| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | CLS2000 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 10,560,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 11,616,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
CLS2000 là cảm biến lực nén Laumas thuộc dòng CLS dạng low-profile, được thiết kế để đo tải trọng theo phương nén trong các hệ thống cân công nghiệp. Phiên bản này có tải danh định 2000 kg, thân bằng thép không gỉ AISI 420, cấp bảo vệ IP68 và tích hợp tấm đế dưới bằng thép không gỉ.
Laumas là thương hiệu Italia chuyên phát triển load cell, bộ hiển thị cân, weight transmitter, bộ số hóa và các thành phần cho hệ thống cân, định lượng và tự động hóa. Dòng CLS của hãng gồm các mức tải 1000, 2000 và 5000 kg, hướng tới các ứng dụng cần cảm biến nén có chiều cao thấp và độ ổn định cao.
Với kết cấu chắc chắn, sai số tổng hợp thấp và khả năng bảo vệ IP68, CLS2000 phù hợp cho các ứng dụng cân bồn, cân phễu, cân platform và cân máy khi tải được truyền trực tiếp theo phương nén xuống từng điểm đo.
Laumas CLS2000 kết hợp thiết kế low-profile với phần tử đo strain gauge, giúp giảm chiều cao của cụm cân đồng thời duy trì khả năng kết nối linh hoạt với nhiều loại thiết bị điện tử cân.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải danh định | 2000 kg |
| Kiểu cảm biến | Load cell lực nén low-profile |
| Vật liệu | Thép không gỉ AISI 420 |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,03% |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2 mV/V ±0,4% |
| Điện trở đầu vào | 385 Ω ±10 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±3 Ω |
| Cân bằng điểm zero | ±1% |
| Điện trở cách điện | >5000 MΩ |
| Ảnh hưởng nhiệt độ lên zero | 0,002%/°C |
| Ảnh hưởng nhiệt độ lên span | 0,012%/°C |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +50 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +70 °C |
| Độ trôi tại tải danh định trong 30 phút | 0,02% |
| Quá tải an toàn | 150% toàn thang |
| Quá tải phá hủy | 250% toàn thang |
| Điện áp cấp tối đa không gây hư hỏng | 15 V |
| Độ võng tại tải danh định | 0,3 mm |
| Cáp kết nối | Dài 10 m, đường kính 6 mm, 6 lõi × 0,25 mm² + shield |
Cảm biến lực nén CLS2000 được lắp giữa kết cấu cần cân và bệ đỡ để tiếp nhận lực theo phương nén. Khi khối lượng của bồn, phễu, platform hoặc máy thay đổi, lực tác động lên cảm biến thay đổi tương ứng.
Phần tử đàn hồi bên trong load cell biến dạng rất nhỏ dưới tải. Các strain gauge gắn trên phần tử này biến đổi sự biến dạng thành thay đổi điện trở, từ đó tạo ra tín hiệu điện tỷ lệ với lực tác động.
Trong hệ thống cân nhiều điểm, nhiều CLS2000 có thể được bố trí tại các chân đỡ và kết nối qua hộp nối trước khi đưa tín hiệu tới bộ hiển thị hoặc transmitter. Khi thiết kế cần tính đến tải phân bố không đều, chuyển vị của kết cấu, lực ngang và mô-men ngoài ý muốn.
CLS2000 sử dụng cáp sáu lõi cùng shield. EXC+/EXC- nhận điện áp kích thích từ thiết bị điện tử cân, SIG+/SIG- truyền tín hiệu vi sai mV/V từ load cell về bộ xử lý, còn REF./SENSE+/SENSE- phản hồi điện áp kích thích thực tế tại cảm biến về thiết bị đọc tương thích.
Theo cấu hình điện của dòng CLS, +SIGNAL sử dụng dây xanh lá, +EXCITATION sử dụng dây đỏ, +REF./SENSE sử dụng dây xanh dương, -SIGNAL sử dụng dây trắng, -EXCITATION sử dụng dây đen và -REF./SENSE sử dụng dây vàng. Shield hỗ trợ giảm ảnh hưởng của nhiễu điện từ lên tín hiệu đo mức thấp.
Không được cấp nguồn điện lưới AC trực tiếp vào CLS2000. Nguồn phải cấp cho bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa theo đúng yêu cầu của thiết bị đó; thiết bị điện tử cân sẽ cung cấp điện áp kích thích phù hợp cho load cell.
.webp)
CLS2000 hoạt động dựa trên nguyên lý strain gauge và cầu Wheatstone. Bộ điện tử cân cung cấp điện áp kích thích cho cầu đo thông qua EXC+/EXC-. Khi tải thay đổi, phần tử đàn hồi của cảm biến biến dạng và làm điện trở của các strain gauge thay đổi.
Sự thay đổi điện trở khiến cầu Wheatstone mất cân bằng và tạo ra tín hiệu vi sai SIG+/SIG- dạng mV/V. Biên độ tín hiệu tỷ lệ với lực nén tác động trong phạm vi làm việc của load cell.
Cặp REF./SENSE giúp thiết bị đọc tương thích giám sát điện áp kích thích thực tế ngay tại cảm biến. Nhờ đó, bộ điện tử cân có thể hỗ trợ bù ảnh hưởng của sụt áp trên tuyến cáp.
Tín hiệu SIG sau đó được khuếch đại, lọc và chuyển đổi A/D. Bộ xử lý tiếp tục thực hiện hiệu chuẩn, Zero, Tare và tính toán trọng lượng trước khi hiển thị hoặc truyền dữ liệu đến hệ thống điều khiển.
.webp)
Load cell Laumas CLS2000 phù hợp với nhiều hệ thống cân công nghiệp cần cảm biến nén có thiết kế thấp, độ ổn định cao và khả năng làm việc trong môi trường khắc nghiệt.
Khi lựa chọn CLS2000 chính hãng, cần xác định chính xác tải thực tế trên từng điểm cân, tải động, số lượng load cell và đặc điểm chuyển vị của kết cấu. Bộ gá PVCLS dành cho CLS1000 và CLS2000 có thể hỗ trợ hạn chế lực ngang, chống lật, bù sai lệch giữa các mặt đỡ và điều chỉnh chiều cao cụm lắp đặt.
Khách hàng cần mua cảm biến lực nén Laumas CLS2000 chính hãng, xuất xứ Italia và cần tư vấn lựa chọn bộ gá PVCLS, hộp nối, bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa phù hợp có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien. thietbicodien hỗ trợ đối chiếu đúng model và lựa chọn cấu hình theo yêu cầu cân thực tế.
CLS2000 là load cell lực nén dạng low-profile của Laumas, có nhiệm vụ chuyển tải trọng cơ học theo phương nén thành tín hiệu điện mV/V.
CLS2000 có tải danh định 2000 kg. Khi sử dụng trong hệ thống nhiều chân cần tính tải lớn nhất tại từng điểm, không chỉ chia đều tổng tải theo số cảm biến.
Cảm biến sử dụng thép không gỉ AISI 420 và có tấm đế dưới bằng thép không gỉ được tích hợp vào thân load cell.
Dòng CLS có cấp bảo vệ IP68, phù hợp với nhiều môi trường cân công nghiệp yêu cầu khả năng bảo vệ cao trước bụi và nước trong giới hạn quy định của cấp IP.
CLS2000 sử dụng cáp sáu lõi cùng shield, gồm hai dây excitation, hai dây signal và hai dây REF./SENSE.
SENSE+/SENSE- phản hồi điện áp kích thích thực tế tại load cell về bộ điện tử cân tương thích, giúp hỗ trợ bù ảnh hưởng sụt áp trên đường cáp.
PLC thông thường không được thiết kế để cấp kích thích và xử lý trực tiếp tín hiệu mV/V rất nhỏ của load cell. Nên sử dụng weight transmitter hoặc bộ số hóa trước khi truyền dữ liệu tới PLC.
CLS2000 có thể kết hợp với bộ gá PVCLS dành cho CLS1000 và CLS2000. Bộ gá hỗ trợ hạn chế lực ngang, chống lật, bù sai lệch giữa các mặt đỡ và điều chỉnh chiều cao.
Không. Load cell nhận điện áp kích thích từ bộ điện tử cân chuyên dụng và không được đấu trực tiếp với nguồn điện lưới AC.
Cần bảo đảm tải truyền chủ yếu theo phương nén, tính đến chuyển vị và giãn nở của kết cấu, đồng thời hạn chế lực ngang, mô-men và tải phân bố không đều. Bộ gá phù hợp giúp cải thiện điều kiện truyền lực tới load cell.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Bàn cân PLATFORM (mm) | Chất liệu | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FLC1000M12A3A | 1000 | M12 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.6 |
| FLC2000M12A3A | 2000 | M12 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.5 |
| FLC5000M16A3A | 5000 | M16 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC5000M20A3A | 5000 | M20 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC10000M24A3A | 10000 | M24 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC10000M30A3A | 10000 | M30 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 2.2 |
| FLC20000M36A3A | 20000 | M36 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 2.5 |
| FLC75M12 | 75 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC150M12 | 150 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC300M12 | 300 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC500M12 | 500 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC1000M12 | 1000 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.4 |
| FLC2000M12 | 2000 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC5000M20 | 5000 | M20x2.5 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.8 |
| FLC10000M24 | 10000 | M24x3 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| CK200 | 200 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.11 |
| CK500 | 500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.08 |
| CK1000 | 1000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.17 |
| CK2500 | 2500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.17 |
| CLS1000 | 1000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CLS2000 | 2000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CLS5000 | 5000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CBL250 | 250 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL500 | 500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL1000 | 1000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL2500 | 2500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL5000 | 5000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL7500 | 7500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL10000 | 10000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL12500 | 12500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.6 |
| CBL15000 | 15000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.1 |
| CBL30000 | 30000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 3.8 |
| CBL50000 | 50000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 8.6 |
| CBL100000 | 100000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 9.1 |
| CX1000L | 1000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX2500L | 2500 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX5000L | 5000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX7500L | 7500 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX10000L | 10000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX15000L | 15000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.4 |
| CX30000L | 30000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 2.2 |
| CBX15000 | 15000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.4 |
| CBX30000 | 30000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.2 |
| CBX50000 | 50000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 3.8 |
| CBLS200000 | 200000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 20 |
| CBLS300000 | 300000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 42 |
| CBLS500000 | 500000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 60 |
| CBLS750000 | 750000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 60 |
| Tải danh định | 2000 kg |
| Kiểu cảm biến | Load cell lực nén dạng low-profile |
| Vật liệu thân cảm biến | Thép không gỉ AISI 420 |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,03% |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2,0 mV/V ±0,4% |
| Điện trở đầu vào | 385 Ω ±10 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±3 Ω |
| Điện trở cách điện | >5000 MΩ |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +50 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +70 °C |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Cáp kết nối | Dài 10 m, Ø6 mm, 6 lõi × 0,25 mm² + shield |
| Trọng lượng | 4.1kg |