| Hãng sản xuất: | KATKO |
| Model: | KU 8630 LVK228LKX150 |
| Xuất xứ: | Phần lan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 53,698,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 59,067,800 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Cầu dao cách ly Katko KU 8630 LVK228LKX150 là thiết bị đóng cắt tải thuộc dòng LoadSafe, được thiết kế cho các mạng điện công nghiệp có công suất lớn và yêu cầu độ tin cậy cao. Sản phẩm có cấu hình tám cực đóng cắt đồng thời, phù hợp làm thiết bị cô lập nguồn trong tủ phân phối, tủ điều khiển động cơ và tủ bơm PCCC khi thông số của hệ thống phù hợp với thiết kế điện đã được phê duyệt.
Trên tài liệu chính thức, Katko phân loại sản phẩm này là “Load Break Switch 8x630A”. Thiết bị hỗ trợ đóng cắt tải công nghiệp, cô lập động cơ và các ứng dụng phân phối điện cần khả năng vận hành ổn định. Model có mã sản phẩm của hãng là 48368.
Katko là thương hiệu thiết bị đóng cắt có nguồn gốc từ Phần Lan, với lịch sử phát triển bắt đầu từ năm 1938. Doanh nghiệp chuyên sản xuất cầu dao cách ly, cầu dao cắt tải, cầu dao chuyển nguồn, cầu dao cầu chì và các phụ kiện lắp đặt điện. Katko hiện vận hành các cơ sở sản xuất tại Phần Lan và Ba Lan, trong đó trụ sở chính đặt tại Helsinki, Phần Lan.
Điểm mạnh của thương hiệu nằm ở kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực đóng cắt cơ khí, quy trình sản xuất tự động hóa và định hướng phát triển sản phẩm cho những hệ thống không được phép gián đoạn ngoài kế hoạch. Vì vậy, các thiết bị Katko thường được lựa chọn cho nhà máy, công trình hạ tầng, hệ thống phân phối điện và tủ điều khiển động cơ công suất lớn.
Catalogue LoadSafe của Katko xác nhận nhóm KU công suất lớn có kết cấu mô-đun, hỗ trợ tay quay LKX150, trục LVK228, tiếp điểm phụ, nắp che đầu cực và tấm ngăn pha tùy theo cấu hình đặt hàng.
Các giá trị dưới đây được đối chiếu từ trang sản phẩm và datasheet chính thức của Katko. Thông số cần được kiểm tra lại theo tài liệu đi kèm lô hàng tại thời điểm đặt mua vì nhà sản xuất có thể cải tiến sản phẩm mà không thông báo trước.
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Model | KU 8630 LVK228LKX150 |
| Mã sản phẩm Katko | 48368 |
| Loại thiết bị | Load Break Switch |
| Số cực | 8 cực |
| Dòng làm việc AC-21A tại 415/500/690 V | 630 A |
| Dòng làm việc AC-22A tại 415/500/690 V | 630 A |
| Dòng làm việc AC-23A tại 240/415/500/690 V | 630 A |
| Công suất động cơ ba pha AC-23A tại 415 V | 355 kW |
| Công suất động cơ ba pha AC-23A tại 500 V | 400 kW |
| Công suất động cơ ba pha AC-23A tại 690 V | 630 kW |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 1000 V |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp | 12 kV |
| Dòng chịu đựng ngắn hạn 1 giây Icw tại 1000 V | 28 kA |
| Khả năng đóng ngắn mạch Icm tại 690 V | 60 kA |
| Độ bền điện | 2000 lần thao tác |
| Độ bền cơ khí | 10000 lần thao tác |
| Cỡ bu lông đầu cực | M12 |
| Mô-men siết đầu cực tối đa | 50–75 Nm |
| Tiết diện cáp danh nghĩa | 2 x 185 mm² |
| Bộ thao tác ngoài cửa tủ | Tay quay LKX150 và trục thép LVK228 dài 228 mm |
Katko KU 8630 LVK228LKX150 tạo một điểm đóng cắt và cô lập cơ khí giữa nguồn điện với phần mạch phía tải. Khi đưa tay quay về vị trí ngắt, các cực công suất được mở đồng thời, giúp tách phần thiết bị phía sau khỏi nguồn để phục vụ kiểm tra, bảo trì hoặc xử lý sự cố theo quy trình an toàn điện.
Trong tủ điều khiển bơm chữa cháy, sản phẩm có thể được bố trí ở đầu vào hoặc tại vị trí cô lập do đơn vị thiết kế quy định. Cấu hình tám cực thích hợp với hệ thống cần ngắt đồng thời tám đường dẫn điện hoặc hai nhóm bốn đường dẫn được liên động cơ khí. Việc phân bổ từng cực phải tuân theo sơ đồ điện chính thức của tủ, không nên tự suy diễn từ số cực của thiết bị.
Đây là cầu dao cắt tải và cách ly, không phải thiết bị tự động bảo vệ quá tải hoặc ngắn mạch. Phía nguồn vẫn cần MCCB, cầu chì hoặc thiết bị bảo vệ phù hợp với dòng sự cố, tiết diện cáp và yêu cầu phối hợp bảo vệ của công trình.
Sơ đồ kết nối chính thức thể hiện thiết bị gồm hai cụm bốn cực được liên động với nhau. Mỗi cụm sử dụng các cặp đầu cực 1–2, 3–4, 5–6 và 7–8. Một phía được đấu với nguồn, phía đối diện nối tới tải theo bản vẽ tủ điện. Tất cả đầu nối phải được siết đúng mô-men, sử dụng đầu cốt và tiết diện dây dẫn phù hợp với hồ sơ thiết kế.
Dây bảo vệ PE không được đóng cắt qua các cực công suất của cầu dao; PE phải được nối liên tục tới thanh tiếp địa của tủ, vỏ động cơ và các bộ phận kim loại cần bảo vệ. Trước khi thi công, kỹ thuật viên phải cô lập nguồn phía trước, khóa cảnh báo theo quy trình của công trình và xác nhận hết điện bằng thiết bị đo thích hợp.
.webp)
Khi người vận hành xoay tay quay LKX150 từ vị trí ngắt sang vị trí đóng, chuyển động quay được truyền qua trục thép LVK228 tới cơ cấu truyền động của cầu dao. Cơ cấu này tác động lên thanh liên động chung, làm các tiếp điểm của hai cụm bốn cực chuyển sang trạng thái đóng gần như đồng thời.
Ở trạng thái đóng, dòng điện truyền từ các đầu cực phía nguồn qua tiếp điểm công suất tới các đầu cực phía tải. Khi tay quay được chuyển về trạng thái ngắt, cơ cấu liên động mở đồng thời toàn bộ tám tiếp điểm, tạo trạng thái cô lập điện cho phần mạch phía sau. Cơ cấu tay quay ngoài cửa cũng giúp người vận hành nhận biết trực quan trạng thái đóng hoặc ngắt mà không cần tiếp xúc trực tiếp với phần mang điện bên trong.
Thiết bị có thể được bổ sung tiếp điểm phụ để gửi tín hiệu trạng thái về mạch điều khiển, PLC hoặc hệ thống giám sát nếu cấu hình tủ yêu cầu. Tiếp điểm phụ là phụ kiện lựa chọn và không nên mặc định là thành phần có sẵn nếu chưa được xác nhận trong đơn hàng.
.webp)
Khả năng sử dụng trong từng dự án phải được xác định dựa trên dòng tải thực tế, điện áp, chế độ khởi động động cơ, dòng ngắn mạch dự kiến, sơ đồ nối đất và yêu cầu của hồ sơ PCCC. Không nên chỉ căn cứ vào công suất ghi trong tên sản phẩm để thay thế việc tính toán và phối hợp bảo vệ.
Để tránh nhầm lẫn với các phiên bản khác số cực, khác dòng điện hoặc khác bộ tay quay, khách hàng nên cung cấp đầy đủ mã KU 8630 LVK228LKX150 khi yêu cầu báo giá. Đồng thời cần xác nhận nhu cầu về tiếp điểm phụ, nắp che đầu cực, tấm ngăn pha, phụ kiện đấu cáp và yêu cầu chứng từ của dự án.
Khách hàng có nhu cầu mua cầu dao cách ly Katko chính hãng cho tủ bơm PCCC có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được kiểm tra đúng model, tư vấn cấu hình phụ kiện, đối chiếu thông số kỹ thuật và nhận báo giá theo số lượng thực tế.
thietbicodien hướng tới cung cấp đúng mã hàng, đúng cấu hình đã xác nhận và hỗ trợ khách hàng kiểm tra tài liệu kỹ thuật trước khi đưa thiết bị vào lắp đặt. Việc lựa chọn, đấu nối và nghiệm thu cuối cùng phải do kỹ sư hoặc đơn vị thi công có chuyên môn thực hiện theo hồ sơ thiết kế của công trình.
Đây là cầu dao cắt tải có chức năng cô lập nguồn. Thiết bị không tự động ngắt khi quá tải hoặc ngắn mạch như MCCB, vì vậy tủ điện vẫn cần thiết bị bảo vệ được tính toán và lắp đặt riêng.
Có thể sử dụng làm thiết bị đóng cắt và cô lập trong tủ bơm PCCC khi cấu hình tám cực, điện áp, dòng tải, công suất động cơ và khả năng chịu dòng sự cố phù hợp với thiết kế được phê duyệt. Kỹ sư thiết kế cần xác nhận trước khi lắp đặt.
Tám cực cho phép thiết bị đóng hoặc ngắt đồng thời tám đường dẫn điện bằng một cơ cấu thao tác duy nhất. Sơ đồ của hãng thể hiện hai cụm bốn cực được liên động cơ khí; chức năng cụ thể của từng cực phụ thuộc vào sơ đồ tủ điện.
LVK228 là trục truyền động bằng thép dùng để nối cơ cấu cầu dao với tay quay ngoài cửa tủ. LKX150 là tay quay vận hành từ bên ngoài cánh tủ, giúp chuyển trạng thái đóng hoặc ngắt mà không phải mở tủ.
Không nên đóng cắt dây PE. Dây bảo vệ phải được nối liên tục tới thanh tiếp địa, vỏ tủ và vỏ động cơ. Các cực công suất chỉ được sử dụng cho những đường dẫn cần đóng cắt theo sơ đồ thiết kế.
Katko hỗ trợ lắp thêm tiếp điểm phụ cho dòng sản phẩm này, nhưng đây là phụ kiện tùy chọn. Cần kiểm tra cấu hình đơn hàng để xác định số lượng tiếp điểm thường mở hoặc thường đóng cần sử dụng.
Phải ngắt nguồn phía trước, xác nhận hết điện, sử dụng đầu cốt phù hợp, siết đầu cực đúng mô-men và kiểm tra đồng pha giữa nguồn với tải. Sau khi lắp đặt cần thử thao tác cơ khí, kiểm tra trạng thái toàn bộ cực và đo cách điện trước khi cấp nguồn.
Khách hàng cần cung cấp nguyên mã KU 8630 LVK228LKX150, số lượng, điện áp hệ thống, yêu cầu phụ kiện và hồ sơ chứng từ. Không nên đặt hàng chỉ bằng mô tả chung “cầu dao Katko 630A” vì hãng có nhiều phiên bản khác nhau về số cực và kiểu thao tác.
| Mã hàng | Số cực (P) | Dòng định mức (A) | Công suất (kW) |
|---|---|---|---|
| KU 3160PW L200AD12T6LKX100 | 3P | 160A | 90kW |
| KU 3200W L200AD12T6LKX100 | 3P | 200A | 110kW |
| KU 3250W L200AD12T6LKX100 | 3P | 250A | 132kW |
| KU 3315 LVK228LKX150 | 3P | 315A | 160kW |
| KU 3400 LVK228LKX150 | 3P | 400A | 200kW |
| KU 3630 LVK228LKX150 | 3P | 630A | 355kW |
| KU 3800 LVK228LKX150 | 3P | 800A | 400kW |
| KU 4160PW L200AD12T6LKX100 | 4P | 160A | 90kW |
| KU 4200W L200AD12T6LKX100 | 4P | 200A | 110kW |
| KU 4250W L200AD12T6LKX100 | 4P | 250A | 132kW |
| KU 4315 LVK228LKX150 | 4P | 315A | 160kW |
| KU 4400 LVK228LKX150 | 4P | 400A | 200kW |
| KU 4630 LVK228LKX150 | 4P | 630A | 355kW |
| KU 4800 LVK228LKX150 | 4P | 800A | 400kW |
| KU 6160PW L200AD12T6LKX100 | 6P | 160A | 90kW |
| KU 6200W L200AD12T6LKX100 | 6P | 200A | 110kW |
| KU 6250W L200AD12T6LKX100 | 6P | 250A | 132kW |
| KU 6315 LVK228LKX150 | 6P | 315A | 160kW |
| KU 6400 LVK228LKX150 | 6P | 400A | 200kW |
| KU 6630 LVK228LKX150 | 6P | 630A | 355kW |
| KU 6800 LVK228LKX150 | 6P | 800A | 400kW |
| KU 8160PW L200AD12T6LKX100 | 8P | 160A | 90kW |
| KU 8200W L200AD12T6LKX100 | 8P | 200A | 110kW |
| KU 8250W L200AD12T6LKX100 | 8P | 250A | 132kW |
| KU 8315 LVK228LKX150 | 8P | 315A | 160kW |
| KU 8400 LVK228LKX150 | 8P | 400A | 200kW |
| KU 8630 LVK228LKX150 | 8P | 630A | 355kW |
| KU 8800 LVK228LKX150 | 8P | 800A | 400kW |
| Số cực | 8 cực |
| Dòng nhiệt định mức Ith | 630 A |
| Dòng làm việc AC-21A | 630 A tại 415/500/690 V |
| Dòng làm việc AC-22A | 630 A tại 415/500/690 V |
| Dòng làm việc AC-23A | 630 A tại 240/415/500/690 V |
| Công suất động cơ AC-23A | 355 kW tại 415 V |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 1000 V |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp | 12 kV |
| Dòng chịu đựng ngắn hạn Icw | 28 kA trong 1 giây tại 1000 V |
| Khả năng đóng ngắn mạch Icm | 60 kA tại 690 V |
| Tiết diện dây dẫn danh nghĩa | 2 × 185 mm² |
| Kích thước bu lông đầu cực | M12 |
| Mô-men siết đầu cực | 50–75 Nm |
| Trọng lượng | 14,2735 kg |
| Kích thước | 253×344,4×258,4 mm |