| Hãng sản xuất: | KATKO |
| Model: | KU 6800 LVK228LKX150 |
| Xuất xứ: | Phần lan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 59,512,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 65,463,200 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Cầu dao cách ly Katko KU 6800 LVK228LKX150 là cầu dao cắt tải dạng quay thuộc dòng LoadSafe, được thiết kế để đóng cắt và cách ly đồng thời sáu đường dẫn điện trong các hệ thống công suất lớn. Với cấu hình 6P 800A và công suất động cơ định mức đến 400kW tại 400/415V AC-23A, sản phẩm phù hợp để làm thiết bị cách ly nguồn trong tủ điện công nghiệp, tủ phân phối và tủ bơm phòng cháy chữa cháy khi các thông số thiết kế của hệ thống tương thích.
KATKO là thương hiệu thiết bị đóng cắt của Phần Lan, có lịch sử hình thành từ năm 1938. Hãng tập trung phát triển cầu dao cách ly, cầu dao cắt tải, công tắc chuyển nguồn và các phụ kiện đấu nối cho hệ thống điện công nghiệp. Các sản phẩm KATKO được ứng dụng tại nhiều quốc gia trong những môi trường yêu cầu độ tin cậy, khả năng cách ly rõ ràng và vận hành ổn định.
Phiên bản KU 6800 LVK228LKX150 được cung cấp cùng tay quay ngoài cửa tủ LKX150 và trục truyền động thép LVK228 dài 228mm. Cấu hình này cho phép người vận hành đóng hoặc cắt nguồn từ bên ngoài cánh tủ mà không phải tiếp xúc trực tiếp với các phần mang điện bên trong.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | KU 6800 LVK228LKX150 |
| Dòng sản phẩm | KATKO LoadSafe |
| Loại thiết bị | Cầu dao cắt tải dạng quay |
| Số cực | 6 cực |
| Dòng làm việc AC-22A tại 415V | 800A |
| Dòng làm việc AC-22A tại 690V | 800A |
| Dòng làm việc AC-23A tại 415V | 800A |
| Công suất động cơ AC-23A tại 415V | 400kW |
| Công suất động cơ AC-23A tại 500V | 560kW |
| Công suất động cơ AC-23A tại 690V | 800kW |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 1000V |
| Dòng nhiệt định mức Ith | 800A |
| Cỡ bu-lông đầu cực | M12 |
| Mô-men siết đầu cực | 50–75Nm |
| Tiết diện cáp dùng cho giá trị danh định | 2 x 300mm² |
| Độ bền điện | 2.000 lần thao tác |
| Độ bền cơ khí | 10.000 lần thao tác |
| Tay quay ngoài cửa tủ | LKX150 |
| Trục truyền động | LVK228, trục thép dài 228mm |
| Mã sản phẩm KATKO | 48367 |
| GTIN | 6419410483671 |
| Xuất xứ thương hiệu | Phần Lan |
Chức năng chính của cầu dao cách ly 6P 800A là tạo điểm đóng cắt bằng cơ khí giữa nguồn điện và tải. Khi tay quay ở vị trí ON, sáu tiếp điểm công suất đóng đồng thời để cho phép dòng điện đi qua. Khi chuyển tay quay về OFF, các tiếp điểm mở và tách sáu dây dẫn khỏi phía nguồn.
Khác với cầu dao chỉ dùng để cách ly khi không tải, KU 6800 thuộc nhóm load break switch và có thông số sử dụng AC-23A, cho phép đóng cắt tải động cơ trong phạm vi định mức của nhà sản xuất. Tuy nhiên, thiết bị không thay thế chức năng bảo vệ quá tải và ngắn mạch của MCCB, cầu chì hoặc các rơ-le bảo vệ chuyên dụng.
Trong một cấu hình điển hình, nguồn công suất đi qua MCCB hoặc bộ cầu chì bảo vệ trước khi được đưa tới các đầu vào của cầu dao. Sáu đầu ra của cầu dao được đấu tới bộ khởi động, contactor, rơ-le bảo vệ động cơ hoặc các nhánh tải theo sơ đồ thiết kế của tủ.
Thiết bị gồm hai cụm ba cực liên động. Mỗi cụm có các cặp tiếp điểm 1–2, 3–4 và 5–6. Cần phân biệt rõ số cực của từng cụm khi thi công, kiểm tra sơ đồ kết nối chính hãng và đánh dấu đầy đủ sáu dây dẫn ở cả phía nguồn lẫn phía tải.
Dây bảo vệ PE phải được nối trực tiếp tới thanh tiếp địa và vỏ kim loại của tủ, không được đưa qua tiếp điểm cầu dao. Tiết diện cáp, MCCB hoặc cầu chì phía trước phải được lựa chọn theo dòng thực tế của động cơ, điều kiện lắp đặt, khả năng chịu ngắn mạch và tiêu chuẩn áp dụng cho hệ thống PCCC.
.webp)
Khi người vận hành xoay tay quay LKX150, mô-men quay được truyền qua trục thép LVK228 tới cơ cấu truyền động đặt giữa các mô-đun công suất. Cơ cấu này tác động lên thanh liên động để thay đổi đồng thời trạng thái của cả hai cụm ba cực.
Ở trạng thái ON, sáu tiếp điểm chính đóng và duy trì đường dẫn dòng điện giữa nguồn với tải. Ở trạng thái OFF, sáu tiếp điểm mở, tạo trạng thái cách ly cơ khí cho các dây dẫn. Tay quay có thể được khóa tại OFF bằng ổ khóa để ngăn thao tác đóng điện ngoài ý muốn trong thời gian kiểm tra hoặc bảo trì.
Có thể lắp thêm tiếp điểm phụ KATKO 1V160KU hoặc 2V160KU để gửi tín hiệu trạng thái về đèn báo, bộ điều khiển hoặc hệ thống giám sát. Tiếp điểm phụ là phụ kiện tùy chọn và không mang dòng công suất của động cơ.
.webp)
Việc chọn cầu dao cần dựa trên điện áp hệ thống, dòng định mức của tải, cấp sử dụng AC-22A hoặc AC-23A, số dây cần cách ly và khả năng phối hợp với thiết bị bảo vệ phía trước. Thông số 400kW của model này áp dụng cho động cơ ba pha 1.500 vòng/phút tại 400/415V theo cấp sử dụng AC-23A.
Thiết bị phải được lắp trên bề mặt chắc chắn, bảo đảm trục LVK228 thẳng hàng giữa tay quay và cơ cấu truyền động. Đầu cốt, cáp điện và mô-men siết phải đúng yêu cầu kỹ thuật. Chỉ nhân sự có chuyên môn mới được lắp đặt hoặc bảo trì, đồng thời phải xác nhận hệ thống đã hết điện trước khi thao tác.
Khi mua Katko KU 6800 LVK228LKX150 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đầy đủ model, mã sản phẩm, cấu hình sáu cực, tay quay LKX150, trục LVK228 và tài liệu kỹ thuật đi kèm. Việc chọn đúng phiên bản giúp hạn chế sai lệch khi bố trí tủ, đấu cáp và phối hợp với hệ thống bảo vệ.
Để được tư vấn lựa chọn, kiểm tra cấu hình và đặt mua sản phẩm chính hãng cho tủ bơm PCCC hoặc tủ điện công nghiệp, khách hàng hãy liên hệ trực tiếp thietbicodien. Đội ngũ kỹ thuật sẽ hỗ trợ đối chiếu model, thông số tải và phụ kiện phù hợp với yêu cầu của công trình.
Đây là cầu dao cắt tải dạng quay thuộc dòng KATKO LoadSafe. Thiết bị vừa tạo chức năng cách ly cơ khí, vừa có khả năng đóng cắt tải trong phạm vi định mức AC-21A, AC-22A và AC-23A được nhà sản xuất công bố.
KU 6800 là cầu dao 6 cực, được cấu thành từ hai cụm ba cực liên động cơ khí. Sáu tiếp điểm thay đổi trạng thái đồng thời khi người vận hành xoay tay quay.
Công suất 400kW áp dụng cho động cơ không đồng bộ ba pha 1.500 vòng/phút tại điện áp 400/415V theo cấp sử dụng AC-23A. Datasheet cũng công bố công suất 560kW tại 500V và 800kW tại 690V.
Có. Cấu hình đầy đủ của model này bao gồm tay quay ngoài cửa tủ LKX150 và trục truyền động thép LVK228 dài 228mm. Cần kiểm tra danh mục giao hàng khi nhận sản phẩm.
Có. Tay quay hỗ trợ tối đa ba vị trí lắp ổ khóa khi ở trạng thái OFF, giúp thực hiện quy trình khóa và treo thẻ LOTO trong thời gian bảo trì.
Không. Cầu dao có nhiệm vụ đóng cắt và cách ly nguồn, không thay thế MCCB, cầu chì hoặc rơ-le bảo vệ quá tải. Hệ thống phải có thiết bị bảo vệ phù hợp được lắp phía trước hoặc theo thiết kế phối hợp bảo vệ.
Không thể chỉ căn cứ vào công suất động cơ. Cần kiểm tra dòng định mức thực tế, điện áp, phương pháp khởi động, dòng ngắn mạch dự kiến, số dây cần cách ly, tiết diện cáp và yêu cầu của tiêu chuẩn PCCC trước khi lựa chọn.
Có thể lắp thêm tiếp điểm phụ 1V160KU hoặc 2V160KU để tạo tín hiệu giám sát trạng thái. Đây là phụ kiện tùy chọn và cần được đặt hàng theo yêu cầu của hệ thống điều khiển.
| Mã hàng | Số cực (P) | Dòng định mức (A) | Công suất (kW) |
|---|---|---|---|
| KU 3160PW L200AD12T6LKX100 | 3P | 160A | 90kW |
| KU 3200W L200AD12T6LKX100 | 3P | 200A | 110kW |
| KU 3250W L200AD12T6LKX100 | 3P | 250A | 132kW |
| KU 3315 LVK228LKX150 | 3P | 315A | 160kW |
| KU 3400 LVK228LKX150 | 3P | 400A | 200kW |
| KU 3630 LVK228LKX150 | 3P | 630A | 355kW |
| KU 3800 LVK228LKX150 | 3P | 800A | 400kW |
| KU 4160PW L200AD12T6LKX100 | 4P | 160A | 90kW |
| KU 4200W L200AD12T6LKX100 | 4P | 200A | 110kW |
| KU 4250W L200AD12T6LKX100 | 4P | 250A | 132kW |
| KU 4315 LVK228LKX150 | 4P | 315A | 160kW |
| KU 4400 LVK228LKX150 | 4P | 400A | 200kW |
| KU 4630 LVK228LKX150 | 4P | 630A | 355kW |
| KU 4800 LVK228LKX150 | 4P | 800A | 400kW |
| KU 6160PW L200AD12T6LKX100 | 6P | 160A | 90kW |
| KU 6200W L200AD12T6LKX100 | 6P | 200A | 110kW |
| KU 6250W L200AD12T6LKX100 | 6P | 250A | 132kW |
| KU 6315 LVK228LKX150 | 6P | 315A | 160kW |
| KU 6400 LVK228LKX150 | 6P | 400A | 200kW |
| KU 6630 LVK228LKX150 | 6P | 630A | 355kW |
| KU 6800 LVK228LKX150 | 6P | 800A | 400kW |
| KU 8160PW L200AD12T6LKX100 | 8P | 160A | 90kW |
| KU 8200W L200AD12T6LKX100 | 8P | 200A | 110kW |
| KU 8250W L200AD12T6LKX100 | 8P | 250A | 132kW |
| KU 8315 LVK228LKX150 | 8P | 315A | 160kW |
| KU 8400 LVK228LKX150 | 8P | 400A | 200kW |
| KU 8630 LVK228LKX150 | 8P | 630A | 355kW |
| KU 8800 LVK228LKX150 | 8P | 800A | 400kW |
| Số cực | 6 cực |
| Dòng nhiệt định mức Ith | 800 A |
| Dòng làm việc AC-21A | 800 A tại 415/500/690 V |
| Dòng làm việc AC-22A | 800 A tại 415/500/690 V |
| Dòng làm việc AC-23A | 800 A tại 240/415/500/690 V; 400 A tại 1000 V |
| Công suất động cơ định mức AC-23A | 400 kW tại 415 V; 560 kW tại 500 V; 800 kW tại 690 V |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 1000 V |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp | 12 kV |
| Dòng chịu đựng ngắn hạn Icw | 28 kA trong 1 giây tại 1000 V |
| Khả năng đóng ngắn mạch Icm | 60 kA tại 690 V |
| Tiết diện cáp danh định | 2 × 300 mm² |
| Cỡ bu-lông đầu cực | M12 |
| Mô-men siết đầu cực | 50–75 Nm |
| Trọng lượng | 11,9728 kg |
| Kích thước | 253×279,4×258,4 mm (Dài×Rộng×Cao) |