| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | FLC10000M24A3A |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 19,520,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 21,472,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
FLC10000M24A3A là cảm biến lực nén vệ sinh Laumas FLC 3A có tải danh định 10.000 kg, được thiết kế để lắp tại chân bồn, silo, phễu và các kết cấu cân công nghiệp cần độ bền cao trong môi trường thường xuyên vệ sinh. Phiên bản này sử dụng kết nối cơ khí M24 × 3, thân bằng thép không gỉ 17-4 PH và thuộc dòng FLC 3A được chứng nhận theo tiêu chuẩn vệ sinh 3-A Sanitary Standards.
Laumas là thương hiệu thiết bị cân công nghiệp của Italia, chuyên phát triển load cell, bộ hiển thị cân, weight transmitter, bộ số hóa tín hiệu và các thành phần cho hệ thống cân tự động. Dòng FLC 3A hướng đến các ứng dụng cần vừa đo tải trọng chính xác vừa đáp ứng yêu cầu vệ sinh cao, đặc biệt trong công nghiệp thực phẩm, đồ uống, hóa chất và dược phẩm.
Nhờ cấp bảo vệ IP69K, kết cấu thép không gỉ và thiết kế dành cho vị trí chân đỡ, load cell lực nén 10 tấn FLC10000M24A3A phù hợp với các hệ thống cân bồn và cân silo phải chịu môi trường rửa vệ sinh mạnh hoặc điều kiện công nghiệp khắc nghiệt.
Điểm nổi bật của Laumas FLC10000M24A3A là sự kết hợp giữa khả năng chịu tải lớn, tín hiệu đo analog tiêu chuẩn mV/V và thiết kế vệ sinh chuyên dụng. Cảm biến có thể tích hợp với bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa load cell tương thích để xây dựng hệ thống cân bồn, cân silo và giám sát khối lượng trong dây chuyền tự động.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải danh định | 10.000 kg |
| Kích thước ren của phiên bản | M24 × 3 |
| Vật liệu | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Cấp bảo vệ | IP69K |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,1% |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2,0 mV/V ±0,1% |
| Điện trở đầu vào | 350 Ω ±20 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±5 Ω |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +70 °C |
| Quá tải an toàn | 150% toàn thang |
| Quá tải phá hủy | 300% toàn thang |
| Chiều dài cáp của phiên bản 10.000 kg M24 | 5 m |
| Đường kính và lõi cáp | Ø 5 mm, 6 × 0,20 mm² và shield |
Cảm biến lực nén FLC10000M24A3A được lắp tại điểm truyền lực giữa chân đỡ của bồn hoặc silo và kết cấu nền. Khối lượng vật liệu trong bồn tạo ra lực nén theo phương thẳng đứng tác động lên load cell. Cảm biến chuyển đổi biến dạng cơ học rất nhỏ này thành tín hiệu điện vi sai tỷ lệ với tải trọng.
Trong hệ thống cân nhiều chân, mỗi chân bồn có thể sử dụng một load cell và các tín hiệu được đưa về hộp nối, bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc thiết bị số hóa phù hợp. Thiết bị điện tử sau đó khuếch đại, chuyển đổi và hiệu chuẩn tín hiệu để tính toán giá trị khối lượng thực tế.
FLC10000M24A3A sử dụng cáp 6 lõi cùng shield. Các đường EXC+/EXC- cung cấp điện áp kích thích từ thiết bị điện tử cân tới cảm biến; SIG+/SIG- mang tín hiệu đo mV/V từ load cell về thiết bị đọc; SENSE+/SENSE- hồi tiếp điện áp kích thích thực tế để thiết bị tương thích có thể bù sụt áp trên đường dây. Shield được xử lý theo hướng dẫn chống nhiễu và nối đất của toàn bộ hệ thống.
Load cell là phần tử cảm biến thụ động và không được đấu trực tiếp vào nguồn điện lưới AC. Nguồn cấp của hệ thống phải cấp cho bộ hiển thị, transmitter hoặc bộ số hóa theo đúng điện áp quy định của thiết bị đó; việc đấu terminal phải đối chiếu tài liệu của chính thiết bị đọc, không suy đoán số chân chỉ dựa trên màu dây.
.webp)
Về nguyên lý đo, lực nén tác động lên phần tử đàn hồi của cảm biến làm các strain gauge gắn trên phần tử này thay đổi điện trở. Các strain gauge trong mạch cầu đo tạo ra một điện áp vi sai rất nhỏ tại SIG+/SIG-, tỷ lệ với mức biến dạng và do đó tỷ lệ với tải trọng tác động.
Bộ hiển thị hoặc weight transmitter cho load cell cấp điện áp kích thích cho cầu đo qua EXC+/EXC-. Với hệ thống đọc hỗ trợ 6 dây, SENSE+/SENSE- phản hồi điện áp thực tế tại cảm biến. Tín hiệu mV/V sau đó được khuếch đại, lọc nhiễu, chuyển đổi A/D, hiệu chuẩn và xử lý các chức năng như Zero/Tare trước khi tính toán thành giá trị trọng lượng. Nếu thiết bị điện tử cân có giao tiếp công nghiệp, dữ liệu sau xử lý có thể tiếp tục truyền tới PLC, HMI hoặc SCADA.
.webp)
Nhờ thiết kế vệ sinh và cấp bảo vệ cao, load cell Laumas 10.000 kg này phù hợp cho nhiều hệ thống cân tĩnh và cân quá trình, đặc biệt ở nơi thiết bị thường xuyên phải vệ sinh.
Khi lựa chọn FLC10000M24A3A chính hãng, người dùng cần đặc biệt kiểm tra đúng tải danh định 10.000 kg, phiên bản ren M24 × 3, yêu cầu lắp đặt cơ khí và khả năng tương thích với thiết bị điện tử cân đang sử dụng. Việc lựa chọn đúng load cell và phụ kiện lắp đặt giúp hệ thống đạt độ ổn định tốt hơn, hạn chế tải lệch và thuận tiện cho công tác vệ sinh, bảo trì.
Để mua cảm biến lực nén Laumas FLC10000M24A3A chính hãng, nhận tư vấn lựa chọn bộ hiển thị, transmitter, hộp nối và giải pháp cân phù hợp, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien. Đội ngũ thietbicodien hỗ trợ đối chiếu model, cấu hình hệ thống và lựa chọn thiết bị phù hợp với yêu cầu cân thực tế.
FLC10000M24A3A có tải danh định 10.000 kg, tức 10 tấn. Khi thiết kế hệ thống cân nhiều chân, cần tính tải phân bố trên từng load cell và dự phòng ảnh hưởng của tải lệch, rung động hoặc tải động.
Phiên bản này sử dụng ren M24 × 3. Đây là điểm khác biệt quan trọng so với phiên bản FLC 3A 10.000 kg sử dụng kích thước ren khác, vì vậy cần đối chiếu đúng cấu hình cơ khí trước khi đặt hàng.
Có. FLC 3A có thân thép không gỉ 17-4 PH, cấp bảo vệ IP69K và được chứng nhận 3-A Sanitary Standards, nên đặc biệt phù hợp với các khu vực sản xuất yêu cầu vệ sinh cao.
Cảm biến tạo tín hiệu analog dạng mV/V, với đầu ra danh định 2,0 mV/V ±0,1%. Tín hiệu này cần được đưa vào bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa có đầu vào tương thích với load cell strain-gauge.
Phiên bản 10.000 kg sử dụng ren M24 có cáp dài 5 m, đường kính 5 mm, gồm 6 lõi tiết diện 0,20 mm² và shield.
SENSE+/SENSE- dùng để hồi tiếp điện áp kích thích thực tế tại load cell về thiết bị đọc. Khi bộ điện tử cân hỗ trợ kết nối 6 dây, chức năng này giúp bù ảnh hưởng sụt áp trên cáp và nâng cao độ ổn định của phép đo.
Thông thường không nên đưa tín hiệu mV/V rất nhỏ của load cell trực tiếp vào ngõ vào analog tiêu chuẩn của PLC. Hệ thống thường cần một weight transmitter, bộ khuếch đại hoặc bộ số hóa load cell để cấp kích thích, xử lý tín hiệu và chuyển đổi thành dạng tín hiệu mà PLC có thể sử dụng.
Sản phẩm phù hợp với cân bồn, cân silo và hệ thống định lượng có tải trọng lớn, đặc biệt trong môi trường thực phẩm, đồ uống, hóa chất hoặc dược phẩm nơi yêu cầu vệ sinh và khả năng chống nước, chống bụi cao.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Bàn cân PLATFORM (mm) | Chất liệu | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FLC1000M12A3A | 1000 | M12 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.6 |
| FLC2000M12A3A | 2000 | M12 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.5 |
| FLC5000M16A3A | 5000 | M16 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC5000M20A3A | 5000 | M20 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC10000M24A3A | 10000 | M24 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC10000M30A3A | 10000 | M30 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 2.2 |
| FLC20000M36A3A | 20000 | M36 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 2.5 |
| FLC75M12 | 75 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC150M12 | 150 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC300M12 | 300 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC500M12 | 500 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC1000M12 | 1000 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.4 |
| FLC2000M12 | 2000 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC5000M20 | 5000 | M20x2.5 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.8 |
| FLC10000M24 | 10000 | M24x3 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| CK200 | 200 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.11 |
| CK500 | 500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.08 |
| CK1000 | 1000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.17 |
| CK2500 | 2500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.17 |
| CLS1000 | 1000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CLS2000 | 2000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CLS5000 | 5000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CBL250 | 250 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL500 | 500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL1000 | 1000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL2500 | 2500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL5000 | 5000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL7500 | 7500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL10000 | 10000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL12500 | 12500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.6 |
| CBL15000 | 15000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.1 |
| CBL30000 | 30000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 3.8 |
| CBL50000 | 50000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 8.6 |
| CBL100000 | 100000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 9.1 |
| CX1000L | 1000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX2500L | 2500 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX5000L | 5000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX7500L | 7500 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX10000L | 10000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX15000L | 15000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.4 |
| CX30000L | 30000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 2.2 |
| CBX15000 | 15000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.4 |
| CBX30000 | 30000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.2 |
| CBX50000 | 50000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 3.8 |
| CBLS200000 | 200000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 20 |
| CBLS300000 | 300000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 42 |
| CBLS500000 | 500000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 60 |
| CBLS750000 | 750000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 60 |
| Tải danh định | 10000 kg |
| Ren kết nối | M24 × 3 |
| Vật liệu thân cảm biến | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Cấp bảo vệ | IP69K |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,1% |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2,0 mV/V ±0,1% |
| Điện trở đầu vào | 350 Ω ±20 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±5 Ω |
| Điện trở cách điện | > 5000 MΩ |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +70 °C |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Quá tải phá hủy | 300% tải toàn thang |
| Cáp kết nối | Dài 5 m, đường kính 5 mm, 6 × 0,20 mm² + shield |
| Trọng lượng | 1.7 kg |