| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | FLC5000M16A3A |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 19,520,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 21,472,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
FLC5000M16A3A là cảm biến lực nén vệ sinh thuộc dòng FLC 3A của Laumas, được thiết kế để tích hợp trực tiếp tại chân đỡ của bồn, silo, máy trộn và các kết cấu cần cân trong công nghiệp. Sản phẩm hướng tới những hệ thống vừa yêu cầu đo trọng lượng ổn định, vừa cần thiết kế cơ khí dễ vệ sinh và phù hợp môi trường sản xuất có tiêu chuẩn vệ sinh cao.
Laumas là thương hiệu Italia hoạt động trong lĩnh vực cân và định lượng công nghiệp từ năm 1984. Hãng phát triển load cell, bộ hiển thị trọng lượng, weight transmitter, bộ số hóa load cell, hộp nối và nhiều thành phần phục vụ hệ thống cân tự động. Dòng FLC 3A nằm trong nhóm sản phẩm vệ sinh của Laumas, phù hợp cho các ứng dụng thực phẩm, đồ uống, hóa chất và dược phẩm.
Load cell Laumas FLC5000M16A3A được cấu tạo theo dạng cảm biến lực nén dùng cho chân đỡ, giúp tải trọng từ bồn hoặc kết cấu truyền trực tiếp qua cảm biến trước khi xuống nền móng. Kiểu lắp này đặc biệt hữu ích trong các hệ thống cân bồn nhiều chân vì có thể tích hợp chức năng cân ngay tại các điểm chịu tải.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại cảm biến | Load cell lực nén vệ sinh dùng cho chân đỡ |
| Tải trọng danh định | 5000 kg |
| Ren lắp đặt | M16 × 2 |
| Kích thước L | 30 mm |
| Kích thước M | 40 mm |
| Vật liệu | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,1% |
| Cấp bảo vệ | IP69K |
| Tín hiệu đầu ra định mức | 2,0 mV/V ±0,1% |
| Điện trở đầu vào | 350 Ω ±20 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±5 Ω |
| Cân bằng điểm zero | ±1% |
| Ảnh hưởng nhiệt độ lên zero | 0,005%/°C |
| Ảnh hưởng nhiệt độ lên span | 0,005%/°C |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +50 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +70 °C |
| Điện trở cách điện | >5000 MΩ |
| Creep tại tải danh định sau 30 phút | 0,05% |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 300% tải toàn thang |
| Điện áp kích thích | 5 đến 15 VDC |
| Độ võng tại tải danh định | 0,3 mm |
| Chiều dài cáp | 5 m |
| Đường kính cáp | 5 mm |
| Cấu hình cáp | 6 × 0,20 mm² và shield |
| Chiều cao cụm FLC kết hợp chân vệ sinh HD | 200 đến 210 mm |
| Chứng nhận vệ sinh | 3-A Sanitary Standards |
Cảm biến lực nén FLC5000M16A3A được đặt trong đường truyền lực giữa kết cấu cần cân và chân đỡ. Khi lượng vật liệu trong bồn hoặc silo thay đổi, lực tác động lên từng chân cũng thay đổi tương ứng. Load cell chuyển sự thay đổi cơ học này thành tín hiệu điện để bộ điện tử cân xử lý và tính toán trọng lượng.
Trong hệ thống sử dụng nhiều load cell, các cảm biến thường được bố trí tại các chân chịu tải của bồn. Tín hiệu có thể được đưa qua hộp nối trước khi đến bộ hiển thị, weight transmitter hoặc bộ số hóa, tùy theo kiến trúc của hệ thống cân.
Dòng FLC 3A sử dụng kết nối strain gauge có các nhóm dây dành cho điện áp kích thích, tín hiệu vi sai và hồi tiếp sense. Các đường tín hiệu cần được đấu đúng theo tài liệu của load cell và manual của thiết bị đọc cân tương ứng.
Shield của cáp phải được xử lý theo thiết kế chống nhiễu và nối đất của toàn hệ thống. Không nên tự suy đoán số terminal phía bộ hiển thị hoặc transmitter vì sơ đồ chân có thể khác nhau giữa từng thiết bị điện tử cân.
.webp)
Bên trong load cell lực nén FLC 3A, tải trọng làm phần tử đàn hồi biến dạng rất nhỏ. Các strain gauge gắn trên phần tử đàn hồi thay đổi điện trở theo mức biến dạng, tạo sự mất cân bằng của cầu Wheatstone và sinh ra tín hiệu vi sai tỷ lệ với lực nén.
Bộ hiển thị cân hoặc weight transmitter cấp điện áp kích thích cho cầu đo và nhận tín hiệu từ load cell. Tín hiệu mức thấp được khuếch đại, lọc và chuyển đổi A/D trước khi bộ xử lý thực hiện hiệu chuẩn, Zero, Tare và tính toán trọng lượng.
Nếu thiết bị điện tử cân có giao tiếp công nghiệp, dữ liệu trọng lượng sau xử lý có thể được truyền tới PLC, HMI hoặc SCADA để phục vụ giám sát, điều khiển định lượng, cảnh báo hoặc lưu trữ dữ liệu sản xuất.
.webp)
FLC5000M16A3A Laumas phù hợp cho các hệ thống cân bồn, cân silo, cân máy trộn, cân bồn định lượng và các kết cấu công nghiệp sử dụng nhiều chân đỡ. Thiết kế vệ sinh giúp sản phẩm đặc biệt hữu ích trong những dây chuyền cần vệ sinh thường xuyên và hạn chế các khu vực tích tụ nguyên liệu.
Trong ngành thực phẩm và đồ uống, cảm biến có thể được ứng dụng cho bồn chứa nguyên liệu, bồn phối trộn, thiết bị chế biến và hệ thống định lượng. Với ngành hóa chất hoặc dược phẩm, sản phẩm có thể được tích hợp khi yêu cầu cơ khí, vệ sinh và vật liệu của toàn bộ hệ thống phù hợp với quy trình công nghệ.
Đối với cân bồn nhiều chân, cần tính toán tổng tải thực tế, số lượng cảm biến, mức phân bố tải, tải động và khả năng xuất hiện tải lệch. Tải trọng không phải lúc nào cũng phân bố đều tuyệt đối giữa các chân, vì vậy việc chọn tải danh định cần có hệ số dự phòng phù hợp với thiết kế cơ khí.
Kết cấu bồn và khung đỡ phải đủ cứng, đồng thời các đường ống, ống mềm, cáp và phụ kiện kết nối với bồn cần được bố trí để hạn chế lực ký sinh. Sau khi hoàn thành lắp đặt, hệ thống nên được kiểm tra điểm zero và hiệu chuẩn trước khi đưa vào vận hành.
Khi lựa chọn FLC5000M16A3A chính hãng, người dùng nên xem xét đồng bộ cảm biến, chân đỡ, hộp nối, bộ hiển thị hoặc transmitter và phương thức kết nối với hệ thống điều khiển. Việc lựa chọn đúng cấu hình giúp hệ thống cân ổn định, dễ bảo trì và thuận tiện khi mở rộng tự động hóa.
Quý khách cần mua cảm biến lực nén Laumas FLC5000M16A3A, nhận báo giá hoặc tư vấn lựa chọn phụ kiện và bộ điện tử cân phù hợp có thể liên hệ trực tiếp tại thietbicodien để được hỗ trợ sản phẩm chính hãng.
FLC5000M16A3A là load cell lực nén vệ sinh thuộc dòng FLC 3A của Laumas, chuyên dùng cho chân đỡ của bồn, silo và các kết cấu cần cân.
Có. Kiểu cảm biến lực nén lắp tại chân đỡ rất phù hợp cho hệ thống cân bồn nhiều chân, trong đó mỗi cảm biến đo phần tải truyền qua vị trí lắp đặt của mình.
Có. Đây là phiên bản thuộc dòng load cell vệ sinh FLC 3A, được phát triển cho các hệ thống cần làm sạch thường xuyên như thực phẩm, đồ uống và các ngành có yêu cầu vệ sinh nghiêm ngặt.
Thông thường PLC không đọc trực tiếp tín hiệu mV/V thô của load cell. Cần sử dụng weight transmitter, bộ số hóa load cell hoặc module cân phù hợp để chuyển đổi và truyền dữ liệu trọng lượng tới PLC.
Đường SENSE hồi tiếp điện áp kích thích thực tế tại cảm biến về thiết bị điện tử cân tương thích, giúp thiết bị đọc có thể bù ảnh hưởng của sụt áp trên cáp.
Trong nhiều hệ thống cân bồn, hộp nối load cell được sử dụng để gom tín hiệu của các cảm biến trước khi đưa tới bộ xử lý. Cấu hình thực tế phụ thuộc số lượng load cell và loại thiết bị điện tử cân.
Không. Load cell là cảm biến strain gauge thụ động và phải được kích thích bởi bộ điện tử cân tương thích. Nguồn điện lưới chỉ được cấp cho thiết bị điện tử theo đúng sơ đồ và thông số của thiết bị đó.
Cần bảo đảm lực tác dụng chủ yếu theo phương đo, kết cấu đủ cứng, các chân được căn chỉnh phù hợp và các đường ống kết nối không tạo lực ký sinh đáng kể lên bồn hoặc load cell.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Bàn cân PLATFORM (mm) | Chất liệu | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FLC1000M12A3A | 1000 | M12 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.6 |
| FLC2000M12A3A | 2000 | M12 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.5 |
| FLC5000M16A3A | 5000 | M16 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC5000M20A3A | 5000 | M20 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC10000M24A3A | 10000 | M24 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC10000M30A3A | 10000 | M30 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 2.2 |
| FLC20000M36A3A | 20000 | M36 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 2.5 |
| FLC75M12 | 75 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC150M12 | 150 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC300M12 | 300 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC500M12 | 500 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC1000M12 | 1000 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.4 |
| FLC2000M12 | 2000 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC5000M20 | 5000 | M20x2.5 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.8 |
| FLC10000M24 | 10000 | M24x3 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| CK200 | 200 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.11 |
| CK500 | 500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.08 |
| CK1000 | 1000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.17 |
| CK2500 | 2500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.17 |
| CLS1000 | 1000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CLS2000 | 2000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CLS5000 | 5000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CBL250 | 250 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL500 | 500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL1000 | 1000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL2500 | 2500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL5000 | 5000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL7500 | 7500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL10000 | 10000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL12500 | 12500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.6 |
| CBL15000 | 15000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.1 |
| CBL30000 | 30000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 3.8 |
| CBL50000 | 50000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 8.6 |
| CBL100000 | 100000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 9.1 |
| CX1000L | 1000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX2500L | 2500 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX5000L | 5000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX7500L | 7500 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX10000L | 10000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX15000L | 15000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.4 |
| CX30000L | 30000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 2.2 |
| CBX15000 | 15000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.4 |
| CBX30000 | 30000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.2 |
| CBX50000 | 50000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 3.8 |
| CBLS200000 | 200000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 20 |
| CBLS300000 | 300000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 42 |
| CBLS500000 | 500000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 60 |
| CBLS750000 | 750000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 60 |
| Tải trọng danh định | 5000 kg |
| Loại cảm biến | Load cell lực nén vệ sinh |
| Ren lắp đặt | M16 × 2 |
| Vật liệu | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,1% |
| Cấp bảo vệ | IP69K |
| Tín hiệu đầu ra định mức | 2,0 mV/V ±0,1% |
| Điện trở đầu vào | 350 Ω ±20 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±5 Ω |
| Dải nhiệt độ bù | -10 đến +50 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 đến +70 °C |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Chiều dài cáp | 5 m |
| Trọng lượng | 1.7 kg |