| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | CBLS200000 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
CBLS200000 là cảm biến lực nén Laumas dạng low-profile dành cho các hệ thống cân tải trọng rất lớn. Model này có tải danh định 200000 kg, thuộc dòng CBLS của Laumas với các mức tải 200000, 300000, 500000 và 750000 kg.
Laumas là thương hiệu Italia hoạt động trong lĩnh vực cân công nghiệp từ năm 1984, chuyên phát triển load cell, bộ hiển thị cân, weight transmitter, bộ số hóa, hộp nối và các thành phần phục vụ hệ thống cân, định lượng và tự động hóa.
Với kết cấu load cell lực nén 200 tấn dạng thấp, thân bằng thép không gỉ 17-4 PH, cấp bảo vệ IP68 và sai số tổng hợp tối đa ±0,10%, CBLS200000 phù hợp cho silo, bồn chứa, máy công nghiệp, kết cấu chịu tải và các hệ thống cân có tải cực lớn.
Cảm biến lực nén CBLS200000 được thiết kế cho những ứng dụng mà tải trọng lớn, độ bền cơ học và độ ổn định của phép đo là các yêu cầu quan trọng.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải danh định | 200000 kg |
| Vật liệu | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,10% |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2 mV/V ±0,1% |
| Điện trở đầu vào | 700 Ω ±20 Ω |
| Điện trở đầu ra | 700 Ω ±5 Ω |
| Cân bằng zero | ±1% |
| Điện trở cách điện | >5000 MΩ |
| Ảnh hưởng nhiệt độ lên zero | 0,005%/°C |
| Ảnh hưởng nhiệt độ lên span | 0,005%/°C |
| Dải nhiệt độ bù | -20 °C đến +70 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -30 °C đến +90 °C |
| Độ trôi tại tải danh định trong 30 phút | 0,03% |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Quá tải phá hủy | 300% tải toàn thang |
| Điện áp cấp tối đa không gây hư hỏng | 15 V |
| Độ võng tại tải danh định | 0,4 mm |
| Cáp kết nối | Dài 10 m, đường kính 5 mm, 6 × 0,14 mm² + shield |
| Khối lượng tịnh | 20 kg |
Laumas CBLS200000 được lắp tại điểm truyền lực giữa kết cấu cần cân và nền hoặc bộ phận đỡ. Khi silo, bồn, hopper, máy hoặc kết cấu chịu tải truyền lực xuống cảm biến, CBLS200000 chịu lực theo phương nén.
Phần tử đàn hồi bên trong load cell biến dạng rất nhỏ trong giới hạn tải cho phép. Các strain gauge gắn trên phần tử đàn hồi thay đổi điện trở theo biến dạng, qua đó chuyển lực cơ học thành tín hiệu điện tỷ lệ với tải trọng.
Trong hệ thống cân silo tải trọng lớn, nhiều load cell có thể được bố trí tại các điểm đỡ. Tín hiệu từ các cảm biến có thể được đưa qua hộp nối rồi truyền tới bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa để cộng tín hiệu, hiệu chuẩn và tính tổng trọng lượng.
CBLS200000 sử dụng cáp 6 lõi có shield dài 10 m. Bộ điện tử cân cấp điện áp kích thích tới cầu đo qua EXC+/EXC-, nhận tín hiệu vi sai từ SIG+/SIG- và có thể sử dụng REF./SENSE để hồi tiếp điện áp kích thích thực tế tại load cell.
Theo cấu hình điện của dòng CBLS, +SIGNAL sử dụng dây xanh lá, +EXCITATION dây đỏ, +REF./SENSE dây xanh dương, -SIGNAL dây trắng, -EXCITATION dây đen và -REF./SENSE dây nâu. Shield được dùng để hỗ trợ chống nhiễu điện từ.
Không cấp nguồn điện lưới AC trực tiếp vào CBLS200000. Nguồn phù hợp phải cấp cho bộ hiển thị, weight transmitter hoặc bộ số hóa theo đúng thông số của thiết bị đó; bộ điện tử cân mới là thành phần cung cấp điện áp kích thích cho load cell.
.webp)
Nguyên lý hoạt động CBLS200000 dựa trên phần tử đàn hồi và các strain gauge mắc thành cầu Wheatstone. Khi bộ điện tử cân cấp điện áp kích thích, cầu đo tạo điều kiện để xác định sự thay đổi điện trở do biến dạng.
Khi tải nén tăng hoặc giảm, phần tử đàn hồi bằng thép không gỉ 17-4 PH biến dạng rất nhỏ. Sự biến dạng làm điện trở strain gauge thay đổi, khiến cầu Wheatstone mất cân bằng và tạo tín hiệu vi sai SIG+/SIG- dạng mV/V.
Tín hiệu analog mức thấp được đưa tới bộ hiển thị cân hoặc weight transmitter, qua các khối khuếch đại và lọc trước khi chuyển đổi A/D.
Sau khi số hóa, thiết bị xử lý thực hiện hiệu chuẩn, Zero, Tare và tính toán trọng lượng hoặc lực. Kết quả được đưa tới màn hình hiển thị hoặc truyền sang hệ thống điều khiển.
Nếu thiết bị điện tử cân hỗ trợ giao tiếp công nghiệp, dữ liệu số sau xử lý có thể truyền tới PLC, HMI hoặc SCADA để giám sát tải, lưu trữ dữ liệu và điều khiển quy trình.
.webp)
Dòng CBLS có tùy chọn hai cầu Wheatstone strain gauge dự phòng 350 Ω với hai cáp đầu ra riêng biệt. Cấu hình này phục vụ các hệ thống an toàn kép cần hai chuỗi đo độc lập.
Khi sử dụng phiên bản này, từng cầu đo cần kết nối với kênh điện tử phù hợp theo tài liệu của nhà sản xuất. Không tự ghép song song hoặc đấu chung hai cầu nếu cấu hình hệ thống không cho phép.
Laumas cung cấp BOTTONE200 làm đế truyền tải phía trên cho CBLS tải 200000 kg. Phụ kiện này có đường kính 119 mm, chiều cao 60 mm và tải tĩnh tối đa 200000 kg.
Sử dụng đúng phụ kiện truyền lực giúp lực tác động vào vùng nhận tải của load cell theo phương phù hợp, đồng thời giảm nguy cơ xuất hiện ứng suất cục bộ không mong muốn.
Load cell lực nén CBLS200000 phù hợp cho các hệ thống cân và giám sát tải trọng rất lớn trong công nghiệp nặng.
Với tải danh định 200000 kg, độ cứng của khung, bản mã, nền móng và kết cấu truyền tải có ảnh hưởng trực tiếp đến phép đo. Điểm lắp cần bảo đảm tải truyền chủ yếu theo phương nén và không tạo tải lệch tâm quá mức.
Cần kiểm soát lực ngang, mô-men, giãn nở nhiệt và các đường truyền tải song song từ đường ống, dây dẫn hoặc liên kết phụ. Những lực này có thể gây sai số hoặc tăng tải ngoài dự kiến lên cảm biến.
Cáp tín hiệu cần đi cách xa motor, biến tần, contactor và cáp động lực. Shield phải được xử lý theo hướng dẫn của thiết bị đọc và phương án nối đất của toàn hệ thống.
Sau khi hoàn tất lắp đặt cơ khí và đấu nối, hệ thống phải được hiệu chuẩn bằng phương pháp phù hợp trước khi vận hành chính thức.
Khi lựa chọn CBLS200000 chính hãng, cần xác định tải cực đại trên từng điểm đỡ, tải động, tải lệch tâm, điều kiện môi trường, kết cấu truyền lực và thiết bị điện tử cân đi kèm. Nếu ứng dụng yêu cầu ATEX, IECEx hoặc hai cầu Wheatstone dự phòng, cần xác nhận chính xác cấu hình khi đặt hàng.
Khách hàng cần mua cảm biến lực nén Laumas CBLS200000 chính hãng, xuất xứ Italia và cần tư vấn phụ kiện BOTTONE200, hộp nối, bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa phù hợp có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien. thietbicodien hỗ trợ đối chiếu đúng model và lựa chọn cấu hình phù hợp với hệ thống cân tải trọng lớn thực tế.
CBLS200000 là load cell lực nén dạng low-profile của Laumas, được thiết kế để đo tải trọng rất lớn theo phương nén.
CBLS200000 có tải danh định 200000 kg, tương đương 200 tấn.
Dòng CBLS được Laumas cung cấp với các mức tải 200000, 300000, 500000 và 750000 kg.
Thân cảm biến được chế tạo bằng thép không gỉ 17-4 PH.
CBLS200000 thuộc dòng CBLS có cấp bảo vệ IP68.
Laumas công bố sai số tổng hợp tối đa của dòng CBLS là ±0,10%.
Tín hiệu đầu ra danh định là 2 mV/V ±0,1%.
Cáp tiêu chuẩn dài 10 m, đường kính 5 mm, gồm 6 lõi tiết diện 0,14 mm² cùng shield.
Có. Cấu hình cáp sáu lõi của dòng CBLS có +REF./SENSE và -REF./SENSE để hồi tiếp điện áp kích thích thực tế về thiết bị đọc tương thích.
Có. Laumas cung cấp tùy chọn hai cầu Wheatstone strain gauge dự phòng 350 Ω với hai cáp đầu ra dành cho hệ thống an toàn kép.
BOTTONE200 là đế truyền tải phía trên dành cho CBLS 200000 kg, giúp truyền lực tới vùng nhận tải của cảm biến theo điều kiện cơ khí phù hợp.
Có. Cân silo tải trọng lớn, cân bồn và các kết cấu công nghiệp nặng là những ứng dụng phù hợp khi hệ thống cơ khí và số lượng load cell được tính toán đúng.
PLC thông thường không phù hợp để trực tiếp cấp kích thích và đọc tín hiệu mV/V mức thấp. Nên sử dụng weight transmitter hoặc bộ số hóa load cell trước khi truyền dữ liệu tới PLC.
Không. CBLS200000 là load cell strain gauge thụ động và chỉ nhận điện áp kích thích từ thiết bị điện tử cân phù hợp.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Bàn cân PLATFORM (mm) | Chất liệu | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FLC1000M12A3A | 1000 | M12 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.6 |
| FLC2000M12A3A | 2000 | M12 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.5 |
| FLC5000M16A3A | 5000 | M16 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC5000M20A3A | 5000 | M20 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC10000M24A3A | 10000 | M24 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC10000M30A3A | 10000 | M30 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 2.2 |
| FLC20000M36A3A | 20000 | M36 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 2.5 |
| FLC75M12 | 75 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC150M12 | 150 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC300M12 | 300 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC500M12 | 500 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC1000M12 | 1000 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.4 |
| FLC2000M12 | 2000 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC5000M20 | 5000 | M20x2.5 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.8 |
| FLC10000M24 | 10000 | M24x3 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| CK200 | 200 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.11 |
| CK500 | 500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.08 |
| CK1000 | 1000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.17 |
| CK2500 | 2500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.17 |
| CLS1000 | 1000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CLS2000 | 2000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CLS5000 | 5000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CBL250 | 250 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL500 | 500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL1000 | 1000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL2500 | 2500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL5000 | 5000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL7500 | 7500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL10000 | 10000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL12500 | 12500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.6 |
| CBL15000 | 15000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.1 |
| CBL30000 | 30000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 3.8 |
| CBL50000 | 50000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 8.6 |
| CBL100000 | 100000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 9.1 |
| CX1000L | 1000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX2500L | 2500 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX5000L | 5000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX7500L | 7500 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX10000L | 10000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX15000L | 15000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.4 |
| CX30000L | 30000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 2.2 |
| CBX15000 | 15000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.4 |
| CBX30000 | 30000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.2 |
| CBX50000 | 50000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 3.8 |
| CBLS200000 | 200000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 20 |
| CBLS300000 | 300000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 42 |
| CBLS500000 | 500000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 60 |
| CBLS750000 | 750000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 60 |
| Tải danh định | 200000 kg |
| Kiểu cảm biến | Load cell lực nén dạng low-profile |
| Vật liệu thân cảm biến | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Sai số tổng hợp | Tối đa ±0,10% |
| Tiêu chuẩn chế tạo | Theo OIML R60 |
| Dải tải của dòng CBLS | 200000 kg, 300000 kg, 500000 kg, 750000 kg |
| Tùy chọn cầu đo dự phòng | 2 cầu Wheatstone strain gauge 350 Ω với 2 cáp đầu ra |
| Phụ kiện truyền tải phía trên | BOTTONE200 |
| Tải tĩnh tối đa của BOTTONE200 | 200000 kg |
| Chứng nhận ATEX tùy chọn | II 1G 2D, vùng 0-1-2-21-22 |
| Chứng nhận IECEx tùy chọn | Vùng 0-1-2-20-21-22 |
| Tùy chọn hiệu chuẩn | Có thể yêu cầu báo cáo hiệu chuẩn |
| Trọng lượng | 20 kg |