| Hãng sản xuất: | KATKO |
| Model: | KU 6250W L200AD12T6LKX100 |
| Xuất xứ: | Phần lan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 18,402,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 20,242,200 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Cầu dao cách ly Katko KU 6250W L200AD12T6LKX100 là cầu dao cắt tải dạng xoay thuộc dòng LoadSafe KU, được thiết kế với 6 cực công suất, dòng định mức 250A và khả năng vận hành tải động cơ đến 132kW tại 400/415V theo cấp sử dụng AC-23A. Sản phẩm phù hợp để lắp trong tủ điện công nghiệp, đặc biệt là các hệ thống cần cô lập đồng thời nhiều dây dẫn như tủ điều khiển bơm phòng cháy chữa cháy, tủ động lực và hệ thống điều khiển động cơ công suất lớn.
Katko là thương hiệu thiết bị đóng cắt có nguồn gốc từ Phần Lan, chuyên phát triển cầu dao cách ly, cầu dao cắt tải, switch fuse và các giải pháp an toàn điện công nghiệp. Hãng bắt đầu sản xuất thiết bị đóng cắt điện từ năm 1946 và hiện cung cấp sản phẩm cho nhiều lĩnh vực như phân phối điện, công nghiệp nặng, xử lý nước, năng lượng, hàng hải và môi trường vận hành yêu cầu độ tin cậy cao.
Model KU 6250W L200AD12T6LKX100 sử dụng cơ cấu vận hành phía trước thông qua tay quay ngoài cửa tủ LKX100 và trục truyền động thép L200AD12T6. Cấu hình này cho phép người vận hành đóng hoặc cô lập nguồn mà không cần tiếp xúc trực tiếp với phần mang điện bên trong tủ.
Cấu trúc cầu dao cách ly 6P 250A cho phép sáu tiếp điểm chính được điều khiển đồng bộ bằng một cơ cấu truyền động duy nhất. Khi chuyển tay quay sang vị trí OFF, toàn bộ sáu cực được mở đồng thời, giúp cô lập các dây dẫn thuộc mạch lực theo đúng thiết kế của tủ điện.
Theo dữ liệu kỹ thuật của Katko, thiết bị đạt dòng vận hành 250A ở cấp sử dụng AC-23A tại 400/415V và tương ứng với công suất động cơ lồng sóc ba pha 132kW. Đây là đặc tính phù hợp với các ứng dụng cô lập động cơ bơm PCCC 132kW, với điều kiện dòng tải, chế độ vận hành và thiết bị bảo vệ của hệ thống đã được kỹ sư thiết kế kiểm tra.
Bộ sản phẩm sử dụng tay quay LKX100 có chỉ thị vị trí 0–1 rõ ràng và trục thép L200AD12T6 dài 200mm. Tay quay được lắp trên cánh tủ, còn thân cầu dao được đặt bên trong, tạo khoảng cách an toàn giữa người thao tác và mạch lực.
Cơ cấu tay quay có chức năng liên động cửa tủ, hạn chế việc mở cửa khi cầu dao đang ở vị trí ON. Việc vô hiệu hóa liên động, nếu cần trong quá trình kiểm tra kỹ thuật, chỉ nên được thực hiện bởi nhân sự điện có chuyên môn và theo quy trình an toàn của hệ thống.
Thân cầu dao sử dụng vật liệu nhựa nhiệt dẻo không halogen, cấp chống cháy V0 và có khả năng tái chế. Kết cấu mô-đun hỗ trợ bố trí cơ cấu truyền động linh hoạt, đồng thời cho phép bổ sung tiếp điểm phụ, nắp che đầu cực hoặc tấm ngăn pha tùy theo yêu cầu của tủ điện.
| Đặc tính | Giá trị |
|---|---|
| Loại thiết bị | Cầu dao cắt tải dạng xoay |
| Số cực công suất | 6 cực |
| Dòng vận hành AC-21A tại 400/415V | 250A |
| Dòng vận hành AC-22A tại 400/415V | 250A |
| Dòng vận hành AC-23A tại 400/415V | 250A |
| Công suất động cơ AC-23A tại 400/415V | 132kW |
| Công suất động cơ AC-23A tại 500V | 160kW |
| Công suất động cơ AC-23A tại 690V | 250kW |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 1000V |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp | 12kV |
| Dòng nhiệt định mức Ith | 315A |
| Dòng chịu đựng ngắn hạn Icw trong 1 giây | 8kA |
| Độ bền cơ khí | 16.000 lần thao tác |
| Đầu cực công suất | Bu lông M8 |
| Tiết diện cáp danh nghĩa tham chiếu | 120mm², dây đồng |
| Mô-men siết đầu cực | 15–22Nm |
| Tay quay ngoài cửa tủ | LKX100 màu đen, vị trí 0–1 |
| Cấp bảo vệ của tay quay LKX100 | IP66NW |
| Trục truyền động | L200AD12T6, thép, dài 200mm, tiết diện 6mm |
| Phụ kiện tiêu chuẩn theo cấu hình model | Tay quay ngoài LKX100 và trục L200AD12T6 |
Các giá trị trên được dùng để nhận diện và lựa chọn thiết bị. Khả năng sử dụng thực tế phải được kiểm tra theo điện áp hệ thống, dòng định mức của động cơ, dòng khởi động, phương pháp khởi động, tiết diện cáp, nhiệt độ tủ và cấp phối hợp bảo vệ ngắn mạch.
Trong tủ điều khiển bơm chữa cháy, cầu dao cách ly cho tủ bơm PCCC có nhiệm vụ tạo điểm đóng cắt và cô lập thủ công giữa phần nguồn, bộ khởi động hoặc các dây dẫn động lực của động cơ theo sơ đồ thiết kế. Cấu hình sáu cực đặc biệt hữu ích khi hệ thống yêu cầu ngắt đồng thời sáu dây dẫn, chẳng hạn mạch có sáu đầu dây động cơ hoặc hai nhóm mạch ba pha cần được cô lập đồng bộ.
Thiết bị không tự tạo mạch khởi động sao–tam giác và cũng không tự chuyển đổi giữa hai nguồn điện. Cách phân bổ sáu cực phải được xác định từ sơ đồ nguyên lý của từng tủ, không nên mặc định đấu thành hai bộ ba pha nếu chưa có hồ sơ thiết kế.
Nguồn cấp cho cầu dao cần được bảo vệ bằng MCCB, cầu chì hoặc thiết bị bảo vệ ngắn mạch phù hợp. Sau cầu dao, mạch điện có thể đi đến contactor, bộ khởi động sao–tam giác, khởi động mềm, biến tần hoặc trực tiếp đến các đầu dây động cơ tùy cấu trúc của tủ bơm.
Đối với cấu hình sáu cực, mỗi dây dẫn phải đi qua một cặp tiếp điểm riêng và được đánh dấu nhất quán ở cả phía nguồn lẫn phía tải. Dây PE không được đóng cắt qua cầu dao mà phải nối liên tục đến thanh tiếp địa và vỏ động cơ.
.webp)
Khi người vận hành xoay tay quay LKX100 từ vị trí 0/OFF sang 1/ON, mô-men xoắn được truyền qua trục thép L200AD12T6 đến cơ cấu đóng cắt bên trong cầu dao. Cơ cấu tác động nhanh điều khiển thanh liên động, làm sáu tiếp điểm công suất đóng gần như đồng thời và tạo đường dẫn điện đến tải.
Khi tay quay được chuyển về vị trí 0/OFF, thanh liên động kéo sáu tiếp điểm về trạng thái mở. Khoảng cách cách điện giữa các tiếp điểm tạo điểm cô lập nhìn nhận được qua chỉ thị vị trí của tay quay, hỗ trợ công tác kiểm tra và bảo trì tủ điện.
Do tốc độ dịch chuyển của tiếp điểm chủ yếu do cơ cấu đóng cắt quyết định, thao tác không phụ thuộc hoàn toàn vào tốc độ xoay tay của người vận hành. Đặc tính này giúp quá trình đóng hoặc ngắt tải nhất quán hơn và hạn chế thời gian hồ quang kéo dài tại tiếp điểm.
.webp)
Khi lựa chọn Katko KU 6250W L200AD12T6LKX100 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đầy đủ model, số cực, dòng điện, tay quay, chiều dài trục và các phụ kiện cần thiết như tiếp điểm phụ, nắp che đầu cực hoặc tấm ngăn pha. Việc đối chiếu đúng cấu hình giúp tránh nhầm lẫn với phiên bản tay quay trực tiếp KU 6250W SV hoặc các model 3P, 4P và 8P cùng dòng sản phẩm.
thietbicodien hỗ trợ khách hàng kiểm tra mã hàng, lựa chọn cấu hình theo bản vẽ tủ, đối chiếu tài liệu kỹ thuật và tư vấn phối hợp cầu dao với MCCB, cầu chì, contactor cùng hệ thống bảo vệ động cơ. Đặt mua cầu dao cách ly Katko chính hãng cho tủ bơm PCCC tại thietbicodien để được hỗ trợ lựa chọn đúng thiết bị cho công trình.
Đây là cầu dao cắt tải và cách ly 6 cực, không phải MCCB. Thiết bị dùng để đóng cắt và tạo điểm cô lập thủ công; chức năng bảo vệ quá tải và ngắn mạch phải do MCCB, cầu chì hoặc thiết bị bảo vệ chuyên dụng đảm nhiệm.
Công suất 132kW là giá trị vận hành động cơ lồng sóc ba pha ở cấp sử dụng AC-23A tại điện áp 400/415V. Ở các điện áp khác, công suất tham chiếu thay đổi và phải được đối chiếu với bảng kỹ thuật cùng thông số thực tế của động cơ.
Sáu cực cho phép cô lập đồng thời sáu dây dẫn. Cấu hình này có thể được dùng cho động cơ có sáu đầu dây, một số mạch khởi động sao–tam giác hoặc hai nhóm mạch ba pha, nhưng cách đấu cụ thể phải tuân theo sơ đồ thiết kế của tủ điện.
Theo cấu hình model của Katko, phiên bản này sử dụng và được cung cấp cùng tay quay ngoài cửa tủ LKX100 cùng trục thép L200AD12T6 dài 200mm. Đây là điểm khác với phiên bản KU 6250W SV sử dụng tay quay trực tiếp trên thân cầu dao.
Có. LKX100 được thiết kế cho vận hành ngoài cửa tủ, có chỉ thị 0–1 và cấp bảo vệ IP66NW. Cấp bảo vệ này áp dụng cho cụm tay quay khi được lắp đúng hướng dẫn; cấp bảo vệ tổng thể của tủ còn phụ thuộc vỏ tủ, gioăng, lỗ khoét và chất lượng thi công.
Không. Cầu dao không thay thế rơ-le quá tải, bộ bảo vệ mất pha, MCCB hoặc cầu chì. Tủ bơm PCCC cần được trang bị hệ thống bảo vệ và điều khiển riêng theo thiết kế, tiêu chuẩn áp dụng và yêu cầu vận hành của công trình.
Có thể sử dụng các tiếp điểm phụ tương thích như loại 1NO/1NC hoặc 2NO/2NC để đưa tín hiệu trạng thái về mạch điều khiển, đèn báo hoặc hệ thống giám sát. Số lượng và cách lắp phải được kiểm tra theo không gian tủ và cấu hình cầu dao thực tế.
Cần xác nhận đúng mã KU 6250W L200AD12T6LKX100, số cực 6P, dòng 250A, điện áp hệ thống, công suất và dòng động cơ, chiều sâu tủ, vị trí lắp tay quay, yêu cầu phụ kiện cùng sơ đồ sáu dây. Không nên thay thế bằng model gần giống nếu chưa được kỹ sư thiết kế chấp thuận.
| Mã hàng | Số cực (P) | Dòng định mức (A) | Công suất (kW) |
|---|---|---|---|
| KU 3160PW L200AD12T6LKX100 | 3P | 160A | 90kW |
| KU 3200W L200AD12T6LKX100 | 3P | 200A | 110kW |
| KU 3250W L200AD12T6LKX100 | 3P | 250A | 132kW |
| KU 3315 LVK228LKX150 | 3P | 315A | 160kW |
| KU 3400 LVK228LKX150 | 3P | 400A | 200kW |
| KU 3630 LVK228LKX150 | 3P | 630A | 355kW |
| KU 3800 LVK228LKX150 | 3P | 800A | 400kW |
| KU 4160PW L200AD12T6LKX100 | 4P | 160A | 90kW |
| KU 4200W L200AD12T6LKX100 | 4P | 200A | 110kW |
| KU 4250W L200AD12T6LKX100 | 4P | 250A | 132kW |
| KU 4315 LVK228LKX150 | 4P | 315A | 160kW |
| KU 4400 LVK228LKX150 | 4P | 400A | 200kW |
| KU 4630 LVK228LKX150 | 4P | 630A | 355kW |
| KU 4800 LVK228LKX150 | 4P | 800A | 400kW |
| KU 6160PW L200AD12T6LKX100 | 6P | 160A | 90kW |
| KU 6200W L200AD12T6LKX100 | 6P | 200A | 110kW |
| KU 6250W L200AD12T6LKX100 | 6P | 250A | 132kW |
| KU 6315 LVK228LKX150 | 6P | 315A | 160kW |
| KU 6400 LVK228LKX150 | 6P | 400A | 200kW |
| KU 6630 LVK228LKX150 | 6P | 630A | 355kW |
| KU 6800 LVK228LKX150 | 6P | 800A | 400kW |
| KU 8160PW L200AD12T6LKX100 | 8P | 160A | 90kW |
| KU 8200W L200AD12T6LKX100 | 8P | 200A | 110kW |
| KU 8250W L200AD12T6LKX100 | 8P | 250A | 132kW |
| KU 8315 LVK228LKX150 | 8P | 315A | 160kW |
| KU 8400 LVK228LKX150 | 8P | 400A | 200kW |
| KU 8630 LVK228LKX150 | 8P | 630A | 355kW |
| KU 8800 LVK228LKX150 | 8P | 800A | 400kW |
| Loại thiết bị | Cầu dao cắt tải và cách ly dạng xoay |
| Số cực | 6 cực |
| Dòng vận hành định mức AC-21A | 250 A tại 415 V, 500 V và 690 V |
| Dòng vận hành định mức AC-22A | 250 A tại 415 V, 500 V, 690 V và 800 V |
| Dòng vận hành định mức AC-23A | 250 A tại 415 V, 500 V và 690 V; 135 A tại 1000 V |
| Công suất động cơ định mức AC-23A | 132 kW tại 415 V; 160 kW tại 500 V; 250 kW tại 690 V |
| Điện áp cách điện định mức | 1000 V |
| Điện áp chịu xung định mức | 12 kV |
| Dòng nhiệt định mức | 315 A |
| Dòng chịu đựng ngắn hạn | 8 kA trong 1 giây tại 1000 V |
| Khả năng đóng ngắn mạch | 14 kA tại 690 V |
| Đầu cực và tiết diện cáp tham chiếu | Bu lông M8; cáp đồng 120 mm² |
| Mô-men siết đầu cực | 15–22 Nm |
| Trọng lượng | 3,213 kg |
| Kích thước | 162,5×178,5×150 mm (Dài×Rộng×Cao) |