| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | CBL2500 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 9,152,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 10,067,200 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
CBL2500 là cảm biến lực nén Laumas dạng low-profile, được thiết kế để đo tải trọng theo phương nén trong các hệ thống cân công nghiệp. Phiên bản CBL2500 có tải danh định 2500 kg, thân bằng thép không gỉ 17-4 PH và sử dụng công nghệ strain gauge để biến đổi lực cơ học thành tín hiệu điện phục vụ đo trọng lượng.
Laumas là thương hiệu Italia chuyên về công nghệ cân và định lượng công nghiệp. Hãng phát triển load cell, bộ gá, bộ hiển thị cân, weight transmitter, bộ số hóa và các giải pháp tích hợp cho hệ thống cân tự động. Dòng CBL là một trong những dòng cảm biến lực nén lâu đời của Laumas, với dải tải rộng từ 250 kg đến 100000 kg.
Nhờ thiết kế load cell lực nén low-profile, CBL2500 thích hợp cho bồn, phễu, platform, máy và các kết cấu cần giảm chiều cao cụm cân. Cảm biến có cấp bảo vệ cao và có thể kết hợp với các phụ kiện gá chuyên dụng để cải thiện điều kiện truyền lực trong hệ thống nhiều điểm cân.
Laumas CBL2500 kết hợp thân thép không gỉ, thiết kế thấp và hệ đo strain gauge, phù hợp với các ứng dụng cân công nghiệp cần độ ổn định, độ bền và khả năng tích hợp linh hoạt.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải danh định | 2500 kg |
| Kiểu cảm biến | Load cell lực nén dạng low-profile |
| Vật liệu | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Sai số tổng hợp | Tối đa ±0,03% |
| Sai số tổng hợp phiên bản C3 | 0,02% |
| Cấp bảo vệ tiêu chuẩn | IP68 |
| Cấp bảo vệ tùy chọn | IP69K theo yêu cầu |
| Cấp chính xác | C2/C3 theo OIML R 60 tùy cấu hình |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2 mV/V |
| Điện áp kích thích | 3–15 VDC |
| Cáp kết nối | Dài 5 m, 6 lõi có shield |
| Khối lượng tịnh | 1,1 kg |
Cảm biến lực nén CBL2500 được lắp tại điểm truyền lực giữa kết cấu cần cân và phần đế chịu tải. Khi bồn, phễu, platform hoặc máy tạo tải trọng, lực cơ học được truyền theo phương nén xuống vùng nhận lực của load cell.
Thân cảm biến bằng thép không gỉ 17-4 PH có khả năng biến dạng đàn hồi rất nhỏ dưới tải. Khi tải được loại bỏ trong giới hạn làm việc cho phép, phần tử đàn hồi trở lại trạng thái ban đầu. Đặc tính này là cơ sở để cảm biến đo tải liên tục và lặp lại.
Trong hệ thống cân bồn hoặc phễu nhiều chân, mỗi điểm đỡ có thể sử dụng một load cell. Khi thiết kế cần tính tải lớn nhất thực tế trên từng cảm biến, bao gồm tải vật liệu, trọng lượng kết cấu, tải động và khả năng phân bố tải không đều.
CBL2500 là load cell strain gauge analog nên cần bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa tương thích để cấp điện áp kích thích và xử lý tín hiệu đo. EXC+/EXC- đưa điện áp kích thích từ thiết bị điện tử cân tới cầu đo, còn SIG+/SIG- truyền tín hiệu vi sai mV/V từ load cell trở về bộ xử lý.
Với cấu hình sáu dây, dòng CBL còn sử dụng hai đường REF./SENSE để hồi tiếp điện áp kích thích thực tế tại cảm biến về thiết bị đọc. Chức năng sense giúp thiết bị điện tử tương thích bù ảnh hưởng của sụt áp trên tuyến cáp.
Theo cấu hình dây sáu lõi của dòng CBL, +SIGNAL thường sử dụng dây xanh lá, +EXCITATION dây đỏ, +REF./SENSE dây xanh dương, -SIGNAL dây trắng, -EXCITATION dây đen và -REF./SENSE dây vàng. Khi đấu nối thực tế vẫn phải đối chiếu tài liệu đi kèm đúng mã cảm biến và manual của thiết bị đọc.
Shield của cáp hỗ trợ hạn chế nhiễu điện từ ảnh hưởng đến tín hiệu mV/V mức thấp. Cách xử lý shield và nối đất cần tuân theo hướng dẫn của toàn hệ thống cân.
.webp)
CBL2500 hoạt động dựa trên nguyên lý strain gauge và cầu Wheatstone. Trong quá trình sản xuất dòng CBL, các strain gauge được gắn chính xác vào vùng biến dạng của phần tử đàn hồi và kết nối với nhau thành cầu Wheatstone.
Khi tải nén tác động, phần tử đàn hồi biến dạng rất nhỏ và kéo theo sự thay đổi điện trở của strain gauge. Sự thay đổi điện trở làm cầu Wheatstone mất cân bằng và tạo ra tín hiệu vi sai dạng mV/V tỷ lệ với lực tác động.
Bộ điện tử cân cấp điện áp kích thích cho cầu đo qua EXC+/EXC-. Với hệ sáu dây, SENSE+/SENSE- hồi tiếp điện áp thực tế tại cảm biến, còn SIG+/SIG- đưa tín hiệu đo về thiết bị xử lý.
Tín hiệu mV/V được khuếch đại và lọc, sau đó chuyển đổi sang dữ liệu số thông qua bộ A/D. Thiết bị điện tử tiếp tục thực hiện hiệu chuẩn, Zero, Tare và tính toán trọng lượng trước khi hiển thị kết quả hoặc truyền dữ liệu tới hệ thống tự động hóa.
.webp)
Load cell Laumas CBL2500 phù hợp với nhiều hệ thống cân công nghiệp sử dụng nguyên lý đo tải theo phương nén.
Dòng CBL có thể kết hợp với bộ gá V10000/V10275 của Laumas. V10000 là bộ gá được thiết kế để làm việc cùng dòng CBL trong các ứng dụng bồn, silo và phễu, với kết cấu hỗ trợ hạn chế lực ngang và chống lật.
Các lực ngang có thể xuất hiện do va chạm, rung động, gió hoặc chuyển vị của kết cấu. Sử dụng bộ gá phù hợp giúp tải được truyền tới cảm biến theo điều kiện cơ học thuận lợi hơn, đồng thời giảm nguy cơ gây ứng suất ngoài phương đo lên load cell.
Khi lựa chọn CBL2500 chính hãng, cần xác định đúng tải thực tế tại từng điểm cân, tải động, số lượng cảm biến, điều kiện môi trường và yêu cầu chứng nhận. Không nên chỉ lấy tổng tải chia đều cho số load cell vì tải thực tế có thể phân bố không đồng đều giữa các chân đỡ.
Khách hàng cần mua cảm biến lực nén Laumas CBL2500 chính hãng, xuất xứ Italia và cần tư vấn lựa chọn bộ gá, hộp nối, bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa phù hợp có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien. thietbicodien hỗ trợ đối chiếu đúng model và lựa chọn cấu hình theo yêu cầu cân thực tế.
CBL2500 là load cell lực nén dạng low-profile của Laumas, sử dụng strain gauge để chuyển tải trọng cơ học theo phương nén thành tín hiệu điện mV/V.
CBL2500 có tải danh định 2500 kg. Khi thiết kế hệ thống cần tính thêm tải động, tải phân bố không đều và hệ số dự phòng phù hợp.
Cảm biến sử dụng thép không gỉ 17-4 PH, vật liệu có tính đàn hồi và độ cứng phù hợp cho phần tử đo của load cell.
Dòng CBL sử dụng cấp bảo vệ IP68 tiêu chuẩn và có thể cung cấp phiên bản IP69K theo yêu cầu.
CBL2500 là load cell strain gauge analog có tín hiệu đầu ra danh định dạng mV/V. Tín hiệu cần được xử lý bằng bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa tương thích.
Phiên bản tiêu chuẩn được cung cấp với cáp sáu lõi có shield, phục vụ các đường excitation, signal và sense/reference.
Cặp SENSE+/SENSE- hồi tiếp điện áp kích thích thực tế tại load cell về bộ điện tử cân tương thích, hỗ trợ bù ảnh hưởng của sụt áp trên đường cáp.
Dòng CBL có các cấu hình C2/C3 theo OIML R 60. Khi hệ thống yêu cầu chứng nhận đo lường cụ thể, cần lựa chọn đúng mã cấu hình tương ứng thay vì mặc định mọi phiên bản CBL2500 đều giống nhau.
PLC thông thường không được thiết kế để cấp kích thích và xử lý trực tiếp tín hiệu mV/V mức thấp. Nên sử dụng weight transmitter hoặc bộ số hóa chuyên dụng để chuyển đổi tín hiệu trước khi truyền dữ liệu tới PLC.
Dòng CBL có tùy chọn hai cầu Wheatstone strain gauge độc lập 350 Ω với hai cáp đầu ra, phù hợp với những hệ thống cần hai kênh đo dự phòng.
Dòng CBL có thể kết hợp với các bộ gá V10000/V10275 của Laumas tùy cấu hình lắp đặt. Bộ gá hỗ trợ hạn chế lực ngang và chống lật cho các kết cấu như bồn, silo và phễu.
Không. Load cell chỉ nhận điện áp kích thích từ thiết bị điện tử cân chuyên dụng; không được cấp nguồn điện lưới AC trực tiếp vào cảm biến.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Bàn cân PLATFORM (mm) | Chất liệu | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FLC1000M12A3A | 1000 | M12 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.6 |
| FLC2000M12A3A | 2000 | M12 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.5 |
| FLC5000M16A3A | 5000 | M16 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC5000M20A3A | 5000 | M20 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC10000M24A3A | 10000 | M24 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC10000M30A3A | 10000 | M30 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 2.2 |
| FLC20000M36A3A | 20000 | M36 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 2.5 |
| FLC75M12 | 75 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC150M12 | 150 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC300M12 | 300 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC500M12 | 500 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC1000M12 | 1000 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.4 |
| FLC2000M12 | 2000 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC5000M20 | 5000 | M20x2.5 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.8 |
| FLC10000M24 | 10000 | M24x3 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| CK200 | 200 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.11 |
| CK500 | 500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.08 |
| CK1000 | 1000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.17 |
| CK2500 | 2500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.17 |
| CLS1000 | 1000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CLS2000 | 2000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CLS5000 | 5000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CBL250 | 250 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL500 | 500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL1000 | 1000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL2500 | 2500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL5000 | 5000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL7500 | 7500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL10000 | 10000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL12500 | 12500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.6 |
| CBL15000 | 15000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.1 |
| CBL30000 | 30000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 3.8 |
| CBL50000 | 50000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 8.6 |
| CBL100000 | 100000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 9.1 |
| CX1000L | 1000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX2500L | 2500 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX5000L | 5000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX7500L | 7500 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX10000L | 10000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX15000L | 15000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.4 |
| CX30000L | 30000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 2.2 |
| CBX15000 | 15000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.4 |
| CBX30000 | 30000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.2 |
| CBX50000 | 50000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 3.8 |
| CBLS200000 | 200000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 20 |
| CBLS300000 | 300000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 42 |
| CBLS500000 | 500000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 60 |
| CBLS750000 | 750000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 60 |
| Tải danh định | 2500 kg |
| Kiểu cảm biến | Load cell lực nén dạng low-profile |
| Vật liệu thân cảm biến | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Cấp bảo vệ tùy chọn | IP69K theo yêu cầu |
| Sai số tổng hợp | Tối đa ±0,03% |
| Cấp chính xác | C2/C3 theo OIML R 60 tùy cấu hình |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2 mV/V |
| Điện áp kích thích | 3–15 VDC |
| Kiểu mạch đo | Cầu Wheatstone strain gauge |
| Cấu hình cáp | 6 lõi gồm signal, excitation và sense/reference + shield |
| Chiều dài cáp | 5 m |
| Tùy chọn dự phòng | Hai cầu Wheatstone strain gauge độc lập 350 Ω với hai cáp đầu ra |
| Trọng lượng | 1.1 kg |