| Hãng sản xuất: | KATKO |
| Model: | KU 4630 LVK228LKX150 |
| Xuất xứ: | Phần lan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 26,850,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 29,535,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Cầu dao cách ly Katko KU 4630 LVK228LKX150 4P 630A 355kW là cầu dao cắt tải dạng xoay thuộc dòng LoadSafe, được thiết kế để đóng cắt và cô lập nguồn điện công suất lớn trong tủ phân phối, tủ điều khiển động cơ và đặc biệt là tủ bơm phòng cháy chữa cháy. Thiết bị có bốn cực đóng cắt đồng thời, dòng làm việc định mức 630 A và công suất động cơ định mức 355 kW tại 415 V theo cấp sử dụng AC-23A.
KATKO là thương hiệu thiết bị điện của Phần Lan, chuyên phát triển các giải pháp đóng cắt, cách ly và kết nối điện cho công nghiệp, phân phối điện, công trình và môi trường vận hành khắt khe. Trụ sở của hãng đặt tại Helsinki, Phần Lan; sản phẩm KATKO được ứng dụng tại nhiều quốc gia nhờ thiết kế chú trọng độ tin cậy, thao tác rõ ràng và khả năng tích hợp thuận tiện trong tủ điện.
Phiên bản KU 4630 LVK228LKX150 được cung cấp cùng tay quay ngoài cửa tủ LKX150 và trục truyền động thép LVK228. Cấu hình này cho phép đặt thân cầu dao bên trong tủ nhưng vẫn vận hành ON/OFF an toàn từ bên ngoài cửa tủ, phù hợp với yêu cầu cô lập nguồn khi kiểm tra, bảo trì hoặc xử lý sự cố.
Các giá trị dưới đây được đối chiếu theo trang sản phẩm và datasheet của KATKO dành cho mã sản phẩm 48364.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại thiết bị | Cầu dao cắt tải dạng xoay |
| Số cực | 4 cực |
| Dòng nhiệt định mức Ith | 630 A |
| Dòng làm việc AC-21A tại 415/500/690 V | 630 A |
| Dòng làm việc AC-22A tại 415/500/690 V | 630 A |
| Dòng làm việc AC-23A tại 415/500/690 V | 630 A |
| Công suất động cơ AC-23A tại 415 V | 355 kW |
| Công suất động cơ AC-23A tại 500 V | 400 kW |
| Công suất động cơ AC-23A tại 690 V | 630 kW |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 1000 V |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp | 12 kV |
| Dòng chịu đựng ngắn hạn Icw trong 1 giây | 28 kA tại 1000 V |
| Khả năng đóng ngắn mạch Icm | 60 kA tại 690 V |
| Tiết diện cáp dùng cho giá trị danh định | 2 × 185 mm² |
| Cỡ bu lông đầu cực và mô-men siết | M12; 50–75 Nm |
| Độ bền điện / độ bền cơ khí | 2.000 / 10.000 lần thao tác |
| Kích thước cao × rộng × sâu | 125 × 259 × 366 mm |
| Khối lượng tịnh | 6,8632 kg |
Cơ cấu liên động cơ khí của cầu dao cách ly 4P 630A điều khiển đồng thời bốn cặp tiếp điểm 1–2, 3–4, 5–6 và 7–8. Trong hệ thống ba pha bốn dây, ba cực có thể sử dụng cho L1, L2, L3 và cực còn lại dùng cho dây trung tính N theo thiết kế của tủ điện.
Khả năng làm việc AC-23A 630 A, 355 kW tại 415 V giúp KU 4630 phù hợp với các mạch động lực có tải cảm lớn, bao gồm động cơ bơm chữa cháy, bơm cấp nước, quạt công nghiệp, máy nén và các hệ thống truyền động công suất cao.
Giá trị 355 kW là công suất vận hành định mức của động cơ lồng sóc ba pha 1.500 vòng/phút tại 415 V theo dữ liệu hãng. Việc lựa chọn thực tế vẫn cần căn cứ vào dòng định mức động cơ, dòng khởi động, phương pháp khởi động, nhiệt độ tủ, tiết diện cáp và yêu cầu phối hợp bảo vệ.
Bộ sản phẩm sử dụng tay quay ngoài cửa LKX150 kết hợp với trục thép LVK228 dài 228 mm. Người vận hành có thể chuyển trạng thái ON/OFF từ mặt ngoài tủ mà không phải tiếp xúc trực tiếp với các đầu cực mang điện bên trong.
Thiết bị có điện áp cách điện định mức 1000 V, điện áp chịu xung 12 kV và dòng chịu đựng ngắn hạn 28 kA trong một giây. Độ bền cơ khí 10.000 lần thao tác hỗ trợ vận hành ổn định trong những hệ thống cần cô lập nguồn định kỳ để kiểm tra và bảo trì.
Katko KU 4630 có thể phối hợp với tiếp điểm phụ 1V160KU hoặc 2V160KU để đưa tín hiệu trạng thái về mạch điều khiển, bộ giám sát hoặc hệ thống quản lý. Nắp che đầu cực, tấm ngăn pha và phụ kiện đấu nối cáp cũng có thể được lựa chọn theo kết cấu và mức độ bảo vệ của tủ.
Chức năng chính của thiết bị là đóng cắt có tải và tạo điểm cô lập nguồn điện cho mạch động lực. Khi chuyển tay quay về OFF, cả bốn đường dẫn điện được mở đồng thời, giúp tách phần tải phía sau khỏi nguồn trước khi thực hiện công việc kiểm tra hoặc bảo trì.
KU 4630 là cầu dao cắt tải bằng thao tác cơ khí, không phải thiết bị bảo vệ tự động. Sản phẩm không tự ngắt khi xảy ra quá tải, mất pha hoặc ngắn mạch, vì vậy cần được phối hợp với MCCB, cầu chì, bộ bảo vệ động cơ hoặc các thiết bị bảo vệ chuyên dụng theo thiết kế tủ bơm PCCC.
Trong cấu hình tủ bơm ba pha bốn dây, nguồn L1, L2, L3 và N sau thiết bị bảo vệ đầu nguồn được đưa vào bốn cực của cầu dao. Các đầu ra kết nối đến bộ điều khiển hoặc bộ khởi động động cơ bơm. Dây PE không đi qua cầu dao mà phải nối liên tục đến thanh tiếp địa của tủ và vỏ động cơ.
.webp)
Khi người vận hành xoay tay quay LKX150 từ OFF sang ON, chuyển động quay được truyền qua trục thép LVK228 đến cơ cấu vận hành bên trong thân cầu dao. Cơ cấu liên động tác động đồng thời lên bốn tiếp điểm công suất, làm kín các cặp cực 1–2, 3–4, 5–6 và 7–8 để dòng điện truyền từ nguồn đến tải.
Khi xoay tay quay về OFF, cơ cấu thực hiện quá trình ngược lại và mở cả bốn tiếp điểm. Sau khi cầu dao ở OFF, người vận hành có thể gắn ổ khóa vào tay quay để ngăn đóng điện ngoài ý muốn trong quá trình bảo trì. Trước khi làm việc, vẫn phải kiểm tra xác nhận hết điện bằng thiết bị đo phù hợp.
.webp)
Để lựa chọn đúng cầu dao cách ly Katko KU 4630 LVK228LKX150 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đầy đủ model, số cực, dòng định mức, bộ tay quay, chiều dài trục và phụ kiện đi kèm. Việc mua đúng cấu hình giúp hạn chế sai lệch khi gia công cửa tủ, lắp đặt bản mã và đấu nối cáp công suất lớn.
Khách hàng có nhu cầu mua Katko KU 4630 LVK228LKX150 cho tủ bơm PCCC hoặc tủ động lực có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn đúng model, kiểm tra cấu hình phụ kiện, hỗ trợ tài liệu kỹ thuật và cung cấp sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng. Chính sách giao hàng, chứng từ và bảo hành được xác nhận cụ thể theo từng đơn hàng.
Thiết bị có bốn cực công suất đóng cắt đồng thời. Trong hệ thống ba pha bốn dây, ba cực thường dùng cho L1, L2, L3 và cực thứ tư có thể dùng để đóng cắt dây N theo thiết kế.
Công suất 355 kW áp dụng cho động cơ lồng sóc ba pha 1.500 vòng/phút tại 415 V theo cấp sử dụng AC-23A. Datasheet cũng công bố mức 400 kW tại 500 V và 630 kW tại 690 V.
Không. KU 4630 là cầu dao cắt tải và cách ly bằng thao tác cơ khí, không tự động bảo vệ quá tải hoặc ngắn mạch. Mạch điện vẫn cần MCCB, cầu chì và thiết bị bảo vệ động cơ phù hợp.
LVK228 là trục truyền động thép dài 228 mm dùng để nối cơ cấu cầu dao với tay quay cửa tủ. LKX150 là loại tay quay ngoài cửa được cung cấp trong cấu hình sản phẩm này.
Bốn cặp tiếp điểm được ký hiệu 1–2, 3–4, 5–6 và 7–8. Trong một cấu hình đấu nối điển hình, nguồn được đưa vào các cực 1, 3, 5, 7 và tải được nối tại các cực 2, 4, 6, 8.
Có. Hướng dẫn lắp đặt của KATKO thể hiện tay quay LKX150 hỗ trợ tối đa ba vị trí gắn ổ khóa khi ở OFF, giúp phục vụ quy trình khóa và cô lập nguồn trong thời gian bảo trì.
Không nên lựa chọn chỉ dựa trên công suất. Kỹ sư thiết kế cần kiểm tra dòng định mức động cơ, dòng khởi động, điện áp, phương pháp khởi động, khả năng phối hợp ngắn mạch, sơ đồ nối đất và các yêu cầu PCCC áp dụng cho công trình.
| Mã hàng | Số cực (P) | Dòng định mức (A) | Công suất (kW) |
|---|---|---|---|
| KU 3160PW L200AD12T6LKX100 | 3P | 160A | 90kW |
| KU 3200W L200AD12T6LKX100 | 3P | 200A | 110kW |
| KU 3250W L200AD12T6LKX100 | 3P | 250A | 132kW |
| KU 3315 LVK228LKX150 | 3P | 315A | 160kW |
| KU 3400 LVK228LKX150 | 3P | 400A | 200kW |
| KU 3630 LVK228LKX150 | 3P | 630A | 355kW |
| KU 3800 LVK228LKX150 | 3P | 800A | 400kW |
| KU 4160PW L200AD12T6LKX100 | 4P | 160A | 90kW |
| KU 4200W L200AD12T6LKX100 | 4P | 200A | 110kW |
| KU 4250W L200AD12T6LKX100 | 4P | 250A | 132kW |
| KU 4315 LVK228LKX150 | 4P | 315A | 160kW |
| KU 4400 LVK228LKX150 | 4P | 400A | 200kW |
| KU 4630 LVK228LKX150 | 4P | 630A | 355kW |
| KU 4800 LVK228LKX150 | 4P | 800A | 400kW |
| KU 6160PW L200AD12T6LKX100 | 6P | 160A | 90kW |
| KU 6200W L200AD12T6LKX100 | 6P | 200A | 110kW |
| KU 6250W L200AD12T6LKX100 | 6P | 250A | 132kW |
| KU 6315 LVK228LKX150 | 6P | 315A | 160kW |
| KU 6400 LVK228LKX150 | 6P | 400A | 200kW |
| KU 6630 LVK228LKX150 | 6P | 630A | 355kW |
| KU 6800 LVK228LKX150 | 6P | 800A | 400kW |
| KU 8160PW L200AD12T6LKX100 | 8P | 160A | 90kW |
| KU 8200W L200AD12T6LKX100 | 8P | 200A | 110kW |
| KU 8250W L200AD12T6LKX100 | 8P | 250A | 132kW |
| KU 8315 LVK228LKX150 | 8P | 315A | 160kW |
| KU 8400 LVK228LKX150 | 8P | 400A | 200kW |
| KU 8630 LVK228LKX150 | 8P | 630A | 355kW |
| KU 8800 LVK228LKX150 | 8P | 800A | 400kW |
| Số cực | 4P |
| Dòng nhiệt định mức Ith | 630 A |
| Dòng làm việc AC-21A | 630 A tại 415/500/690 V |
| Dòng làm việc AC-22A | 630 A tại 415/500/690 V |
| Dòng làm việc AC-23A | 630 A tại 415/500/690 V |
| Công suất động cơ tại 415 V | 355 kW, cấp sử dụng AC-23A |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 1000 V |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp | 12 kV |
| Dòng chịu đựng ngắn hạn Icw | 28 kA trong 1 giây tại 1000 V |
| Khả năng đóng ngắn mạch Icm | 60 kA tại 690 V |
| Tiết diện cáp tham chiếu | 2 × 185 mm² |
| Đầu cực và mô-men siết | Bu lông M12, 50–75 Nm |
| Độ bền điện | 2.000 lần thao tác |
| Độ bền cơ khí | 10.000 lần thao tác |
| Kích thước | 366×259×125 mm |
| Trọng lượng | 6,8632 kg |