| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | CBL50000 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 34,120,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 37,532,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
CBL50000 là cảm biến lực nén Laumas dạng low-profile thuộc dòng CBL, được thiết kế cho các hệ thống cân công nghiệp tải lớn. Model này có tải danh định 50000 kg, tương đương 50 tấn, phù hợp với silo, bồn, phễu, mixer, platform và các kết cấu máy cần đo tải theo phương nén.
Laumas là thương hiệu Italia chuyên về công nghệ cân công nghiệp, cung cấp load cell, bộ gá, hộp nối, bộ hiển thị cân, weight transmitter, bộ số hóa và các giải pháp tích hợp cân với hệ thống tự động hóa. Dòng CBL của hãng có nhiều mức tải từ 250 kg đến 100000 kg, trong đó CBL50000 thuộc nhóm tải lớn.
Điểm nổi bật của load cell CBL50000 là thân bằng thép không gỉ 17-4 PH, cấp bảo vệ IP68 và thiết kế thấp giúp giảm chiều cao cụm cân. Cảm biến sử dụng strain gauge và cầu Wheatstone để chuyển đổi lực nén thành tín hiệu điện mV/V cho thiết bị xử lý cân.
Cảm biến lực nén CBL50000 được thiết kế cho các hệ thống cần khả năng chịu tải lớn, độ ổn định cao và tích hợp thuận tiện với thiết bị điện tử cân chuyên dụng.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải danh định | 50000 kg |
| Kiểu cảm biến | Load cell lực nén dạng low-profile |
| Vật liệu thân cảm biến | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,03% |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Cấp bảo vệ tùy chọn | IP69K theo yêu cầu |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2 mV/V ±0,1% |
| Điện trở đầu vào | 700 Ω ±10 Ω |
| Điện trở đầu ra | 700 Ω ±10 Ω |
| Cân bằng zero | ±1% |
| Điện trở cách điện | >10000 MΩ |
| Ảnh hưởng nhiệt độ lên zero | 0,005%/°C |
| Ảnh hưởng nhiệt độ lên span | 0,003%/°C |
| Dải nhiệt độ bù | -20 °C đến +70 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -30 °C đến +90 °C |
| Độ trôi tại tải danh định trong 30 phút | 0,03% |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Quá tải phá hủy | 300% tải toàn thang |
| Điện áp cấp tối đa không gây hư hỏng | 15 V |
| Độ võng tại tải danh định | 0,4 mm |
| Cáp kết nối | Dài 10 m, đường kính 5 mm, 6 × 0,14 mm² + shield |
| Khối lượng tịnh | 8,6 kg |
Laumas CBL50000 được lắp tại điểm đỡ của kết cấu cần cân. Tải trọng từ silo, bồn, hopper, mixer hoặc máy truyền xuống load cell theo phương nén, làm phần tử đàn hồi bên trong cảm biến biến dạng một lượng rất nhỏ.
Các strain gauge gắn trên phần tử đàn hồi thay đổi điện trở khi chịu biến dạng. Từ sự thay đổi này, cầu Wheatstone tạo ra tín hiệu điện vi sai tỷ lệ với lực tác động, cho phép hệ thống điện tử tính toán trọng lượng thực tế.
Trong một hệ thống cân silo nhiều chân, mỗi chân có thể sử dụng một CBL50000. Tín hiệu từ các cảm biến thường được đưa về hộp nối trước khi truyền tới bộ hiển thị cân hoặc weight transmitter. Khi lựa chọn tải cần tính đến tải chết của kết cấu, vật liệu cực đại, tải động, độ lệch trọng tâm và khả năng phân bố tải không đều.
CBL50000 sử dụng cáp sáu lõi có shield. +EXCITATION và -EXCITATION đưa điện áp kích thích từ thiết bị điện tử cân tới cầu Wheatstone, +SIGNAL và -SIGNAL truyền tín hiệu vi sai từ load cell về bộ xử lý, còn +REF./SENSE và -REF./SENSE hồi tiếp điện áp kích thích thực tế tại cảm biến.
Theo sơ đồ điện của dòng CBL, +SIGNAL sử dụng dây xanh lá, +EXCITATION dây đỏ, +REF./SENSE dây xanh dương, -SIGNAL dây trắng, -EXCITATION dây đen và -REF./SENSE dây vàng. Shield được sử dụng để hỗ trợ chống nhiễu điện từ cho tín hiệu mV/V.
Cặp SENSE+/SENSE- cho phép bộ điện tử cân tương thích giám sát điện áp kích thích thực tế tại load cell và hỗ trợ bù sụt áp trên cáp. Điều này đặc biệt hữu ích với CBL50000 vì phiên bản tải này sử dụng cáp dài 10 m.
Không cấp nguồn điện lưới trực tiếp vào cảm biến. Nguồn AC hoặc DC chỉ được cấp cho bộ hiển thị, transmitter hoặc bộ số hóa qua thiết bị bảo vệ và điểm cách ly phù hợp; thiết bị cân sau đó cấp điện áp kích thích cho load cell.
.webp)
Nguyên lý hoạt động CBL50000 dựa trên các strain gauge mắc trong cầu Wheatstone. Bộ điện tử cân cấp điện áp kích thích qua hai đường EXC+/EXC- để tạo điều kiện hoạt động cho cầu đo.
Khi tải trọng thay đổi, phần tử đàn hồi bằng thép không gỉ 17-4 PH biến dạng rất nhỏ, kéo theo sự thay đổi điện trở của strain gauge. Sự mất cân bằng trong cầu Wheatstone tạo tín hiệu vi sai SIG+/SIG- dạng mV/V.
Tín hiệu analog mức thấp được đưa vào khối khuếch đại và lọc để giảm nhiễu và nâng mức tín hiệu trước khi chuyển đổi A/D. Sau quá trình số hóa, bộ xử lý thực hiện hiệu chuẩn, Zero, Tare và tính toán trọng lượng.
Giá trị trọng lượng có thể hiển thị trực tiếp trên bộ chỉ thị cân. Nếu weight transmitter hoặc bộ số hóa hỗ trợ giao tiếp công nghiệp, dữ liệu sau xử lý có thể truyền tới PLC, HMI hoặc SCADA phục vụ giám sát, định lượng, điều khiển nạp xả và lưu trữ dữ liệu.
.webp)
Load cell Laumas CBL50000 phù hợp với những hệ thống cân có tải lớn, yêu cầu kết cấu chịu lực chắc chắn và khả năng tích hợp tự động hóa.
Laumas chỉ định V100000 cho các load cell CBL 50000–100000 kg. Bộ gá được chế tạo bằng thép không gỉ AISI 304, phù hợp với silo, tank, mixer và hopper chịu rung động do các bộ phận chuyển động.
Các lá thép của bộ gá giúp hạn chế lực ngang, trong khi hai thanh ren với đai ốc tự hãm tạo cơ cấu chống lật. Việc sử dụng bộ gá phù hợp giúp lực truyền tới cảm biến chủ yếu theo phương nén và hạn chế ứng suất ngoài phương đo.
Ngoài V100000, hệ thống cơ khí của dòng CBL tải lớn còn có thể sử dụng các đế lắp chuyên dụng. Với CBL50000–100000, Laumas cung cấp đế dưới BINF165 kết hợp với đế trên phù hợp khi xây dựng cụm lắp đặt chuyên dụng.
Khi lựa chọn CBL50000 chính hãng, cần tính toán tải cực đại trên từng điểm cân, tải động, tải lệch tâm, rung động, số lượng load cell và bộ gá phù hợp. Với hệ thống tải 50 tấn, thiết kế cơ khí và khả năng chống lực ngang là yếu tố quan trọng để bảo vệ cảm biến và duy trì độ ổn định phép cân.
Khách hàng cần mua cảm biến lực nén Laumas CBL50000 chính hãng, xuất xứ Italia và cần tư vấn bộ gá V100000, hộp nối, bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa phù hợp có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien. thietbicodien hỗ trợ đối chiếu đúng model và lựa chọn cấu hình theo yêu cầu cân thực tế.
CBL50000 là load cell lực nén dạng low-profile của Laumas, dùng để chuyển tải trọng cơ học theo phương nén thành tín hiệu điện mV/V.
CBL50000 có tải danh định 50000 kg, tương đương 50 tấn tại điều kiện tải danh định của cảm biến.
Cảm biến được chế tạo bằng thép không gỉ 17-4 PH.
Cấu hình tiêu chuẩn có cấp bảo vệ IP68. Dòng CBL có thể cung cấp tùy chọn IP69K theo yêu cầu.
Tín hiệu đầu ra danh định là 2 mV/V ±0,1%, cần được xử lý bằng bộ điện tử cân chuyên dụng.
CBL50000 sử dụng cáp tích hợp dài 10 m, đường kính 5 mm, gồm 6 lõi 0,14 mm² cùng shield.
Có. Cấu hình sáu lõi của dòng CBL có +REF./SENSE và -REF./SENSE để hồi tiếp điện áp kích thích thực tế về thiết bị điện tử cân tương thích.
V100000 là bộ gá Laumas dành cho CBL 50000–100000 kg. Bộ gá có các lá hạn chế lực ngang và cơ cấu chống lật bằng hai thanh ren với đai ốc tự hãm.
Có. Cân silo tải lớn là một trong những ứng dụng phù hợp với CBL50000 khi hệ thống được tính toán đúng số điểm cân, tải phân bố và bộ gá.
PLC thông thường không phù hợp để cấp kích thích và đọc trực tiếp tín hiệu mV/V mức thấp của load cell. Nên sử dụng weight transmitter hoặc bộ số hóa trước khi truyền dữ liệu tới PLC.
Dòng CBL có tùy chọn hai cầu Wheatstone strain gauge độc lập 350 Ω với hai cáp đầu ra, phù hợp với hệ thống cần hai kênh đo dự phòng.
Không. Load cell chỉ nhận điện áp kích thích từ thiết bị điện tử cân phù hợp và không được đấu trực tiếp với nguồn điện lưới AC.
Cần bảo đảm lực tác động chủ yếu theo phương nén, hạn chế lực ngang và mô-men, sử dụng bộ gá đúng tải, bảo vệ cáp khỏi nhiễu và hư hỏng cơ khí, đồng thời hiệu chuẩn hệ thống sau khi hoàn tất lắp đặt.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Bàn cân PLATFORM (mm) | Chất liệu | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FLC1000M12A3A | 1000 | M12 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.6 |
| FLC2000M12A3A | 2000 | M12 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.5 |
| FLC5000M16A3A | 5000 | M16 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC5000M20A3A | 5000 | M20 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC10000M24A3A | 10000 | M24 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC10000M30A3A | 10000 | M30 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 2.2 |
| FLC20000M36A3A | 20000 | M36 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 2.5 |
| FLC75M12 | 75 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC150M12 | 150 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC300M12 | 300 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC500M12 | 500 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC1000M12 | 1000 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.4 |
| FLC2000M12 | 2000 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC5000M20 | 5000 | M20x2.5 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.8 |
| FLC10000M24 | 10000 | M24x3 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| CK200 | 200 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.11 |
| CK500 | 500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.08 |
| CK1000 | 1000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.17 |
| CK2500 | 2500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.17 |
| CLS1000 | 1000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CLS2000 | 2000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CLS5000 | 5000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CBL250 | 250 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL500 | 500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL1000 | 1000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL2500 | 2500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL5000 | 5000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL7500 | 7500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL10000 | 10000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL12500 | 12500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.6 |
| CBL15000 | 15000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.1 |
| CBL30000 | 30000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 3.8 |
| CBL50000 | 50000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 8.6 |
| CBL100000 | 100000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 9.1 |
| CX1000L | 1000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX2500L | 2500 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX5000L | 5000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX7500L | 7500 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX10000L | 10000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX15000L | 15000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.4 |
| CX30000L | 30000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 2.2 |
| CBX15000 | 15000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.4 |
| CBX30000 | 30000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.2 |
| CBX50000 | 50000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 3.8 |
| CBLS200000 | 200000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 20 |
| CBLS300000 | 300000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 42 |
| CBLS500000 | 500000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 60 |
| CBLS750000 | 750000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 60 |
| Tải danh định | 50000 kg |
| Kiểu cảm biến | Load cell lực nén dạng low-profile |
| Phương tải đo | Lực nén |
| Vật liệu thân cảm biến | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Cấp bảo vệ tùy chọn | IP69K theo yêu cầu |
| Sai số tổng hợp | Tối đa ±0,03% |
| Sai số tổng hợp phiên bản C3 | Tối đa ±0,02% |
| Cấp chính xác | C2/C3 theo OIML R 60 |
| Tùy chọn cầu đo dự phòng | 2 cầu Wheatstone strain gauge độc lập 350 Ω với 2 cáp đầu ra |
| Dải tải của dòng CBL | 250–100000 kg |
| Trọng lượng | 8.6 kg |