| Hãng sản xuất: | KATKO |
| Model: | KU 4200W L200AD12T6LKX100 |
| Xuất xứ: | Phần lan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 10,460,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 11,506,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Cầu dao cách ly Katko KU 4200W L200AD12T6LKX100 là cầu dao cắt tải thuộc dòng LoadSafe, được thiết kế để đóng, mang và ngắt dòng điện trong điều kiện vận hành bình thường. Sản phẩm có cấu hình 4 cực 200A, phù hợp làm thiết bị đóng cắt và cô lập nguồn chính trong tủ điện công nghiệp, tủ phân phối và tủ điều khiển bơm PCCC.
Với khả năng vận hành động cơ tham chiếu 110kW tại 415V theo cấp sử dụng AC-23A, model này phù hợp cho các hệ thống bơm công suất lớn khi được lựa chọn, phối hợp bảo vệ và lắp đặt đúng theo hồ sơ thiết kế điện.
KATKO là thương hiệu thiết bị đóng cắt có nguồn gốc từ Phần Lan, chuyên phát triển cầu dao cắt tải, cầu dao cách ly, bộ chuyển nguồn, cầu dao cầu chì và các phụ kiện lắp đặt điện công nghiệp. Lịch sử doanh nghiệp bắt đầu từ năm 1938; các giải pháp đóng cắt của hãng được phát triển theo định hướng độ tin cậy, an toàn vận hành và khả năng làm việc trong những ứng dụng yêu cầu cao.
KATKO tổ chức sản xuất tại các nhà máy của hãng ở Phần Lan và Ba Lan với mức độ tự động hóa cao. Khi mua hàng, người sử dụng nên đối chiếu mã sản phẩm, nhãn thiết bị và chứng từ của từng lô để xác nhận đầy đủ nguồn gốc hàng hóa.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Model | KU 4200W L200AD12T6LKX100 |
| Loại thiết bị | Load break switch – cầu dao cắt tải và cách ly |
| Số cực | 4 cực |
| Dòng vận hành AC-21A | 200A tại 415V, 500V và 690V |
| Dòng vận hành AC-22A | 200A tại 415V, 500V và 690V |
| Dòng vận hành AC-23A | 200A tại 415V, 500V và 690V |
| Công suất động cơ tham chiếu AC-23A | 110kW tại 415V; 132kW tại 500V; 160kW tại 690V |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 1000V |
| Dòng nhiệt định mức Ith | 250A |
| Tiết diện cáp danh nghĩa theo tài liệu | 95mm² |
| Bu lông đầu cực | M8 |
| Mô-men siết đầu cực | 15–22Nm |
| Độ bền điện | 2.000 lần thao tác |
| Độ bền cơ khí | 16.000 lần thao tác |
| Cơ cấu thao tác | Tay cầm ngoài cửa LKX100 và trục L200 AD12/T6 |
Tiết diện cáp, thiết bị bảo vệ và khả năng chịu ngắn mạch của toàn bộ tủ điện phải được kỹ sư lựa chọn theo dòng tải thực tế, phương pháp lắp đặt, nhiệt độ môi trường, chiều dài tuyến cáp và mức dòng ngắn mạch tại điểm đấu nối.
Trong tủ bơm chữa cháy, Katko KU 4200W có thể được sử dụng làm cầu dao tổng để kết nối hoặc cô lập nguồn ba pha và dây trung tính khỏi phần còn lại của tủ. Khi chuyển sang OFF, các tiếp điểm chính mở ra, tạo trạng thái phân cách điện phục vụ kiểm tra, sửa chữa hoặc thay thế thiết bị phía sau.
Cầu dao không thay thế chức năng bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Phía nguồn vẫn cần có MCCB, cầu chì hoặc thiết bị bảo vệ được lựa chọn và phối hợp phù hợp; phía tải thường bao gồm bộ khởi động, contactor, rơ-le quá tải, bộ khởi động mềm hoặc biến tần tùy cấu hình hệ thống bơm.
Đối với hệ thống ba pha bốn dây, nguồn L1, L2, L3 và N được đưa qua bốn cặp tiếp điểm của cầu dao. Dây bảo vệ PE không được đóng cắt qua cầu dao mà phải nối liên tục đến thanh tiếp địa của tủ và vỏ động cơ.
Việc xác định đầu vào, đầu ra và chiều lắp cáp phải tuân theo sơ đồ đấu nối, ký hiệu trên thân thiết bị và hướng dẫn lắp đặt của KATKO. Trước khi đấu dây cần cô lập hoàn toàn nguồn điện, kiểm tra hết điện và thực hiện quy trình LOTO.
.webp)
Khi người vận hành xoay tay cầm LKX100 sang ON, mô-men quay được truyền qua trục AD12/T6 đến cơ cấu đóng cắt bên trong. Cơ cấu này tác động lên thanh liên động để bốn tiếp điểm công suất chuyển trạng thái đồng thời, cho phép dòng điện đi từ nguồn đến thiết bị khởi động và động cơ bơm.
Khi tay cầm chuyển về OFF, cơ cấu truyền động mở đồng thời cả bốn tiếp điểm, ngắt đường dẫn điện giữa nguồn và tải. Tay cầm có thể được khóa tại OFF để hạn chế việc đóng điện ngoài ý muốn trong quá trình bảo trì. Việc xác nhận an toàn vẫn phải bao gồm đo kiểm hết điện tại vị trí làm việc.
.webp)
Khách hàng cần mua Katko KU 4200W L200AD12T6LKX100 chính hãng có thể liên hệ thietbicodien để được kiểm tra đúng mã hàng, tư vấn lựa chọn cầu dao theo dòng tải, điện áp, công suất động cơ và cấu hình tủ bơm PCCC.
thietbicodien hỗ trợ đối chiếu model, cấu hình tay cầm và trục truyền động, báo giá theo nhu cầu dự án, cung cấp chứng từ hàng hóa theo điều kiện đơn hàng và hướng dẫn kiểm tra sản phẩm trước khi lắp đặt. Khách hàng nên cung cấp sơ đồ một sợi, điện áp hệ thống, dòng định mức động cơ và thông tin thiết bị bảo vệ phía trước để được tư vấn chính xác.
Đây là cầu dao cắt tải LoadSafe có khả năng đóng, mang và ngắt dòng điện trong điều kiện vận hành bình thường, đồng thời tạo chức năng cô lập nguồn khi chuyển sang trạng thái OFF.
Thiết bị có bốn cực đóng cắt đồng thời, phù hợp cho hệ thống L1, L2, L3 và N. Dây PE phải được nối trực tiếp và không được đưa qua cầu dao.
Mức 110kW là công suất động cơ ba pha tham chiếu theo cấp sử dụng AC-23A tại điện áp 415V. Không nên áp dụng con số này cho điện áp hoặc chế độ tải khác nếu chưa kiểm tra tài liệu và tính toán thiết kế.
Không. Cầu dao đảm nhiệm chức năng đóng cắt và cô lập. Hệ thống vẫn cần MCCB, cầu chì, rơ-le quá tải hoặc thiết bị bảo vệ động cơ phù hợp.
Có. Tay cầm LKX100 hỗ trợ gắn khóa tại vị trí OFF, giúp thực hiện quy trình LOTO và hạn chế nguy cơ đóng điện ngoài ý muốn trong thời gian bảo trì.
Trục truyền động kết nối tay cầm lắp ngoài cửa tủ với cơ cấu đóng cắt của thân cầu dao bên trong. Ký hiệu L200 thể hiện cấu hình trục dài 200mm của bộ sản phẩm này.
Có thể xem xét sử dụng khi nguồn điện là 415V, tải động cơ và cấp sử dụng phù hợp, đồng thời thiết kế đã kiểm tra dòng làm việc, dòng khởi động, khả năng chịu ngắn mạch, thiết bị bảo vệ và yêu cầu của hệ thống PCCC.
Không. Khóa OFF là một phần của quy trình an toàn. Nhân sự bảo trì vẫn phải cô lập mọi nguồn có thể cấp ngược, gắn thẻ cảnh báo, kiểm tra cơ cấu khóa và đo xác nhận hết điện trước khi làm việc.
| Mã hàng | Số cực (P) | Dòng định mức (A) | Công suất (kW) |
|---|---|---|---|
| KU 3160PW L200AD12T6LKX100 | 3P | 160A | 90kW |
| KU 3200W L200AD12T6LKX100 | 3P | 200A | 110kW |
| KU 3250W L200AD12T6LKX100 | 3P | 250A | 132kW |
| KU 3315 LVK228LKX150 | 3P | 315A | 160kW |
| KU 3400 LVK228LKX150 | 3P | 400A | 200kW |
| KU 3630 LVK228LKX150 | 3P | 630A | 355kW |
| KU 3800 LVK228LKX150 | 3P | 800A | 400kW |
| KU 4160PW L200AD12T6LKX100 | 4P | 160A | 90kW |
| KU 4200W L200AD12T6LKX100 | 4P | 200A | 110kW |
| KU 4250W L200AD12T6LKX100 | 4P | 250A | 132kW |
| KU 4315 LVK228LKX150 | 4P | 315A | 160kW |
| KU 4400 LVK228LKX150 | 4P | 400A | 200kW |
| KU 4630 LVK228LKX150 | 4P | 630A | 355kW |
| KU 4800 LVK228LKX150 | 4P | 800A | 400kW |
| KU 6160PW L200AD12T6LKX100 | 6P | 160A | 90kW |
| KU 6200W L200AD12T6LKX100 | 6P | 200A | 110kW |
| KU 6250W L200AD12T6LKX100 | 6P | 250A | 132kW |
| KU 6315 LVK228LKX150 | 6P | 315A | 160kW |
| KU 6400 LVK228LKX150 | 6P | 400A | 200kW |
| KU 6630 LVK228LKX150 | 6P | 630A | 355kW |
| KU 6800 LVK228LKX150 | 6P | 800A | 400kW |
| KU 8160PW L200AD12T6LKX100 | 8P | 160A | 90kW |
| KU 8200W L200AD12T6LKX100 | 8P | 200A | 110kW |
| KU 8250W L200AD12T6LKX100 | 8P | 250A | 132kW |
| KU 8315 LVK228LKX150 | 8P | 315A | 160kW |
| KU 8400 LVK228LKX150 | 8P | 400A | 200kW |
| KU 8630 LVK228LKX150 | 8P | 630A | 355kW |
| KU 8800 LVK228LKX150 | 8P | 800A | 400kW |
| Loại thiết bị | Cầu dao cắt tải và cách ly |
| Số cực | 4 cực |
| Dòng vận hành định mức AC-21A | 200 A tại 415/500/690 V |
| Dòng vận hành định mức AC-22A | 200 A tại 415/500/690 V |
| Dòng vận hành định mức AC-23A | 200 A tại 415/500/690 V |
| Công suất động cơ AC-23A | 110 kW tại 415 V; 132 kW tại 500 V; 160 kW tại 690 V |
| Dòng nhiệt định mức Ith | 250 A |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 1000 V |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp | 12 kV |
| Khả năng đóng ngắn mạch Icm | 14 kA tại 690 V |
| Dòng chịu đựng ngắn hạn Icw | 8 kA trong 1 giây tại 1000 V |
| Độ bền cơ khí | 16000 lần thao tác |
| Cỡ cáp danh nghĩa | 95 mm² |
| Đầu cực và mô-men siết | Bu lông M8; 15–22 Nm |
| Trọng lượng | 2,1451 kg |
| Kích thước | 192×150×83 mm |