| Hãng sản xuất: | KATKO |
| Model: | KU 8160PW L200AD12T6LKX100 |
| Xuất xứ: | Phần lan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Cầu dao cách ly Katko KU 8160PW L200AD12T6LKX100 là cầu dao cắt tải nhiều cực thuộc dòng LoadSafe, được thiết kế để đóng cắt tải, cô lập nguồn và tạo điều kiện bảo trì an toàn cho tủ điện công nghiệp. Với cấu hình tám cực liên động, sản phẩm phù hợp cho những hệ thống cần ngắt đồng thời nhiều đường công suất, trong đó có tủ điều khiển bơm phòng cháy chữa cháy, tủ động lực, hệ thống phân phối điện và mạch cấp nguồn cho động cơ công suất lớn.
KATKO là thương hiệu thiết bị đóng cắt có nguồn gốc Phần Lan, với lịch sử phát triển bắt đầu từ năm 1938. Doanh nghiệp tập trung vào cầu dao cách ly, cầu dao cắt tải, bộ chuyển nguồn, cầu dao cầu chì và các giải pháp kết nối điện dành cho môi trường công nghiệp. KATKO vận hành hoạt động sản xuất tại Phần Lan và Ba Lan, đồng thời cung cấp sản phẩm cho nhiều thị trường quốc tế.
Model KU 8160PW L200AD12T6LKX100 được cung cấp cùng tay quay ngoài cửa tủ LKX100 và trục truyền động L200AD12T6. Cấu trúc này cho phép thân cầu dao đặt bên trong tủ trong khi người vận hành thực hiện thao tác ON hoặc OFF từ bên ngoài cửa tủ, hạn chế tiếp xúc trực tiếp với các phần mang điện.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Model | KU 8160PW L200AD12T6LKX100 |
| Mã sản phẩm KATKO | 20549 |
| Loại thiết bị | Load Break Switch |
| Số cực | 8 cực |
| Dòng làm việc AC-21A, AC-22A và AC-23A | 160 A tại 415 V, 500 V và 690 V |
| Công suất động cơ AC-23A tại 415 V | 90 kW |
| Công suất động cơ AC-23A tại 500 V | 110 kW |
| Công suất động cơ AC-23A tại 690 V | 132 kW |
| Dòng nhiệt định mức Ith | 200 A |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 1000 V |
| Điện áp chịu xung Uimp | 12 kV |
| Dòng chịu ngắn mạch trong 1 giây Icw | 8 kA |
| Độ bền điện | 2000 lần thao tác |
| Độ bền cơ khí | 16000 lần thao tác |
| Cỡ dây dùng cho giá trị danh định | 95 mm² |
| Kiểu đầu nối | Bulông M8 |
| Mô-men siết đầu cực | 15–22 Nm |
| Tay quay ngoài cửa tủ | LKX100, có 3 vị trí gắn ổ khóa tại OFF |
| Trục truyền động đi kèm | L200AD12T6, chiều dài 200 mm |
Chức năng chính của cầu dao cắt tải 8 cực 160A là thiết lập hoặc ngắt đường dẫn điện giữa nguồn và tải. Khi chuyển sang trạng thái ON, các tiếp điểm công suất được đóng đồng thời để cho phép dòng điện đi qua. Khi chuyển về OFF, toàn bộ các tiếp điểm được mở bằng cùng một cơ cấu liên động, tạo điểm phân cách điện phục vụ kiểm tra hoặc bảo trì phía sau cầu dao.
Đây không phải là thiết bị tự động bảo vệ quá tải hoặc ngắn mạch. Trong tủ bơm PCCC, cầu dao cần được phối hợp với MCCB, cầu chì hoặc thiết bị bảo vệ thích hợp ở phía nguồn. Việc lựa chọn thiết bị bảo vệ, tiết diện cáp và khả năng chịu ngắn mạch phải dựa trên hồ sơ thiết kế điện của công trình.
Thiết bị gồm hai cụm bốn cực được liên kết cơ khí. Sơ đồ kết nối chính thức của KATKO thể hiện mỗi cụm có các cặp tiếp điểm 1–2, 3–4, 5–6 và 7–8. Các cực phía nguồn và phía tải phải được xác định theo ký hiệu trên thiết bị, sơ đồ của nhà sản xuất và bản vẽ tủ điện thực tế; không nên tự quy đổi thành tên pha khi chưa xác nhận cấu hình mạch.
.webp)
Khi thi công, kỹ thuật viên cần cố định thân cầu dao chắc chắn, căn chỉnh đồng tâm giữa tay quay và trục truyền động, kiểm tra đủ hành trình ON–OFF rồi mới đấu cáp. Đầu cốt, dây dẫn và phụ kiện che chắn phải phù hợp với tiết diện cáp, khoảng cách điện và yêu cầu an toàn của tủ.
Khi người vận hành xoay tay quay ngoài cửa tủ LKX100, mô-men quay được truyền qua trục đến cơ cấu đóng cắt bên trong cầu dao. Cơ cấu liên động phân phối chuyển động tới cả hai cụm tiếp điểm, nhờ đó tám cực thay đổi trạng thái đồng thời thay vì đóng hoặc mở riêng lẻ.
Ở vị trí ON, các tiếp điểm động tiếp xúc với tiếp điểm tĩnh và hình thành đường dẫn dòng điện tới tải. Ở vị trí OFF, cơ cấu tách các tiếp điểm, ngắt dòng qua toàn bộ các cực. Tay quay có thể được khóa tại OFF để ngăn thao tác đóng điện ngoài ý muốn trong thời gian bảo trì. Trước khi làm việc, người thực hiện vẫn phải kiểm tra xác nhận mất điện bằng thiết bị đo phù hợp; khóa tay quay không thay thế bước kiểm tra an toàn điện.
.webp)
Cầu dao cách ly cho tủ bơm PCCC được bố trí tại đầu vào hoặc tại vị trí cần cô lập nhiều dây dẫn nhằm hỗ trợ vận hành, kiểm tra và sửa chữa hệ thống. Thiết bị có thể được sử dụng trong tủ bơm chính, tủ phân phối động lực, cụm điều khiển nhiều nhánh, hệ thống quạt công nghiệp, máy nén, dây chuyền sản xuất và các tải động cơ cần khả năng đóng cắt theo cấp AC-23A.
Việc áp dụng cấu hình tám cực phụ thuộc vào sơ đồ điện cụ thể. Các cực có thể phục vụ nhiều dây nguồn, nhiều nhánh tải hoặc hai nhóm mạch cần ngắt cùng lúc. Không nên mặc định cách phân chia cực chỉ dựa trên số lượng pha của động cơ; kỹ sư thiết kế phải xác định chức năng từng cặp tiếp điểm trong bản vẽ nguyên lý và bản vẽ đấu nối của tủ.
Khi lựa chọn Katko KU 8160PW L200AD12T6LKX100 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đầy đủ model, mã sản phẩm, cấu hình tay quay, chiều dài trục, số cực và thông số tải của hệ thống. Sản phẩm đúng cấu hình giúp việc lắp đặt thuận lợi, duy trì khả năng cách ly đồng thời và hạn chế sai sót khi thay thế thiết bị trong tủ điện.
Để được tư vấn lựa chọn, kiểm tra cấu hình và đặt mua sản phẩm chính hãng, hãy liên hệ trực tiếp với thietbicodien. Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ đối chiếu model, phụ kiện lắp tủ và yêu cầu ứng dụng trước khi báo giá, giúp khách hàng lựa chọn đúng thiết bị cho tủ bơm PCCC hoặc hệ thống điện công nghiệp.
Đây là cầu dao cắt tải thuộc dòng KATKO LoadSafe, đồng thời có thể thực hiện chức năng cô lập nguồn khi được lắp đặt và sử dụng đúng thiết kế. Thiết bị có khả năng đóng hoặc ngắt tải bằng thao tác cơ khí, khác với loại dao cách ly chỉ được phép thao tác khi không mang tải.
Dữ liệu của nhà sản xuất công bố mức công suất động cơ AC-23A tương ứng tại điện áp xác định trong bảng kỹ thuật. Trước khi sử dụng cho động cơ bơm, cần kiểm tra điện áp hệ thống, dòng định mức thực tế, phương pháp khởi động, số lần thao tác và sơ đồ đấu dây của tủ.
Sơ đồ KATKO thể hiện thiết bị dưới dạng hai cụm bốn cực liên động. Mỗi cụm sử dụng các cặp ký hiệu 1–2, 3–4, 5–6 và 7–8. Khi đấu nối phải đối chiếu trực tiếp ký hiệu trên thân thiết bị và sơ đồ đi kèm, không tự suy diễn thứ tự cực.
Có. Tay quay LKX100 hỗ trợ ba vị trí gắn ổ khóa tại trạng thái OFF. Tính năng này phù hợp với quy trình khóa và treo thẻ nhằm ngăn đóng điện ngoài ý muốn trong quá trình bảo trì.
Không. Cầu dao thực hiện chức năng đóng cắt và cô lập nhưng không tự động tác động khi xảy ra quá tải hoặc ngắn mạch. Hệ thống vẫn cần MCCB, cầu chì hoặc giải pháp bảo vệ được tính toán phù hợp ở phía nguồn.
Không nên sử dụng cầu dao như phần tử điều khiển đóng ngắt lặp lại trong chu trình vận hành thông thường. Contactor hoặc bộ khởi động đảm nhiệm điều khiển động cơ, còn cầu dao chủ yếu phục vụ đóng cắt bằng tay, cô lập nguồn và bảo trì hệ thống.
Việc lắp đặt phải do nhân sự có chuyên môn thực hiện sau khi đã cắt nguồn và xác nhận hết điện. Cần căn chỉnh chính xác tay quay với trục, siết đầu nối theo mô-men quy định, sử dụng đầu cốt phù hợp, bảo đảm khoảng cách điện và kiểm tra toàn bộ tám cực đóng mở đồng thời trước khi đưa tủ vào vận hành.
| Mã hàng | Số cực (P) | Dòng định mức (A) | Công suất (kW) |
|---|---|---|---|
| KU 3160PW L200AD12T6LKX100 | 3P | 160A | 90kW |
| KU 3200W L200AD12T6LKX100 | 3P | 200A | 110kW |
| KU 3250W L200AD12T6LKX100 | 3P | 250A | 132kW |
| KU 3315 LVK228LKX150 | 3P | 315A | 160kW |
| KU 3400 LVK228LKX150 | 3P | 400A | 200kW |
| KU 3630 LVK228LKX150 | 3P | 630A | 355kW |
| KU 3800 LVK228LKX150 | 3P | 800A | 400kW |
| KU 4160PW L200AD12T6LKX100 | 4P | 160A | 90kW |
| KU 4200W L200AD12T6LKX100 | 4P | 200A | 110kW |
| KU 4250W L200AD12T6LKX100 | 4P | 250A | 132kW |
| KU 4315 LVK228LKX150 | 4P | 315A | 160kW |
| KU 4400 LVK228LKX150 | 4P | 400A | 200kW |
| KU 4630 LVK228LKX150 | 4P | 630A | 355kW |
| KU 4800 LVK228LKX150 | 4P | 800A | 400kW |
| KU 6160PW L200AD12T6LKX100 | 6P | 160A | 90kW |
| KU 6200W L200AD12T6LKX100 | 6P | 200A | 110kW |
| KU 6250W L200AD12T6LKX100 | 6P | 250A | 132kW |
| KU 6315 LVK228LKX150 | 6P | 315A | 160kW |
| KU 6400 LVK228LKX150 | 6P | 400A | 200kW |
| KU 6630 LVK228LKX150 | 6P | 630A | 355kW |
| KU 6800 LVK228LKX150 | 6P | 800A | 400kW |
| KU 8160PW L200AD12T6LKX100 | 8P | 160A | 90kW |
| KU 8200W L200AD12T6LKX100 | 8P | 200A | 110kW |
| KU 8250W L200AD12T6LKX100 | 8P | 250A | 132kW |
| KU 8315 LVK228LKX150 | 8P | 315A | 160kW |
| KU 8400 LVK228LKX150 | 8P | 400A | 200kW |
| KU 8630 LVK228LKX150 | 8P | 630A | 355kW |
| KU 8800 LVK228LKX150 | 8P | 800A | 400kW |
| Loại thiết bị | Cầu dao cắt tải |
| Số cực | 8 cực |
| Dòng làm việc AC-21A | 160 A tại 415/500/690 V |
| Dòng làm việc AC-22A | 160 A tại 415/500/690 V |
| Dòng làm việc AC-23A | 160 A tại 415/500/690 V |
| Công suất động cơ AC-23A tại 415 V | 90 kW |
| Công suất động cơ AC-23A tại 500 V | 110 kW |
| Công suất động cơ AC-23A tại 690 V | 132 kW |
| Dòng nhiệt định mức Ith | 200 A |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 1000 V |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp | 12 kV |
| Dòng chịu ngắn mạch ngắn hạn Icw | 8 kA trong 1 giây tại 1000 V |
| Đầu nối và tiết diện cáp danh định | Bulông M8, cáp 95 mm² |
| Trọng lượng | 3,9347 kg |
| Kích thước | 224,5×162,5×150 mm |