| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | FLC300M12 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 8,640,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 9,504,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
FLC300M12 là cảm biến lực nén Laumas thuộc dòng FLC chuyên dùng cho chân đỡ của bồn, phễu, máy và các kết cấu cân công nghiệp. Phiên bản này có tải danh định 300 kg, sử dụng ren M12 × 1,75 và chuyển đổi lực nén tác động lên chân đỡ thành tín hiệu điện mV/V để bộ hiển thị cân hoặc weight transmitter xử lý thành giá trị trọng lượng.
Laumas là thương hiệu Italia chuyên thiết kế và sản xuất load cell, bộ hiển thị cân, weight transmitter, bộ số hóa tín hiệu và các thành phần phục vụ hệ thống cân công nghiệp. Hãng hoạt động trong lĩnh vực cân công nghiệp từ năm 1984 và cung cấp giải pháp cho nhiều ứng dụng tự động hóa, định lượng, đóng gói và giám sát trọng lượng.
Dòng FLC được thiết kế dưới dạng load cell lực nén cho chân đỡ, sử dụng thép không gỉ 17-4 PH, cấp bảo vệ IP67 và có khả năng điều chỉnh chiều cao khi kết hợp với bộ chân thích hợp. FLC300M12 phù hợp cho các hệ thống cần đưa chức năng cân trực tiếp vào kết cấu bồn hoặc máy thay vì sử dụng bàn cân riêng.
Laumas FLC300M12 kết hợp kết cấu cơ khí chắc chắn với tín hiệu strain gauge tiêu chuẩn, giúp tích hợp thuận tiện vào các hệ thống cân bồn, cân phễu và thiết bị tự động hóa.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải danh định | 300 kg |
| Ren kết nối | M12 × 1,75 |
| Vật liệu | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,07% |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2 mV/V |
| Chiều cao | Có khả năng điều chỉnh |
| Chiều dài cáp tiêu chuẩn | 5 m |
| Đường kính cáp | 5 mm |
| Cấu tạo cáp | 6 lõi × 0,20 mm² |
| Khối lượng tịnh | 1,70 kg |
Cảm biến lực nén FLC300M12 được lắp tại điểm truyền lực giữa chân của bồn, phễu hoặc máy và kết cấu đỡ phía dưới. Khi khối lượng vật liệu trong thiết bị thay đổi, lực nén truyền qua chân đỡ và tác động lên load cell cũng thay đổi tương ứng.
Cảm biến chuyển sự thay đổi lực cơ học thành tín hiệu điện mức thấp. Bộ hiển thị cân hoặc weight transmitter cho load cell nhận tín hiệu này để khuếch đại, chuyển đổi, hiệu chuẩn và tính toán giá trị trọng lượng.
Đối với hệ thống có nhiều chân, mỗi chân có thể được bố trí một load cell. Các cảm biến thường được đưa về hộp nối trước khi tín hiệu tổng được kết nối tới thiết bị điện tử cân. Khi thiết kế cần tính đến tải phân bố không đều, tải động và hệ số dự phòng để tránh quá tải tại từng điểm cân.
FLC300M12 sử dụng kết nối sáu dây cùng shield. Các đường EXC+/EXC- dẫn điện áp kích thích từ bộ điện tử cân tới cầu đo của load cell; SIG+/SIG- truyền tín hiệu đo vi sai từ cảm biến về thiết bị xử lý; SENSE+/SENSE- phản hồi điện áp kích thích thực tế tại cảm biến về bộ đọc tương thích.
Theo cấu hình dây của dòng FLC, +SIGNAL sử dụng dây xanh lá, +EXCITATION sử dụng dây đỏ, +REF./SENSE sử dụng dây xanh dương, -SIGNAL sử dụng dây trắng, -EXCITATION sử dụng dây đen và -REF./SENSE sử dụng dây vàng. Shield được sử dụng để hỗ trợ chống nhiễu cho tín hiệu đo mức thấp.
Load cell không được đấu trực tiếp với nguồn điện lưới AC. Nguồn phù hợp phải cấp cho bộ hiển thị, transmitter hoặc bộ số hóa thông qua phương án bảo vệ và cách ly thích hợp. Terminal phía thiết bị đọc cần được đấu theo đúng manual của model đang sử dụng, không tự suy đoán số chân từ màu dây.
.webp)
FLC300M12 hoạt động theo nguyên lý load cell strain gauge. Khi lực nén tác động lên phần tử đàn hồi của cảm biến, phần tử này biến dạng một lượng rất nhỏ. Các strain gauge gắn trên vùng đo thay đổi điện trở tương ứng với mức biến dạng.
Các strain gauge được bố trí thành cầu đo Wheatstone. Bộ điện tử cân cung cấp điện áp kích thích cho cầu đo qua EXC+/EXC-. Khi tải trọng thay đổi, cầu đo mất cân bằng và tạo ra tín hiệu điện vi sai tại SIG+/SIG- có biên độ tỷ lệ với lực tác động.
Thiết bị điện tử cân nhận tín hiệu mV/V, thực hiện khuếch đại và lọc nhiễu trước khi chuyển đổi tương tự sang số. Sau quá trình hiệu chuẩn, Zero, Tare và tính toán, thiết bị đưa ra giá trị trọng lượng trên màn hình hoặc chuyển tiếp dữ liệu tới hệ thống điều khiển.
Nếu weight transmitter hoặc bộ số hóa được trang bị giao tiếp công nghiệp, dữ liệu trọng lượng sau xử lý có thể truyền tới PLC, HMI hoặc SCADA để giám sát, lưu dữ liệu, điều khiển nạp/xả hoặc thực hiện định lượng tự động.
.webp)
Load cell Laumas FLC300M12 phù hợp với nhiều hệ thống cân tĩnh và giám sát tải trong máy móc, thiết bị và dây chuyền công nghiệp.
Khi chọn FLC300M12 chính hãng, cần đối chiếu đúng tải trọng trên từng điểm cân, số lượng chân đỡ, kiểu ren M12 × 1,75, phụ kiện lắp đặt và loại thiết bị điện tử đọc tín hiệu. Lựa chọn đúng cấu hình giúp hạn chế quá tải, tải lệch và các lực ngoài phương đo ảnh hưởng tới độ ổn định của hệ thống.
Khách hàng cần mua cảm biến lực nén Laumas FLC300M12 chính hãng, đồng thời cần tư vấn lựa chọn hộp nối, bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa phù hợp có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien. thietbicodien hỗ trợ đối chiếu model và lựa chọn cấu hình theo yêu cầu cân thực tế.
FLC300M12 là load cell lực nén dành cho chân đỡ, có nhiệm vụ chuyển tải trọng cơ học thành tín hiệu điện mV/V để hệ thống cân xử lý.
Phiên bản này có tải danh định 300 kg. Khi dùng nhiều cảm biến dưới một bồn hoặc máy, cần tính tải lớn nhất có thể xuất hiện trên từng chân và cộng hệ số dự phòng phù hợp.
FLC300M12 sử dụng ren M12 × 1,75. Khi chọn chân đỡ hoặc phụ kiện cơ khí cần bảo đảm kích thước ren tương thích.
Có. Đây là load cell cho cân bồn và cân phễu, đặc biệt phù hợp với kết cấu có tải trọng truyền xuống các chân theo phương nén.
Cảm biến sử dụng tín hiệu analog dạng mV/V. Tín hiệu này cần được đưa vào bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa có đầu vào dành cho load cell strain gauge.
SENSE+/SENSE- dùng để phản hồi điện áp kích thích thực tế tại load cell về bộ điện tử cân. Thiết bị đọc hỗ trợ cấu hình sáu dây có thể sử dụng thông tin này để bù ảnh hưởng của sụt áp trên cáp.
Không. Load cell nhận điện áp kích thích từ thiết bị điện tử cân tương thích. Nguồn điện lưới chỉ được cấp vào bộ hiển thị hoặc transmitter theo đúng thông số và sơ đồ của thiết bị đó.
Ngõ vào analog thông thường của PLC thường không phù hợp để đọc trực tiếp tín hiệu mV/V rất nhỏ của load cell. Nên sử dụng weight transmitter hoặc bộ số hóa để cấp kích thích, khuếch đại và chuyển đổi tín hiệu trước khi đưa dữ liệu tới PLC.
Cần bảo đảm lực tác động chủ yếu theo phương nén, hạn chế lực ngang và mô-men ngoài ý muốn, sử dụng phụ kiện cơ khí phù hợp và kiểm tra để tải được phân bố hợp lý giữa các điểm cân.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Bàn cân PLATFORM (mm) | Chất liệu | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FLC1000M12A3A | 1000 | M12 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.6 |
| FLC2000M12A3A | 2000 | M12 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.5 |
| FLC5000M16A3A | 5000 | M16 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC5000M20A3A | 5000 | M20 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC10000M24A3A | 10000 | M24 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC10000M30A3A | 10000 | M30 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 2.2 |
| FLC20000M36A3A | 20000 | M36 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 2.5 |
| FLC75M12 | 75 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC150M12 | 150 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC300M12 | 300 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC500M12 | 500 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC1000M12 | 1000 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.4 |
| FLC2000M12 | 2000 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC5000M20 | 5000 | M20x2.5 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.8 |
| FLC10000M24 | 10000 | M24x3 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| CK200 | 200 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.11 |
| CK500 | 500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.08 |
| CK1000 | 1000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.17 |
| CK2500 | 2500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.17 |
| CLS1000 | 1000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CLS2000 | 2000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CLS5000 | 5000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CBL250 | 250 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL500 | 500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL1000 | 1000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL2500 | 2500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL5000 | 5000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL7500 | 7500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL10000 | 10000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL12500 | 12500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.6 |
| CBL15000 | 15000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.1 |
| CBL30000 | 30000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 3.8 |
| CBL50000 | 50000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 8.6 |
| CBL100000 | 100000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 9.1 |
| CX1000L | 1000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX2500L | 2500 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX5000L | 5000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX7500L | 7500 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX10000L | 10000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX15000L | 15000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.4 |
| CX30000L | 30000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 2.2 |
| CBX15000 | 15000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.4 |
| CBX30000 | 30000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.2 |
| CBX50000 | 50000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 3.8 |
| CBLS200000 | 200000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 20 |
| CBLS300000 | 300000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 42 |
| CBLS500000 | 500000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 60 |
| CBLS750000 | 750000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 60 |
| Tải danh định | 300 kg |
| Ren kết nối | M12 × 1,75 |
| Vật liệu thân cảm biến | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,07% |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2,0 mV/V |
| Điện trở đầu vào | 350 Ω ±20 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±5 Ω |
| Điện trở cách điện | >5000 MΩ |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +50 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +60 °C |
| Cáp kết nối | Dài 5 m, Ø5 mm, 6 × 0,20 mm² + shield |
| Chiều cao lắp đặt | Có khả năng điều chỉnh |
| Trọng lượng | 1,70 kg |
| Kích thước | 78×143×78 mm |