bảo hành và đặt mua sản phẩm chính hãng, khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp thietbicodien. Đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ lựa chọn thiết bị, dung dịch chuẩn và vật tư bảo trì phù hợp với loại mẫu thực tế.
Có. Thiết bị được thiết kế để hỗ trợ các mẫu slurry, bùn và mẫu không đồng nhất mà điện cực pH tiêu chuẩn thường khó đo. Tuy nhiên, mẫu phải có đủ pha lỏng để bầu thủy tinh và các mối nối ceramic tiếp xúc đầy đủ với dung dịch.
Không. HI9810462 đo pH và nhiệt độ; cụm từ “độ dẫn thấp” mô tả loại mẫu mà điện cực chuyên dụng có thể xử lý tốt hơn, không có nghĩa thiết bị đo thông số EC hoặc độ dẫn điện.
Ba mối nối ceramic làm tăng lưu lượng điện phân từ khoang tham chiếu ra mẫu, giúp duy trì tiếp xúc điện hóa ổn định hơn. Cấu trúc này đặc biệt hữu ích đối với mẫu không đồng nhất, mẫu độ dẫn thấp và các dung dịch dễ làm điện cực thông thường phản hồi chậm.
Có. Máy hoạt động độc lập, hiển thị trực tiếp pH và nhiệt độ trên màn hình LCD. Điện thoại hoặc máy tính bảng chỉ cần thiết khi người dùng muốn sử dụng các chức năng mở rộng của Hanna Lab App như ghi dữ liệu, hiệu chuẩn nhiều điểm hơn, đặt cảnh báo hoặc chia sẻ kết quả.
Điện cực pH chuyên dụng được tích hợp cố định với thân bút. Người dùng có thể châm lại điện phân KCl, vệ sinh và bảo quản điện cực nhưng không tháo điện cực như các máy đo sử dụng đầu nối BNC hoặc đầu dò rời.
Thiết bị sử dụng một pin lithium CR2032 3 V. Khi thay pin cần lắp đúng cực tính, đóng chắc nắp khoang pin và không sử dụng pin sạc hoặc loại pin không đúng chỉ định.
Không. Đầu điện cực cần được giữ ẩm bằng dung dịch bảo quản điện cực chuyên dụng. Việc ngâm lâu trong nước cất hoặc nước khử ion có thể làm điện phân khuếch tán ra ngoài, khiến điện cực phản hồi chậm và giảm độ ổn định.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo PH | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ORP | Chuẩn bảo vệ | Kết nối App | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI981204 | Bút Đo ORP/Nhiệt Độ chuyên Hồ Bơi Poolline | - | Thang đo nhiệt độ -5.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ ±0.5°C /±1°F | Thang đo ORP ±1000 mV Độ phân giải ORP 1 mV Độ chính xác ORP ±2 mV | - | - | HI73120 |
| HI98120 | Bút Đo ORP/Nhiệt Độ Trong Nước | - | Thang đo nhiệt độ -5.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ ±0.5°C /±1°F | Thang đo ORP ±1000 mV Độ phân giải ORP 1 mV Độ chính xác ORP ±2 mV | - | - | HI73120 |
| HI9810472 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Nước Ép |
|
Thang đo nhiệt độ : -5.0 đến 80.0 Độ phân giải: 0.1°C; 0.1°F Độ chính xác: ±0.5°C; ±0.9°F | - | IP65 | - | - |
| HI98115 | Bút Đo pH GroLine dành cho nông nghiệp & thủy canh |
|
- | - | IP65 | - | HI1271 |
| HI98107 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI98118 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ GroLine cho thủy canh và nông nghiệp |
|
- | - | - | - | - |
| HI98108 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ pHep với Độ Phân Giải 0.01pH |
|
- | - | - | - | - |
| HI9810462 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Mẫu Sệt hoặc Độ Dẫn Thấp |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810452 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng |
|
|
- | - | - | - |
| HI981045 | Bút Đo pH Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng |
|
- | - | - | - | - |
| HI981035 | Bút Đo pH Trong Sushi Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981039 | Bút Đo pH S°Cola Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981038 | Bút Đo pH Bánh Mì Và Bột Nhào – Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981274 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI98127 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Bỏ Túi |
|
- | - | - | - | - |
| HI981074 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI981037 | Bút Đo pH Bề Mặt Da và Da Đầu |
|
- | - | - | - | - |
| HI981036 | Bút Đo pH Trực Tiếp Trong Thịt Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981034 | Bút Đo pH Trong Sữa Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981033 | Bút đo pH chuyên dụng cho rượu vang |
|
- | - | - | - | - |
| HI981032 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Phô Mai |
|
- | - | - | - | - |
| HI981031 | Bút Đo pH Cho Bia |
|
- | - | - | - | - |
| HI98103 | Bút Đo pH Checker |
|
- | - | - | - | - |
| HI981014 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Hồ Bơi |
|
- | - | - | - | - |
| HI981004 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Hồ Bơi |
|
- | - | - | - | - |
| HI9810442 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Da Thuộc & Bề Mặt Giấy |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810412 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Đầu Tròn |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810402 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Đầu Tròn |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810382 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Bánh Mì và Bột Nhào HALO2 Bluetooth |
|
|
- | - | Bluetooth | - |
| HI9810362 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Thịt HALO2 có Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810322 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ cho Phô Mai HALO2 có Bluetooth |
|
|
- | - | Bluetooth | - |
| HI9810342 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Chuyên Dụng Cho Sữa với Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810352 | Bút đo pH/Nhiệt Độ chuyên dụng trong quy trình chế biến sushi |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810332 | Bút đo pH/nhiệt độ HALO2 Bluetooth trong Rượu |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810312 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Bia với Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI98128 | Bút Đo pHep5 pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | HI73127 |
| HI981030 | Bút đo pH đất chuyên dụng GroLine |
|
- | - | - | - | - |
| HI98100 | Bút Đo pH Checker Plus |
|
- | - | - | - | HI1271 |
| HI98100 | Bút Đo pH Checker Plus |
|
- | - | - | - | HI1271 |
| HI98108 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ pH |
|
- | - | - | - | - |
| HI981214 | Bút Đo Combo pH/ORP/Nhiệt Độ |
|
|
|
- | - | HI73127 |
| HI9310014 | Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn | Thang đo pH từ 0.00 đến 14.00 | - | Thang đo ORP : mV từ -1000 đến +1000 mV | - | - | - |
| Thang đo pH | 0.00 đến 14.00 pH |
| Độ phân giải pH | 0.01 hoặc 0.1 pH |
| Độ chính xác pH | ±0.02 pH tại 25 °C |
| Thang đo nhiệt độ | -5.0 đến 80.0 °C; 23.0 đến 176.0 °F |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1 °C hoặc 0.1 °F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.5 °C hoặc ±0.9 °F |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động tối đa 3 điểm; tối đa 5 điểm khi dùng ứng dụng Hanna Lab |
| Bù nhiệt độ | Tự động ATC hoặc thủ công MTC qua ứng dụng Hanna Lab |
| Cấu tạo điện cực | Thân thủy tinh, đầu hình cầu đường kính 9 mm, cảm biến nhiệt độ tích hợp |
| Mối nối điện cực | Ba mối nối ceramic, hệ tham chiếu kép Ag/AgCl |
| Dung dịch điện phân | KCl 3.5M, có thể châm lại |
| Nguồn điện | 1 pin lithium CR2032, 3 V |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Kích thước | 206×51×21 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | 60 g |