| Hãng sản xuất: | KATKO |
| Model: | KU 8250W L200AD12T6LKX100 |
| Xuất xứ: | Phần lan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 24,490,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 26,939,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Cầu dao cách ly Katko KU 8250W L200AD12T6LKX100 là thiết bị đóng cắt tải thuộc dòng LoadSafe, được thiết kế với cấu hình 8 cực để đóng, cắt và cô lập đồng thời nhiều dây dẫn trong tủ điện công nghiệp. Với dòng làm việc 250 A và công suất động cơ tham chiếu 132 kW tại 415 V theo cấp sử dụng AC-23A, sản phẩm phù hợp cho các hệ thống có yêu cầu cao về khả năng vận hành, tính đồng bộ giữa các cực và độ tin cậy của thao tác cách ly.
Trong tủ bơm phòng cháy chữa cháy, thiết bị có thể được sử dụng làm cầu dao cắt tải 8P 250A tại vị trí cách ly nguồn hoặc cách ly nhóm mạch công suất theo thiết kế của tủ. Tám cực được tác động đồng thời giúp người vận hành cô lập các dây dẫn liên quan bằng một thao tác duy nhất, hạn chế tình trạng một số cực đã ngắt trong khi các cực còn lại vẫn mang điện.
Katko là thương hiệu thiết bị đóng cắt điện của Phần Lan, có lịch sử phát triển bắt đầu từ năm 1938. Doanh nghiệp tập trung vào các giải pháp cầu dao cách ly, công tắc cắt tải, công tắc chuyển nguồn và phụ kiện lắp đặt điện cho môi trường công nghiệp, phân phối điện và các ứng dụng yêu cầu độ tin cậy cao. Katko hiện sản xuất các giải pháp đóng cắt tại nhà máy của hãng ở Phần Lan và Ba Lan, với quy trình sản xuất tự động hóa nhằm duy trì chất lượng ổn định.
Model KU 8250W L200AD12T6LKX100 được cung cấp theo cấu hình thao tác từ ngoài cửa tủ, gồm thân cầu dao, trục truyền động L200AD12T6 và tay quay LKX100. Cách bố trí này giúp bộ phận mang điện nằm bên trong tủ trong khi người vận hành thực hiện thao tác ON hoặc OFF từ bên ngoài cửa tủ.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Loại thiết bị | Load break switch, cầu dao cắt tải và cách ly |
| Mã sản phẩm | KU 8250W L200AD12T6LKX100 |
| Số sản phẩm của hãng | 20526 |
| Số cực | 8 cực |
| Dòng làm việc AC-22A tại 415 V và 690 V | 250 A |
| Dòng làm việc AC-23A tại 415 V và 690 V | 250 A |
| Công suất động cơ AC-23A tại 415 V | 132 kW |
| Công suất động cơ AC-23A tại 500 V | 160 kW |
| Công suất động cơ AC-23A tại 690 V | 250 kW |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 1000 V |
| Dòng chịu đựng ngắn hạn Icw trong 1 giây | 8 kA |
| Độ bền cơ khí | 16000 lần thao tác |
| Kích thước bu lông đầu cực | M8 |
| Mô-men siết đầu cực | 15 đến 22 Nm |
| Tay quay và trục đi kèm | LKX100 và L200AD12T6 |
Các giá trị trong bảng được đối chiếu từ trang sản phẩm, datasheet và tài liệu lắp đặt chính thức của Katko. Nhà sản xuất lưu ý đặc tính và hình thức sản phẩm có thể được cập nhật, vì vậy hồ sơ kỹ thuật của lô hàng thực tế cần được kiểm tra khi thiết kế và nghiệm thu.
Chức năng chính của cầu dao cách ly cho tủ bơm PCCC là tạo một điểm đóng cắt và cô lập cơ khí rõ ràng giữa nguồn điện với phần mạch công suất phía sau. Khi chuyển tay quay về OFF, các tiếp điểm chính được mở để ngắt đường dẫn điện qua cầu dao, hỗ trợ kỹ thuật viên cô lập khu vực cần kiểm tra hoặc bảo trì.
Cấu hình tám cực của sản phẩm gồm hai cụm bốn cực được liên động bằng cùng một cơ cấu thao tác. Trên sơ đồ kết nối của hãng, mỗi cụm có bốn cặp tiếp điểm 1–2, 3–4, 5–6 và 7–8; tổng cộng tám tiếp điểm được tác động đồng thời. Việc phân bổ từng cực cho pha, trung tính hoặc các nhánh mạch phải tuân theo bản vẽ điện của tủ, thay vì mặc định một cấu hình duy nhất cho mọi công trình.
Trong một cấu hình tủ bơm điển hình, nguồn điện phải đi qua thiết bị bảo vệ ngắn mạch và quá tải được lựa chọn phù hợp trước khi đưa vào các đầu vào của Katko KU 8250W. Các đầu ra của cầu dao được nối đến thanh cái, bộ khởi động, contactor, bộ khởi động mềm hoặc thiết bị điều khiển động cơ theo hồ sơ thiết kế.
Katko KU 8250W không thay thế chức năng bảo vệ của MCCB, cầu chì hoặc rơ-le quá tải. Dây PE bảo vệ cũng không được đưa qua tiếp điểm đóng cắt của cầu dao; PE phải được nối liên tục đến thanh tiếp địa và các bộ phận kim loại cần bảo vệ.
.webp)
Khi người vận hành xoay tay quay LKX100 đến vị trí ON, mô-men quay được truyền qua trục L200AD12T6 đến cơ cấu đóng cắt bên trong. Cơ cấu này tác động lên thanh liên động, làm tám tiếp điểm chính chuyển sang trạng thái đóng đồng thời. Dòng điện sau đó đi từ các đầu vào qua tiếp điểm đến các đầu ra và cấp cho phần mạch công suất phía sau.
Khi tay quay được chuyển về OFF, cơ cấu truyền động mở đồng thời toàn bộ tiếp điểm chính, tạo trạng thái cách ly tại cầu dao. Tay quay có thể được khóa tại OFF để ngăn thao tác đóng điện ngoài ý muốn trong quá trình bảo trì. Tài liệu của Katko yêu cầu việc lắp đặt và bảo dưỡng phải do nhân sự đã được đào tạo thực hiện, đồng thời khu vực làm việc phải được xác nhận mất điện trước khi đấu nối.
.webp)
Khi mua Katko KU 8250W L200AD12T6LKX100 chính hãng, khách hàng nên đối chiếu đầy đủ model trên nhãn sản phẩm, cấu hình số cực, tay quay, trục truyền động và tài liệu kỹ thuật đi kèm. Việc lựa chọn đúng mã hàng đặc biệt quan trọng vì các phiên bản KU, KU SV và KU CO có cơ cấu thao tác cũng như chức năng khác nhau.
Khách hàng có nhu cầu mua cầu dao cách ly Katko cho tủ bơm PCCC có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được tư vấn đúng model, kiểm tra phụ kiện tương thích, nhận báo giá và hồ sơ sản phẩm. thietbicodien cam kết cung cấp hàng chính hãng, hỗ trợ chứng từ, bảo hành và giao hàng theo chính sách áp dụng tại thời điểm đặt mua.
Katko công bố sản phẩm là load break switch. Thiết bị vừa có chức năng đóng cắt tải trong phạm vi định mức, vừa tạo điểm cách ly cho mạch điện khi được chuyển về OFF và thực hiện đúng quy trình an toàn.
Sản phẩm có tám cực, bố trí thành hai cụm bốn cực được liên động cơ khí. Tất cả các cực chuyển trạng thái đồng thời khi thao tác tay quay.
Datasheet của hãng công bố công suất làm việc tham chiếu 132 kW cho động cơ ba pha lồng sóc tại 415 V theo cấp AC-23A. Tuy nhiên, kỹ sư vẫn phải kiểm tra dòng định mức trên nhãn động cơ, phương pháp khởi động, dòng khởi động, chế độ vận hành và khả năng phối hợp bảo vệ của toàn bộ tủ.
Không. Đây là thiết bị đóng cắt và cách ly, không thay thế MCCB, cầu chì hoặc rơ-le quá tải. Tủ điện phải có các thiết bị bảo vệ phù hợp được lựa chọn theo tính toán kỹ thuật.
Có. Tài liệu lắp đặt của Katko thể hiện tay quay LKX100 hỗ trợ tối đa ba ổ khóa tại vị trí OFF, giúp triển khai quy trình khóa và treo thẻ trong thời gian bảo trì.
Không nên đóng cắt dây PE bảo vệ. Dây PE phải được nối liên tục đến thanh tiếp địa, vỏ tủ và động cơ theo quy định an toàn điện. Tám cực của cầu dao chỉ được phân bổ cho các dây dẫn mang điện theo bản vẽ thiết kế.
Có thể bố trí thành hai nhóm bốn dây nếu hồ sơ thiết kế yêu cầu và tất cả thông số điện đều phù hợp. Cách phân bổ đầu cực phải được thể hiện rõ trên sơ đồ tủ và không được suy đoán chỉ dựa trên số cực của thiết bị.
Phải đưa tay quay về OFF, cô lập nguồn phía trước, khóa LOTO, kiểm tra xác nhận hết điện và chỉ cho nhân sự có chuyên môn thực hiện. Đồng thời cần kiểm tra độ chắc của đầu cáp, dấu hiệu phát nhiệt, cơ cấu truyền động và khả năng chuyển trạng thái đồng thời của các cực.
| Mã hàng | Số cực (P) | Dòng định mức (A) | Công suất (kW) |
|---|---|---|---|
| KU 3160PW L200AD12T6LKX100 | 3P | 160A | 90kW |
| KU 3200W L200AD12T6LKX100 | 3P | 200A | 110kW |
| KU 3250W L200AD12T6LKX100 | 3P | 250A | 132kW |
| KU 3315 LVK228LKX150 | 3P | 315A | 160kW |
| KU 3400 LVK228LKX150 | 3P | 400A | 200kW |
| KU 3630 LVK228LKX150 | 3P | 630A | 355kW |
| KU 3800 LVK228LKX150 | 3P | 800A | 400kW |
| KU 4160PW L200AD12T6LKX100 | 4P | 160A | 90kW |
| KU 4200W L200AD12T6LKX100 | 4P | 200A | 110kW |
| KU 4250W L200AD12T6LKX100 | 4P | 250A | 132kW |
| KU 4315 LVK228LKX150 | 4P | 315A | 160kW |
| KU 4400 LVK228LKX150 | 4P | 400A | 200kW |
| KU 4630 LVK228LKX150 | 4P | 630A | 355kW |
| KU 4800 LVK228LKX150 | 4P | 800A | 400kW |
| KU 6160PW L200AD12T6LKX100 | 6P | 160A | 90kW |
| KU 6200W L200AD12T6LKX100 | 6P | 200A | 110kW |
| KU 6250W L200AD12T6LKX100 | 6P | 250A | 132kW |
| KU 6315 LVK228LKX150 | 6P | 315A | 160kW |
| KU 6400 LVK228LKX150 | 6P | 400A | 200kW |
| KU 6630 LVK228LKX150 | 6P | 630A | 355kW |
| KU 6800 LVK228LKX150 | 6P | 800A | 400kW |
| KU 8160PW L200AD12T6LKX100 | 8P | 160A | 90kW |
| KU 8200W L200AD12T6LKX100 | 8P | 200A | 110kW |
| KU 8250W L200AD12T6LKX100 | 8P | 250A | 132kW |
| KU 8315 LVK228LKX150 | 8P | 315A | 160kW |
| KU 8400 LVK228LKX150 | 8P | 400A | 200kW |
| KU 8630 LVK228LKX150 | 8P | 630A | 355kW |
| KU 8800 LVK228LKX150 | 8P | 800A | 400kW |
| Số cực | 8 cực |
| Dòng làm việc định mức AC-22A tại 415–690 V | 250 A |
| Dòng làm việc định mức AC-23A tại 415–690 V | 250 A |
| Dòng làm việc định mức AC-23A tại 1000 V | 135 A |
| Công suất động cơ AC-23A tại 415 V | 132 kW |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 1000 V |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp | 12 kV |
| Dòng nhiệt định mức Ith | 315 A |
| Dòng chịu đựng ngắn hạn Icw trong 1 giây | 8 kA tại 1000 V |
| Khả năng đóng ngắn mạch Icm | 14 kA tại 690 V |
| Tiết diện cáp định mức | 120 mm² |
| Bu lông đầu cực | M8 |
| Mô-men siết đầu cực | 15–22 Nm |
| Độ bền cơ khí | 16000 lần thao tác |
| Trọng lượng | 3,9347 kg |
| Kích thước | 162,5×224,5×150 mm |