| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI981038 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 4,091,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 4,500,100 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bút Đo pH Bánh Mì Và Bột Nhào – Foodcare Hanna HI981038 là thiết bị đo pH cầm tay được thiết kế chuyên biệt cho quá trình sản xuất bánh mì, bột nhào và các mẫu thực phẩm rắn hoặc bán rắn. Thay vì phải pha loãng mẫu như khi sử dụng điện cực pH thông thường, đầu đo hình nón của thiết bị có thể tiếp xúc trực tiếp với bột nhào để kiểm tra độ axit nhanh chóng ngay tại khu vực sản xuất.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích được thành lập tại Italy từ năm 1978. Hãng phát triển nhiều dòng máy đo pH, độ dẫn điện, ORP, oxy hòa tan và thiết bị kiểm nghiệm dành cho phòng thí nghiệm, thực phẩm, nước và sản xuất công nghiệp.
Model HI981038 thuộc dòng Foodcare, hướng đến các cơ sở làm bánh, nhà máy thực phẩm, phòng kiểm soát chất lượng và người làm bánh chuyên nghiệp cần theo dõi pH trong các giai đoạn phối trộn, lên men, ủ bột và kiểm tra thành phẩm. Kết quả pH giúp người vận hành đánh giá tính ổn định của quy trình, kiểm soát chất lượng và hỗ trợ xây dựng hồ sơ vệ sinh thực phẩm hoặc HACCP.
Điểm nổi bật của bút đo pH bột nhào này là điện cực tích hợp có đầu thủy tinh hình nón. Thiết kế nhọn cho phép xuyên và tiếp xúc tốt với mẫu rắn, bán rắn hoặc dạng nhũ tương, phù hợp hơn điện cực hình cầu thông thường khi đo trực tiếp bột bánh.
Máy đo pH bánh mì Hanna HI981038 sử dụng một nút điều khiển chính, màn hình LCD lớn và biểu tượng báo độ ổn định. Người dùng chỉ cần hiệu chuẩn, đưa đầu dò vào mẫu và chờ biểu tượng ổn định ngừng nhấp nháy trước khi ghi nhận kết quả.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải đo pH | 0.00 đến 12.00 pH |
| Độ phân giải | 0.01 pH |
| Độ chính xác | ±0.05 pH |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động, một hoặc hai điểm |
| Dung dịch đệm nhận dạng | pH 4.01 và pH 7.01 |
| Bù nhiệt độ | Tự động từ 0 đến 50 °C |
| Điện cực | Điện cực tích hợp chuyên dụng cho bánh mì và bột nhào |
| Dạng đầu thủy tinh | Hình nón, thủy tinh pH loại LT |
| Hệ tham chiếu | Ag/AgCl, mối nối mở và lớp điện phân gel rắn |
| Vật liệu thân đầu dò | PVDF |
| Nguồn cấp | Pin CR2032 3 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 800 giờ sử dụng liên tục |
| Tự động tắt | Sau 8 phút, 60 phút hoặc tắt chức năng |
| Điều kiện vận hành | 0 đến 50 °C; độ ẩm tương đối tối đa 95% |
| Kích thước | 50 x 129 x 21 mm |
| Khối lượng | 42 g |
Các thông số trên được đối chiếu theo tài liệu hướng dẫn sử dụng và thông tin sản phẩm của Hanna Instruments dành cho đúng model HI981038.
HI981038 là thiết bị đo độc lập sử dụng pin, không cần bộ nguồn AC, dây tín hiệu ngoài hoặc tủ điều khiển. Nguồn điện được cấp từ pin CR2032 qua các tiếp điểm dương và âm trong khoang pin đến mạch quản lý nguồn, vi điều khiển, màn hình LCD và mạch đo pH. Đầu điện cực cùng cảm biến nhiệt độ được tích hợp trực tiếp ở phần dưới thân bút.
Thiết bị không có cực đấu dây ngoài và không điều khiển tải điện. Khi sử dụng, người vận hành tháo nắp bảo vệ, hiệu chuẩn bằng dung dịch đệm rồi đưa đầu dò vào mẫu đến mức ngâm khuyến nghị, không nhúng thân máy vượt quá vạch ngâm tối đa.
.webp)
Nguyên lý đo pH điện thế dựa trên sự chênh lệch điện thế giữa màng thủy tinh nhạy pH và điện cực tham chiếu Ag/AgCl. Khi đầu thủy tinh tiếp xúc với bột nhào, hoạt độ ion H+ trong mẫu tạo ra điện thế phụ thuộc vào độ axit. Điện thế có mức rất nhỏ được đưa đến mạch đầu vào trở kháng cao, khuếch đại, lọc nhiễu và chuyển đổi thành dữ liệu số.
Vi điều khiển xử lý tín hiệu pH đồng thời nhận dữ liệu từ cảm biến nhiệt độ tích hợp để thực hiện bù nhiệt độ tự động. Giá trị sau xử lý được hiển thị trên màn hình LCD theo đơn vị pH. Thiết kế mối nối mở tạo lớp tiếp xúc gel rắn giữa mẫu bột và hệ tham chiếu, nhờ đó giảm nguy cơ tinh bột hoặc protein làm nghẹt mối nối và giúp kết quả ổn định hơn.
.webp)
Không được nhúng toàn bộ thân bút vượt quá mức ngâm tối đa. Khi thay pin, lắp pin CR2032 đúng cực, với mặt dương hướng ra ngoài theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
Khi lựa chọn Hanna HI981038 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model, tình trạng đầu thủy tinh, phụ kiện hiệu chuẩn, dung dịch vệ sinh, dung dịch bảo quản, pin và chứng từ đi kèm. Danh mục phụ kiện thực tế có thể thay đổi theo phiên bản đóng gói hoặc từng lô hàng và nên được xác nhận khi đặt mua.
Khách hàng có nhu cầu trang bị bút đo pH bánh mì và bột nhào cho cơ sở sản xuất, phòng QA/QC hoặc phòng thí nghiệm có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn đúng model, cung cấp hàng chính hãng, hỗ trợ lựa chọn dung dịch đệm, dung dịch vệ sinh và phụ kiện bảo quản phù hợp.
Thiết bị được thiết kế chủ yếu để đo trực tiếp bánh mì, bột nhào, bột chua và các mẫu thực phẩm rắn hoặc bán rắn. Đầu thủy tinh hình nón giúp tiếp xúc với mẫu dễ dàng hơn điện cực pH hình cầu thông thường.
Trong phần lớn ứng dụng, người dùng có thể đưa đầu dò trực tiếp vào mẫu bột mà không cần pha loãng. Để so sánh chính xác giữa các mẻ, nên thống nhất vị trí lấy mẫu, độ sâu cắm đầu dò, nhiệt độ và thời điểm đo.
Có. Thiết bị tích hợp cảm biến nhiệt độ và thực hiện bù nhiệt độ tự động trong khoảng 0 đến 50 °C, giúp hạn chế ảnh hưởng của nhiệt độ đến phản hồi điện cực.
Thiết bị hỗ trợ hiệu chuẩn tự động một hoặc hai điểm với dung dịch đệm pH 7.01 và pH 4.01. Hiệu chuẩn hai điểm được khuyến nghị khi đo các mẫu có tính axit và cần tăng độ tin cậy của kết quả.
Mối nối mở giúp giảm nguy cơ tinh bột, protein và chất rắn trong bột nhào bám kín đường tiếp xúc giữa mẫu với điện cực tham chiếu. Thiết kế này hỗ trợ phản hồi nhanh, kết quả ổn định và giảm công bảo trì.
Không. Bảo quản lâu trong nước cất hoặc nước khử ion có thể làm suy giảm điện phân và gây hư hỏng điện cực. Khi không sử dụng, cần giữ đầu thủy tinh cùng mối nối ẩm bằng dung dịch bảo quản điện cực.
Không nên ngâm thiết bị vượt quá vạch ngâm tối đa được ghi trên thân đầu dò. Vỏ chống nước giúp tăng độ bền trong môi trường làm việc ẩm, nhưng người dùng vẫn phải tuân thủ mức ngâm và hướng dẫn vệ sinh của hãng.
Không. Model HI981038 là phiên bản đo độc lập và hiển thị kết quả trực tiếp trên màn hình LCD. Người mua cần tránh nhầm với HI9810382, là model thuộc dòng HALO2 có chức năng kết nối không dây.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo PH | Thang đo nhiệt độ | Thang đo ORP | Chuẩn bảo vệ | Kết nối App | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HI981204 | Bút Đo ORP/Nhiệt Độ chuyên Hồ Bơi Poolline | - | Thang đo nhiệt độ -5.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ ±0.5°C /±1°F | Thang đo ORP ±1000 mV Độ phân giải ORP 1 mV Độ chính xác ORP ±2 mV | - | - | HI73120 |
| HI98120 | Bút Đo ORP/Nhiệt Độ Trong Nước | - | Thang đo nhiệt độ -5.0 đến 60.0°C Độ phân giải nhiệt độ 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ ±0.5°C /±1°F | Thang đo ORP ±1000 mV Độ phân giải ORP 1 mV Độ chính xác ORP ±2 mV | - | - | HI73120 |
| HI9810472 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Nước Ép |
|
Thang đo nhiệt độ : -5.0 đến 80.0 Độ phân giải: 0.1°C; 0.1°F Độ chính xác: ±0.5°C; ±0.9°F | - | IP65 | - | - |
| HI98115 | Bút Đo pH GroLine dành cho nông nghiệp & thủy canh |
|
- | - | IP65 | - | HI1271 |
| HI98107 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI98118 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ GroLine cho thủy canh và nông nghiệp |
|
- | - | - | - | - |
| HI98108 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ pHep với Độ Phân Giải 0.01pH |
|
- | - | - | - | - |
| HI9810462 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Mẫu Sệt hoặc Độ Dẫn Thấp |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810452 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng |
|
|
- | - | - | - |
| HI981045 | Bút Đo pH Thịt Với Điện Cực Chuyên Dụng |
|
- | - | - | - | - |
| HI981035 | Bút Đo pH Trong Sushi Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981039 | Bút Đo pH S°Cola Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981038 | Bút Đo pH Bánh Mì Và Bột Nhào – Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981274 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI98127 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Bỏ Túi |
|
- | - | - | - | - |
| HI981074 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | - |
| HI981037 | Bút Đo pH Bề Mặt Da và Da Đầu |
|
- | - | - | - | - |
| HI981036 | Bút Đo pH Trực Tiếp Trong Thịt Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981034 | Bút Đo pH Trong Sữa Foodcare |
|
- | - | - | - | - |
| HI981033 | Bút đo pH chuyên dụng cho rượu vang |
|
- | - | - | - | - |
| HI981032 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Phô Mai |
|
- | - | - | - | - |
| HI981031 | Bút Đo pH Cho Bia |
|
- | - | - | - | - |
| HI98103 | Bút Đo pH Checker |
|
- | - | - | - | - |
| HI981014 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Hồ Bơi |
|
- | - | - | - | - |
| HI981004 | Bút Đo pH Chuyên Dụng Cho Hồ Bơi |
|
- | - | - | - | - |
| HI9810442 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Da Thuộc & Bề Mặt Giấy |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810412 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Đầu Tròn |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810402 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ HALO2 Đầu Tròn |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810382 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Bánh Mì và Bột Nhào HALO2 Bluetooth |
|
|
- | - | Bluetooth | - |
| HI9810362 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Trực Tiếp Trong Thịt HALO2 có Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810322 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ cho Phô Mai HALO2 có Bluetooth |
|
|
- | - | Bluetooth | - |
| HI9810342 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Chuyên Dụng Cho Sữa với Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810352 | Bút đo pH/Nhiệt Độ chuyên dụng trong quy trình chế biến sushi |
|
|
- | IP65 | - | - |
| HI9810332 | Bút đo pH/nhiệt độ HALO2 Bluetooth trong Rượu |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI9810312 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ Cho Bia với Bluetooth |
|
|
- | IP65 | Bluetooth | - |
| HI98128 | Bút Đo pHep5 pH/Nhiệt Độ |
|
- | - | - | - | HI73127 |
| HI981030 | Bút đo pH đất chuyên dụng GroLine |
|
- | - | - | - | - |
| HI98100 | Bút Đo pH Checker Plus |
|
- | - | - | - | HI1271 |
| HI98100 | Bút Đo pH Checker Plus |
|
- | - | - | - | HI1271 |
| HI98108 | Bút Đo pH/Nhiệt Độ pH |
|
- | - | - | - | - |
| HI981214 | Bút Đo Combo pH/ORP/Nhiệt Độ |
|
|
|
- | - | HI73127 |
| HI9310014 | Simulator pH/mV để kiểm tra và hiệu chuẩn | Thang đo pH từ 0.00 đến 14.00 | - | Thang đo ORP : mV từ -1000 đến +1000 mV | - | - | - |
| Dải đo pH | 0.00 đến 12.00 pH |
| Độ phân giải pH | 0.01 pH |
| Độ chính xác pH | ±0.05 pH |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động, 1 hoặc 2 điểm |
| Điểm hiệu chuẩn | pH 4.01 và pH 7.01 |
| Bù nhiệt độ | Tự động từ 0 đến 50 °C |
| Loại điện cực | Điện cực pH tích hợp chuyên dụng cho mẫu rắn và bán rắn |
| Hình dạng đầu điện cực | Đầu thủy tinh hình nón |
| Kiểu mối nối | Mối nối mở chống tắc nghẽn |
| Tự động tắt nguồn | Sau 8 phút, 60 phút hoặc vô hiệu hóa |
| Nguồn cấp | 1 pin CR2032 3 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 800 giờ sử dụng liên tục |
| Môi trường hoạt động | 0 đến 50 °C; độ ẩm tương đối tối đa 95%, không ngưng tụ |
| Kích thước | 129×50×21 mm |
| Trọng lượng | 42 g |