| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | FLC5000M20A3A |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 19,520,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 21,472,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
FLC5000M20A3A là cảm biến lực nén vệ sinh thuộc dòng FLC 3A của Laumas, được phát triển để tích hợp tại chân đỡ của bồn, silo, máy trộn và các kết cấu cần cân trong công nghiệp. Thiết kế này giúp biến trực tiếp lực nén tại điểm đỡ thành tín hiệu điện phục vụ đo trọng lượng, định lượng và giám sát quá trình.
Laumas là thương hiệu Italia chuyên về công nghệ cân công nghiệp từ năm 1984. Hãng thiết kế và sản xuất load cell, bộ hiển thị trọng lượng, weight transmitter, bộ số hóa load cell và nhiều thành phần cho hệ thống cân tự động. Dòng FLC 3A thuộc nhóm sản phẩm vệ sinh của Laumas, hướng tới các ứng dụng cần khả năng làm sạch cao trong thực phẩm, đồ uống và các dây chuyền sản xuất có yêu cầu vệ sinh nghiêm ngặt.
Load cell Laumas FLC5000M20A3A được thiết kế theo dạng cảm biến lực nén dùng cho chân đỡ, giúp tải từ bồn hoặc kết cấu truyền trực tiếp qua cảm biến trước khi xuống nền móng. Cách bố trí này thuận lợi cho việc xây dựng hệ thống cân bồn nhiều chân mà không cần một bệ cân riêng biệt.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại cảm biến | Load cell lực nén vệ sinh dùng cho chân đỡ |
| Tải trọng danh định | 5000 kg |
| Ren lắp đặt | M20 × 2,5 |
| Kích thước L | 35 mm |
| Kích thước M | 40 mm |
| Vật liệu | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,1% |
| Cấp bảo vệ | IP69K |
| Tín hiệu đầu ra định mức | 2,0 mV/V ±0,1% |
| Điện trở đầu vào | 350 Ω ±20 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±5 Ω |
| Cân bằng điểm zero | ±1% |
| Ảnh hưởng nhiệt độ lên zero | 0,005%/°C |
| Ảnh hưởng nhiệt độ lên span | 0,005%/°C |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +50 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +70 °C |
| Điện trở cách điện | >5000 MΩ |
| Creep tại tải danh định sau 30 phút | 0,05% |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 300% tải toàn thang |
| Điện áp kích thích | 5 đến 15 VDC |
| Độ võng tại tải danh định | 0,3 mm |
| Chiều dài cáp | 5 m |
| Đường kính cáp | 5 mm |
| Cấu hình cáp | 6 × 0,20 mm² và shield |
| + SIGNAL | Xanh lá |
| + EXCITATION | Đỏ |
| + REF./SENSE | Xanh dương |
| - SIGNAL | Trắng |
| - EXCITATION | Đen |
| - REF./SENSE | Nâu |
| Chứng nhận vệ sinh | 3-A Sanitary Standards |
Cảm biến lực nén FLC5000M20A3A được bố trí trong đường truyền lực giữa bồn, silo hoặc kết cấu cần cân với chân đỡ. Khi lượng vật liệu bên trong thay đổi, lực tác động lên từng điểm đỡ cũng thay đổi. Load cell chuyển biến thiên lực này thành tín hiệu điện để hệ thống cân xác định khối lượng.
Trong hệ thống nhiều chân, tín hiệu từ các load cell có thể được gom qua hộp nối hoặc đưa tới hệ thống điện tử cân phù hợp. Thiết bị xử lý sau đó thực hiện hiệu chuẩn và tính toán để cung cấp giá trị trọng lượng cho người vận hành hoặc hệ thống điều khiển.
Dòng FLC 3A sử dụng các nhóm tín hiệu kích thích, tín hiệu đo và hồi tiếp sense. Bộ điện tử cân cung cấp điện áp kích thích cho cầu đo bên trong cảm biến, đồng thời nhận tín hiệu vi sai do load cell tạo ra khi tải thay đổi.
Đường sense cho phép thiết bị đọc tương thích theo dõi điện áp kích thích thực tế tại cảm biến. Shield cần được xử lý theo kiến trúc nối đất và chống nhiễu của toàn bộ hệ thống. Số chân terminal phía bộ hiển thị, transmitter hoặc bộ số hóa phải được đối chiếu theo manual của đúng thiết bị sử dụng, không tự suy đoán pinout.
.webp)
Bên trong load cell lực nén FLC 3A, lực tác dụng làm phần tử đàn hồi biến dạng ở mức rất nhỏ. Các strain gauge gắn trên phần tử đàn hồi thay đổi điện trở theo biến dạng, làm cầu Wheatstone mất cân bằng và tạo tín hiệu điện vi sai tỷ lệ với lực tác động.
Tín hiệu mức thấp từ cảm biến được đưa tới bộ hiển thị cân hoặc weight transmitter để khuếch đại và lọc. Sau đó tín hiệu được chuyển đổi A/D, áp dụng các hệ số hiệu chuẩn và các chức năng Zero, Tare trước khi tính toán giá trị trọng lượng.
Nếu bộ điện tử cân hỗ trợ giao tiếp công nghiệp, dữ liệu trọng lượng sau xử lý có thể được truyền tới PLC, HMI hoặc SCADA để giám sát quá trình, điều khiển định lượng, cảnh báo hoặc lưu trữ dữ liệu.
.webp)
Load cell vệ sinh Laumas FLC5000M20A3A phù hợp cho cân bồn, cân silo, máy trộn, bồn phối liệu, hệ thống định lượng và các máy công nghiệp có kết cấu đặt trên chân đỡ.
Thiết kế vệ sinh và khả năng chống nước cao giúp dòng FLC 3A đặc biệt phù hợp với ngành thực phẩm và đồ uống, nơi thiết bị thường phải trải qua quy trình làm sạch thường xuyên. Sản phẩm cũng có thể được tích hợp trong các ứng dụng hóa chất, dược phẩm và chế biến khi thiết kế của toàn hệ thống đáp ứng yêu cầu công nghệ tương ứng.
Khi sử dụng nhiều load cell dưới một bồn hoặc silo, cần xem xét tổng tải của kết cấu, số lượng chân, sự phân bố tải, tải động và các lực không mong muốn tác động lên từng điểm đỡ. Kết cấu phải đủ cứng để hạn chế sai lệch do phân bố tải không đều.
Đường ống, dây cáp và các liên kết cơ khí với bồn cần được thiết kế để hạn chế lực ký sinh. Sau khi hoàn tất lắp đặt, hệ thống phải được kiểm tra điểm zero và hiệu chuẩn bằng phương pháp phù hợp trước khi đưa vào vận hành.
Khi lựa chọn FLC5000M20A3A chính hãng, cần xem xét đồng bộ load cell, chân đỡ, hộp nối, bộ hiển thị hoặc transmitter và phương thức kết nối với PLC để hệ thống cân vận hành ổn định và thuận tiện bảo trì.
Quý khách cần mua cảm biến lực nén Laumas FLC5000M20A3A, nhận báo giá hoặc tư vấn lựa chọn phụ kiện và thiết bị điện tử cân tương thích có thể liên hệ trực tiếp tại thietbicodien để được hỗ trợ sản phẩm chính hãng.
FLC5000M20A3A là load cell lực nén vệ sinh thuộc dòng FLC 3A của Laumas, được thiết kế để lắp tại chân đỡ của bồn, silo hoặc kết cấu công nghiệp.
Hai model cùng thuộc dòng FLC 3A và cùng mức tải danh định, nhưng sử dụng cấu hình ren lắp đặt khác nhau. Vì vậy cần chọn model theo đúng kết cấu chân đỡ và thiết kế cơ khí của hệ thống.
Có. Kiểu cảm biến lực nén lắp tại chân đỡ phù hợp với cân silo, cân bồn, máy trộn và nhiều kết cấu sử dụng nhiều điểm chịu tải.
Có. Dòng FLC 3A được Laumas thiết kế cho các ứng dụng vệ sinh, đặc biệt phù hợp với dây chuyền cần rửa và làm sạch thường xuyên.
Đường REF/SENSE hồi tiếp điện áp kích thích thực tế tại cảm biến về bộ điện tử cân tương thích, hỗ trợ thiết bị đọc kiểm soát ảnh hưởng của sụt áp trên đường cáp.
PLC thông thường không xử lý trực tiếp tín hiệu mV/V thô của load cell. Hệ thống cần weight transmitter, bộ số hóa hoặc module cân thích hợp để chuyển đổi tín hiệu thành dữ liệu mà PLC có thể sử dụng.
Không. Load cell nhận điện áp kích thích từ bộ điện tử cân tương thích. Nguồn điện lưới chỉ được cấp cho thiết bị điện tử theo đúng sơ đồ và yêu cầu của thiết bị đó.
Trong nhiều hệ thống cân bồn hoặc silo, hộp nối được sử dụng để gom tín hiệu từ nhiều cảm biến trước khi đưa tới bộ xử lý. Cấu hình thực tế phụ thuộc số lượng load cell và kiến trúc của hệ thống cân.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Bàn cân PLATFORM (mm) | Chất liệu | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FLC1000M12A3A | 1000 | M12 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.6 |
| FLC2000M12A3A | 2000 | M12 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.5 |
| FLC5000M16A3A | 5000 | M16 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC5000M20A3A | 5000 | M20 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC10000M24A3A | 10000 | M24 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC10000M30A3A | 10000 | M30 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 2.2 |
| FLC20000M36A3A | 20000 | M36 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 2.5 |
| FLC75M12 | 75 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC150M12 | 150 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC300M12 | 300 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC500M12 | 500 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC1000M12 | 1000 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.4 |
| FLC2000M12 | 2000 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC5000M20 | 5000 | M20x2.5 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.8 |
| FLC10000M24 | 10000 | M24x3 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| CK200 | 200 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.11 |
| CK500 | 500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.08 |
| CK1000 | 1000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.17 |
| CK2500 | 2500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.17 |
| CLS1000 | 1000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CLS2000 | 2000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CLS5000 | 5000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CBL250 | 250 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL500 | 500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL1000 | 1000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL2500 | 2500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL5000 | 5000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL7500 | 7500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL10000 | 10000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL12500 | 12500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.6 |
| CBL15000 | 15000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.1 |
| CBL30000 | 30000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 3.8 |
| CBL50000 | 50000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 8.6 |
| CBL100000 | 100000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 9.1 |
| CX1000L | 1000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX2500L | 2500 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX5000L | 5000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX7500L | 7500 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX10000L | 10000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX15000L | 15000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.4 |
| CX30000L | 30000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 2.2 |
| CBX15000 | 15000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.4 |
| CBX30000 | 30000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.2 |
| CBX50000 | 50000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 3.8 |
| CBLS200000 | 200000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 20 |
| CBLS300000 | 300000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 42 |
| CBLS500000 | 500000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 60 |
| CBLS750000 | 750000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 60 |
| Tải trọng danh định | 5000 kg |
| Loại cảm biến | Load cell lực nén vệ sinh |
| Ren lắp đặt | M20 × 2,5 |
| Vật liệu | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Sai số tổng hợp | Tối đa ±0,1% |
| Cấp bảo vệ | IP69K |
| Chứng nhận vệ sinh | 3-A Sanitary Standards |
| Thiết kế vệ sinh | RPSCQC được 3-A SSI chấp thuận |
| Khả năng điều chỉnh | Chiều cao có thể điều chỉnh |
| Cáp cảm biến | Phù hợp cho ứng dụng tiếp xúc thực phẩm |
| Trọng lượng | 1.7 kg |