| Hãng sản xuất: | KATKO |
| Model: | KU 6315 LVK228LKX150 |
| Xuất xứ: | Phần lan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 25,208,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 27,728,800 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Cầu dao cách ly Katko KU 6315 LVK228LKX150 là cầu dao cắt tải sáu cực thuộc dòng LoadSafe, được thiết kế để đóng cắt và cô lập nguồn điện trong các tủ điện công nghiệp có dòng tải lớn. Cấu hình sản phẩm gồm thân cầu dao, trục truyền động thép LVK228 và tay quay ngoài cửa tủ LKX150, phù hợp cho tủ bơm phòng cháy chữa cháy, tủ điều khiển động cơ và hệ thống phân phối điện cần thao tác cách ly rõ ràng.
Katko là thương hiệu thiết bị đóng cắt của Phần Lan, có lịch sử phát triển từ năm 1938 và bắt đầu sản xuất công tắc điện từ năm 1946. Hãng chuyên về cầu dao cắt tải, cầu dao an toàn, cầu dao chuyển nguồn, cầu chì kết hợp công tắc và các phụ kiện lắp đặt cho mạng điện công nghiệp.
Katko phát triển sản phẩm cho những môi trường đòi hỏi độ tin cậy cao như nhà máy, hệ thống phân phối điện, công nghiệp quá trình, năng lượng và hạ tầng kỹ thuật. Các giải pháp của hãng chú trọng độ bền cơ khí, thao tác trực quan, khả năng tích hợp vào tủ điện và sự ổn định trong quá trình vận hành lâu dài.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại thiết bị | Cầu dao cắt tải Load Break Switch |
| Mã sản phẩm Katko | KU 6315 LVK228LKX150 |
| Product Number | 30019 |
| Số cực | 6 cực |
| Dòng vận hành AC-21A | 315 A tại 415 V, 500 V và 690 V |
| Dòng vận hành AC-22A | 315 A tại 415 V, 500 V và 690 V |
| Dòng vận hành AC-23A | 315 A tại 415 V, 500 V và 690 V |
| Công suất động cơ AC-23A tại 415 V | 160 kW |
| Công suất động cơ AC-23A tại 500 V | 200 kW |
| Công suất động cơ AC-23A tại 690 V | 315 kW |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 1000 V |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp | 12 kV |
| Dòng chịu đựng ngắn hạn Icw trong 1 giây | 13,5 kA tại 1000 V |
| Độ bền cơ khí | 10.000 lần thao tác |
| Cỡ cáp dùng cho giá trị định mức | 185 mm² |
| Bu lông đầu cực và mô-men siết tối đa | M10; 30–44 Nm |
| Kích thước thân thiết bị | Rộng 203,5 mm; cao 185 mm; sâu 199 mm |
| Khối lượng tịnh | 5,7582 kg |
| Trục truyền động | LVK228 bằng thép, dài 228 mm, tiết diện 12 x 12 mm |
| Tay quay ngoài cửa tủ | LKX150 màu đen, chỉ thị 0–1, cấp bảo vệ IP66NW |
Katko KU 6315 LVK228LKX150 được sử dụng để đóng cắt có tải trong phạm vi định mức và tạo điểm cách ly điện phục vụ kiểm tra, bảo trì hoặc xử lý sự cố. Sáu cực của thiết bị được liên kết bằng cùng một cơ cấu cơ khí nên cùng chuyển trạng thái khi người vận hành xoay tay quay.
Tùy theo thiết kế của tủ điện, sáu cực có thể được sử dụng để ngắt đồng thời sáu dây dẫn công suất hoặc hai nhóm mạch ba pha. Cách phân bổ từng cực phải tuân theo sơ đồ thiết kế đã được phê duyệt; không được tự ý đấu song song các cực nhằm tăng dòng tải khi chưa có xác nhận kỹ thuật của nhà sản xuất.
Trong một cấu hình điển hình, nguồn điện đi qua MCCB hoặc cầu chì bảo vệ trước khi vào cầu dao Katko. Các đầu ra của cầu dao tiếp tục cấp điện cho contactor, bộ khởi động sao–tam giác, bộ khởi động mềm hoặc cụm điều khiển động cơ theo thiết kế của tủ bơm. Dây PE phải được nối trực tiếp đến thanh tiếp địa và không được đóng cắt qua cầu dao.
.webp)
Khi tay quay LKX150 được chuyển sang vị trí 1, chuyển động quay truyền qua trục thép LVK228 tới cơ cấu vận hành của cầu dao. Cơ cấu này tác động đồng thời lên hai cụm ba cực, làm sáu tiếp điểm công suất đóng và cho phép dòng điện truyền từ phía nguồn sang phía tải.
Khi tay quay chuyển về vị trí 0, cơ cấu chung mở toàn bộ sáu tiếp điểm, ngắt đường dẫn điện giữa nguồn và tải. Trước khi bảo trì, kỹ thuật viên vẫn phải khóa nguồn theo quy trình LOTO, kiểm tra không còn điện bằng thiết bị đo phù hợp và xác nhận mọi nguồn cấp phụ hoặc nguồn dự phòng đã được cô lập.
Cầu dao cách ly cho tủ bơm PCCC không thay thế MCCB, cầu chì, rơ-le quá tải hoặc thiết bị bảo vệ động cơ. Cầu dao đảm nhiệm chức năng đóng cắt và cách ly; việc phát hiện và loại trừ ngắn mạch, quá dòng hoặc quá tải phải do các thiết bị bảo vệ chuyên dụng thực hiện.
.webp)
Khi lựa chọn model KU 6315 LVK228LKX150 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đầy đủ mã sản phẩm, thân cầu dao sáu cực, tay quay LKX150, trục LVK228 và hồ sơ kỹ thuật tương ứng. Việc chọn đúng cấu hình giúp thiết bị lắp vừa tủ, truyền động chính xác và đáp ứng yêu cầu vận hành của hệ thống bơm.
Quý khách có nhu cầu mua sản phẩm chính hãng, nhận báo giá hoặc tư vấn lựa chọn cầu dao Katko cho tủ bơm PCCC, hãy liên hệ trực tiếp thietbicodien. Đội ngũ kỹ thuật sẽ hỗ trợ đối chiếu model, thông số tải, phụ kiện truyền động và phương án tích hợp vào tủ điện.
Đây là cầu dao cắt tải thuộc dòng LoadSafe, có thể thực hiện đóng cắt tải trong giới hạn định mức và tạo điểm cách ly nguồn khi chuyển sang trạng thái ngắt. Trong ứng dụng tủ điện, sản phẩm thường được gọi là cầu dao cách ly hoặc isolator.
Sáu cực được vận hành đồng thời bằng một cơ cấu chung. Tùy sơ đồ tủ, chúng có thể cắt sáu dây dẫn riêng biệt hoặc hai nhóm mạch ba pha. Việc phân bổ cực phải theo bản vẽ thiết kế và sơ đồ đấu nối của hệ thống.
Sản phẩm phù hợp với ứng dụng cô lập và đóng cắt động cơ khi các thông số vận hành thực tế nằm trong giới hạn công bố ở bảng kỹ thuật. Kỹ sư thiết kế vẫn phải kiểm tra dòng khởi động, phương pháp khởi động, chế độ làm việc và khả năng chịu ngắn mạch của toàn bộ tủ.
Không. Cầu dao Katko thực hiện đóng cắt và cách ly nhưng không phải thiết bị tự động bảo vệ quá tải hoặc ngắn mạch. Hệ thống vẫn cần MCCB hoặc cầu chì phù hợp, kết hợp với thiết bị bảo vệ động cơ theo thiết kế.
LVK228 là trục truyền động bằng thép nối tay quay với thân cầu dao. LKX150 là tay quay 0–1 lắp bên ngoài cửa tủ. Cấu hình này cho phép đặt thân cầu dao bên trong tủ và thao tác từ mặt ngoài.
Không nên tự ý đấu song song các cực. Mọi phương án ghép cực phải có tài liệu kỹ thuật hoặc xác nhận phù hợp từ nhà sản xuất và phải tính đến khả năng chia dòng, nhiệt độ đầu nối và điều kiện ngắn mạch.
Người vận hành phải ngắt cầu dao, cô lập toàn bộ nguồn chính và nguồn phụ, áp dụng khóa và biển cảnh báo theo quy trình LOTO, kiểm tra không còn điện bằng thiết bị đo phù hợp, đồng thời xác nhận dây PE vẫn được nối liên tục.
| Mã hàng | Số cực (P) | Dòng định mức (A) | Công suất (kW) |
|---|---|---|---|
| KU 3160PW L200AD12T6LKX100 | 3P | 160A | 90kW |
| KU 3200W L200AD12T6LKX100 | 3P | 200A | 110kW |
| KU 3250W L200AD12T6LKX100 | 3P | 250A | 132kW |
| KU 3315 LVK228LKX150 | 3P | 315A | 160kW |
| KU 3400 LVK228LKX150 | 3P | 400A | 200kW |
| KU 3630 LVK228LKX150 | 3P | 630A | 355kW |
| KU 3800 LVK228LKX150 | 3P | 800A | 400kW |
| KU 4160PW L200AD12T6LKX100 | 4P | 160A | 90kW |
| KU 4200W L200AD12T6LKX100 | 4P | 200A | 110kW |
| KU 4250W L200AD12T6LKX100 | 4P | 250A | 132kW |
| KU 4315 LVK228LKX150 | 4P | 315A | 160kW |
| KU 4400 LVK228LKX150 | 4P | 400A | 200kW |
| KU 4630 LVK228LKX150 | 4P | 630A | 355kW |
| KU 4800 LVK228LKX150 | 4P | 800A | 400kW |
| KU 6160PW L200AD12T6LKX100 | 6P | 160A | 90kW |
| KU 6200W L200AD12T6LKX100 | 6P | 200A | 110kW |
| KU 6250W L200AD12T6LKX100 | 6P | 250A | 132kW |
| KU 6315 LVK228LKX150 | 6P | 315A | 160kW |
| KU 6400 LVK228LKX150 | 6P | 400A | 200kW |
| KU 6630 LVK228LKX150 | 6P | 630A | 355kW |
| KU 6800 LVK228LKX150 | 6P | 800A | 400kW |
| KU 8160PW L200AD12T6LKX100 | 8P | 160A | 90kW |
| KU 8200W L200AD12T6LKX100 | 8P | 200A | 110kW |
| KU 8250W L200AD12T6LKX100 | 8P | 250A | 132kW |
| KU 8315 LVK228LKX150 | 8P | 315A | 160kW |
| KU 8400 LVK228LKX150 | 8P | 400A | 200kW |
| KU 8630 LVK228LKX150 | 8P | 630A | 355kW |
| KU 8800 LVK228LKX150 | 8P | 800A | 400kW |
| Loại thiết bị | Cầu dao cắt tải và cách ly |
| Số cực | 6 cực |
| Dòng nhiệt định mức Ith | 315 A |
| Dòng làm việc AC-21A | 315 A tại 415/500/690 V |
| Dòng làm việc AC-22A | 315 A tại 415/500/690 V |
| Dòng làm việc AC-23A | 315 A tại 415/500/690 V |
| Công suất động cơ AC-23A | 160 kW tại 415 V; 200 kW tại 500 V; 315 kW tại 690 V |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 1000 V |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp | 12 kV |
| Dòng chịu đựng ngắn hạn Icw | 13,5 kA trong 1 giây tại 1000 V |
| Khả năng đóng ngắn mạch Icm | 27,5 kA tại 690 V |
| Độ bền cơ khí | 10.000 lần thao tác |
| Đầu nối và mô-men siết | Bu lông M10; mô-men siết tối đa 30–44 Nm; cáp định mức 185 mm² |
| Kích thước | 199 × 203,5 × 185 mm (Dài × Rộng × Cao) |
| Trọng lượng | 5,7582 kg |