| Hãng sản xuất: | KATKO |
| Model: | KU 8200W L200AD12T6LKX100 |
| Xuất xứ: | Phần lan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 23,828,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 26,210,800 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Cầu dao cách ly Katko KU 8200W L200AD12T6LKX100 là cầu dao cắt tải dạng xoay thuộc dòng LoadSafe, có cấu hình 8 cực, dòng làm việc 200A. Sản phẩm được thiết kế để đóng cắt dưới tải, cách ly nguồn điện và hỗ trợ tạo vùng làm việc an toàn trong tủ phân phối, tủ điều khiển động cơ và đặc biệt là tủ bơm phòng cháy chữa cháy.
Thiết bị gồm thân cầu dao lắp bên trong tủ, trục truyền động L200AD12T6 và tay xoay ngoài cửa tủ LKX100. Cấu hình này cho phép người vận hành chuyển trạng thái ON/OFF từ bên ngoài mà không cần mở cửa tủ điện.
KATKO là doanh nghiệp gia đình của Phần Lan với lịch sử phát triển từ năm 1938 và hơn tám thập kỷ kinh nghiệm trong lĩnh vực cầu dao cắt tải, cầu dao cách ly, cầu chì chuyển mạch và phụ kiện lắp đặt điện. Các giải pháp của hãng tập trung vào độ tin cậy, khả năng vận hành an toàn và sự thuận tiện cho người lắp đặt.
| Đặc tính | Giá trị |
|---|---|
| Loại thiết bị | Cầu dao cắt tải dạng xoay |
| Số cực | 8 cực |
| Dòng làm việc AC-21A tại 415V, 500V và 690V | 200A |
| Dòng làm việc AC-22A tại 415V, 500V và 690V | 200A |
| Dòng làm việc AC-23A tại 415V, 500V và 690V | 200A |
| Công suất động cơ AC-23A tại 415V | 110kW |
| Công suất động cơ AC-23A tại 500V | 132kW |
| Công suất động cơ AC-23A tại 690V | 160kW |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 1000V |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp | 12kV |
| Dòng nhiệt quy ước Ith | 250A |
| Tiết diện dây dẫn dùng cho giá trị định mức | 95mm² |
| Cỡ bu lông đầu nối | M8 |
| Mô-men siết đầu nối tối đa | 15–22Nm |
| Độ bền cơ khí | 16.000 lần thao tác |
Trong tủ bơm chữa cháy, cầu dao cách ly 8P 200A được sử dụng làm thiết bị đóng cắt và cách ly mạch động lực. Cầu dao thường được bố trí sau MCCB hoặc cầu chì bảo vệ ngắn mạch và trước contactor, bộ khởi động sao–tam giác, bộ khởi động mềm hoặc biến tần của động cơ bơm.
Thiết bị không thay thế chức năng bảo vệ quá tải và ngắn mạch của MCCB, cầu chì hoặc rơ-le bảo vệ động cơ. Việc lựa chọn thiết bị bảo vệ phía nguồn phải được tính toán theo dòng làm việc, dòng khởi động, tiết diện dây dẫn và yêu cầu phối hợp bảo vệ của hệ thống.
Với tám cực, sản phẩm có thể đồng thời đóng cắt hai cụm mạch bốn cực. Cách phân bổ các cực phải tuân theo sơ đồ thiết kế của tủ điện; không tự ý đấu song song hoặc thay đổi cấu hình cực khi chưa có tính toán kỹ thuật.
Nguồn động lực được đưa qua MCCB hoặc cầu chì bảo vệ, sau đó đấu vào các cực đầu vào của hai cụm bốn cực. Các cực đầu ra được nối tới bộ điều khiển động cơ hoặc tải tương ứng. Dây PE phải đi trực tiếp từ thanh tiếp địa tới vỏ tủ và vỏ động cơ, không được đưa qua tiếp điểm của cầu dao cách ly.
.webp)
Khi người vận hành xoay tay cầm LKX100 từ vị trí 0/OFF sang 1/ON, mô-men quay được truyền qua trục L200AD12T6 tới cơ cấu đóng cắt bên trong. Cơ cấu này tác động lên thanh liên động cơ khí, làm hai cụm bốn cực chuyển trạng thái đồng thời.
Ở vị trí ON, tám tiếp điểm công suất đóng, tạo đường dẫn điện liên tục từ nguồn tới thiết bị điều khiển và tải. Ở vị trí OFF, toàn bộ tiếp điểm mở đồng thời, ngắt đường truyền điện và tạo vùng cách ly giữa phía nguồn với phía tải.
Khi cần bảo trì, tay xoay được đưa về OFF và khóa bằng ổ khóa theo quy trình LOTO. Việc khóa giúp hạn chế nguy cơ người khác vô tình đóng lại cầu dao trong thời gian kỹ thuật viên đang làm việc trên hệ thống.
.webp)
Khách hàng có nhu cầu mua Katko KU 8200W L200AD12T6LKX100 chính hãng có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn lựa chọn cấu hình, kiểm tra khả năng tương thích với tủ bơm PCCC và nhận báo giá theo số lượng thực tế.
thietbicodien hỗ trợ đối chiếu mã hàng, thông số điện, tay xoay, trục truyền động và phụ kiện cần thiết trước khi đặt mua. Việc xác nhận đúng model giúp hạn chế sai lệch về số cực, dòng định mức, kích thước lắp đặt và cấu hình điều khiển ngoài cửa tủ.
Đây là cầu dao cắt tải và cách ly. Thiết bị có thể đóng cắt dòng tải theo cấp sử dụng được công bố nhưng không thay thế MCCB, cầu chì hoặc rơ-le bảo vệ quá tải và ngắn mạch.
Có. Nhà sản xuất công bố công suất vận hành động cơ ba pha AC-23A tại 415V là 110kW. Kỹ sư thiết kế vẫn cần kiểm tra dòng định mức thực tế, phương pháp khởi động và khả năng phối hợp với thiết bị bảo vệ của tủ.
Cầu dao gồm hai cụm bốn cực được liên kết bằng cơ cấu cơ khí. Khi xoay tay cầm, cả tám tiếp điểm được đóng hoặc mở đồng thời, giúp cách ly đồng bộ các đường dẫn điện theo cấu hình của hệ thống.
Có. Cấu hình tay xoay LKX100 hỗ trợ ba vị trí lắp ổ khóa khi cầu dao ở OFF, phù hợp triển khai quy trình khóa và treo thẻ LOTO trong quá trình bảo trì.
Không. Dây PE phải được nối liên tục và đi riêng từ thanh tiếp địa tới vỏ tủ, khung thiết bị và vỏ động cơ. Không sử dụng cực công suất của cầu dao để đóng cắt dây bảo vệ PE.
Trong cấu hình thông dụng, cầu dao cách ly được lắp phía trước contactor hoặc bộ khởi động để có thể cách ly toàn bộ phần điều khiển động lực phía sau. MCCB hoặc cầu chì bảo vệ ngắn mạch thường được bố trí ở phía nguồn theo thiết kế của tủ.
Việc lắp đặt và bảo trì phải do nhân sự kỹ thuật đã được đào tạo thực hiện. Khu vực làm việc phải được cắt điện, kiểm tra hết điện và áp dụng khóa LOTO trước khi chạm vào đầu nối hoặc phần dẫn điện.
| Mã hàng | Số cực (P) | Dòng định mức (A) | Công suất (kW) |
|---|---|---|---|
| KU 3160PW L200AD12T6LKX100 | 3P | 160A | 90kW |
| KU 3200W L200AD12T6LKX100 | 3P | 200A | 110kW |
| KU 3250W L200AD12T6LKX100 | 3P | 250A | 132kW |
| KU 3315 LVK228LKX150 | 3P | 315A | 160kW |
| KU 3400 LVK228LKX150 | 3P | 400A | 200kW |
| KU 3630 LVK228LKX150 | 3P | 630A | 355kW |
| KU 3800 LVK228LKX150 | 3P | 800A | 400kW |
| KU 4160PW L200AD12T6LKX100 | 4P | 160A | 90kW |
| KU 4200W L200AD12T6LKX100 | 4P | 200A | 110kW |
| KU 4250W L200AD12T6LKX100 | 4P | 250A | 132kW |
| KU 4315 LVK228LKX150 | 4P | 315A | 160kW |
| KU 4400 LVK228LKX150 | 4P | 400A | 200kW |
| KU 4630 LVK228LKX150 | 4P | 630A | 355kW |
| KU 4800 LVK228LKX150 | 4P | 800A | 400kW |
| KU 6160PW L200AD12T6LKX100 | 6P | 160A | 90kW |
| KU 6200W L200AD12T6LKX100 | 6P | 200A | 110kW |
| KU 6250W L200AD12T6LKX100 | 6P | 250A | 132kW |
| KU 6315 LVK228LKX150 | 6P | 315A | 160kW |
| KU 6400 LVK228LKX150 | 6P | 400A | 200kW |
| KU 6630 LVK228LKX150 | 6P | 630A | 355kW |
| KU 6800 LVK228LKX150 | 6P | 800A | 400kW |
| KU 8160PW L200AD12T6LKX100 | 8P | 160A | 90kW |
| KU 8200W L200AD12T6LKX100 | 8P | 200A | 110kW |
| KU 8250W L200AD12T6LKX100 | 8P | 250A | 132kW |
| KU 8315 LVK228LKX150 | 8P | 315A | 160kW |
| KU 8400 LVK228LKX150 | 8P | 400A | 200kW |
| KU 8630 LVK228LKX150 | 8P | 630A | 355kW |
| KU 8800 LVK228LKX150 | 8P | 800A | 400kW |
| Số cực | 8 cực |
| Dòng làm việc định mức AC-21A | 200 A tại 415/500/690 V |
| Dòng làm việc định mức AC-22A | 200 A tại 415/500/690 V |
| Dòng làm việc định mức AC-23A | 200 A tại 415/500/690 V |
| Công suất động cơ định mức AC-23A | 110 kW tại 415 V; 132 kW tại 500 V; 160 kW tại 690 V |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 1000 V |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp | 12 kV |
| Dòng nhiệt quy ước Ith | 250 A |
| Dòng chịu đựng ngắn hạn Icw | 8 kA trong 1 giây tại 1000 V |
| Khả năng đóng ngắn mạch Icm | 14 kA tại 690 V |
| Tiết diện dây dẫn định mức | 95 mm² |
| Đầu nối và mô-men siết | Bu lông M8; 15–22 Nm |
| Độ bền cơ khí | 16.000 lần thao tác |
| Trọng lượng | 3,9347 kg |
| Kích thước | 224,5×162,5×150 mm |