| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | FLC10000M24 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 12,000,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 13,200,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
FLC10000M24 là cảm biến lực nén Laumas thuộc dòng FLC chuyên dùng để đo tải tại chân đỡ của bồn, silo, phễu và các kết cấu cân công nghiệp. Cảm biến chuyển lực nén cơ học thành tín hiệu điện mV/V để bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa xử lý thành giá trị trọng lượng.
Laumas là thương hiệu Italia hoạt động trong lĩnh vực cân công nghiệp từ năm 1984, chuyên phát triển load cell, bộ hiển thị cân, weight transmitter và các thành phần phục vụ hệ thống cân, định lượng và tự động hóa. Các giải pháp của hãng được ứng dụng trong nhiều ngành sản xuất cần đo trọng lượng và lực với độ ổn định cao.
Với kết cấu dành cho chân đỡ, FLC10000M24 phù hợp cho các ứng dụng cân bồn, cân silo tải lớn, nơi tải trọng được truyền theo phương nén xuống từng điểm cân và cần tích hợp trực tiếp vào kết cấu máy hoặc bồn chứa.
Laumas FLC10000M24 kết hợp phần tử đàn hồi bằng thép không gỉ với hệ strain gauge mắc cầu Wheatstone, tạo tín hiệu tỷ lệ với lực nén tác động. Thiết kế dạng chân đỡ giúp hệ thống cân gọn, dễ tích hợp và phù hợp với các kết cấu nhiều điểm chịu tải.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải danh định | 10000 kg |
| Ren kết nối | M24 × 3 |
| Vật liệu | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,07% |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2,0 mV/V ±5% |
| Điện trở đầu vào | 350 Ω ±20 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±5 Ω |
| Cân bằng điểm zero | ±1% |
| Điện trở cách điện | >5000 MΩ |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +50 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +60 °C |
| Độ trôi tại tải danh định trong 30 phút | 0,02% |
| Quá tải an toàn | 120% toàn thang |
| Quá tải phá hủy | 200% toàn thang |
| Điện áp kích thích tối đa không gây hư hỏng | 20 VDC |
| Độ võng tại tải danh định | 0,1 mm |
| Cáp kết nối | Dài 10 m, đường kính 5 mm, 6 × 0,20 mm² + shield |
Cảm biến lực nén FLC10000M24 được bố trí tại điểm truyền lực giữa chân của bồn, silo hoặc máy và phần đế chịu lực phía dưới. Khi lượng vật liệu trong kết cấu thay đổi, lực nén tác động lên từng load cell cũng thay đổi theo.
Trong hệ thống nhiều chân, mỗi điểm đỡ có thể được trang bị một cảm biến. Tín hiệu từ các load cell có thể được tập trung qua hộp nối trước khi đưa tới bộ hiển thị hoặc weight transmitter để tính toán giá trị trọng lượng tổng.
Khi thiết kế hệ thống cần xét tới sự phân bố tải không đồng đều, vị trí trọng tâm, tải động, lực ngang và mô-men ngoài ý muốn. Kết cấu lắp đặt đúng kỹ thuật giúp lực truyền chủ yếu theo phương đo của load cell và hạn chế sai số cơ học.
FLC10000M24 sử dụng các đường kích thích EXC+/EXC-, tín hiệu đo SIG+/SIG-, hồi tiếp SENSE+/SENSE- cùng shield. Bộ điện tử cân cấp điện áp kích thích tới cầu đo, đồng thời nhận tín hiệu vi sai mV/V và tín hiệu hồi tiếp sense từ cảm biến.
Theo cấu hình dây của dòng FLC, đường signal sử dụng cặp dây trắng và xanh lá, đường excitation sử dụng cặp đỏ và đen, còn đường sense/reference sử dụng cặp xanh dương và vàng. Shield được dùng để hỗ trợ bảo vệ các đường tín hiệu khỏi nhiễu điện từ bên ngoài.
Load cell không được đấu trực tiếp với nguồn điện lưới. Nguồn cấp phải được đưa vào bộ hiển thị, transmitter hoặc bộ số hóa theo đúng yêu cầu của thiết bị điện tử cân; số chân terminal phía thiết bị đọc cần được đối chiếu manual của đúng model sử dụng.
.webp)
FLC10000M24 hoạt động theo nguyên lý strain gauge và cầu Wheatstone. Phần tử đàn hồi của cảm biến chịu lực nén và biến dạng rất nhỏ trong giới hạn làm việc. Các strain gauge liên kết với phần tử này biến dạng theo và làm thay đổi điện trở điện.
Khi các strain gauge được mắc thành cầu Wheatstone, sự thay đổi điện trở làm cầu mất cân bằng và tạo ra tín hiệu điện vi sai tỷ lệ với lực tác động. Đây là tín hiệu mức thấp nên cần thiết bị điện tử cân chuyên dụng để xử lý.
Tín hiệu từ load cell được khuếch đại và lọc trước khi đưa qua bộ chuyển đổi A/D. Sau đó hệ thống thực hiện hiệu chuẩn, Zero, Tare và tính toán trọng lượng để đưa ra kết quả sử dụng được.
Nếu weight transmitter hoặc bộ số hóa có giao tiếp công nghiệp, dữ liệu trọng lượng sau xử lý có thể truyền tới PLC, HMI hoặc SCADA để giám sát, lưu trữ và điều khiển quá trình.
.webp)
Load cell Laumas FLC10000M24 phù hợp với các hệ thống cân tải lớn cần đo trực tiếp tại chân đỡ.
Khi lựa chọn FLC10000M24 chính hãng, người dùng cần xác định đúng tải trọng trên từng chân, số lượng điểm cân, điều kiện tải động, độ lệch trọng tâm và phụ kiện cơ khí tương thích. Việc lựa chọn đúng cấu hình giúp hạn chế nguy cơ quá tải cục bộ và nâng cao độ ổn định của hệ thống cân.
Khách hàng cần mua cảm biến lực nén Laumas FLC10000M24 chính hãng, xuất xứ Italia và cần tư vấn lựa chọn hộp nối, bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa phù hợp có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien. thietbicodien hỗ trợ đối chiếu đúng model và lựa chọn cấu hình theo yêu cầu cân thực tế.
FLC10000M24 là load cell lực nén dùng cho chân đỡ, chuyển lực cơ học thành tín hiệu điện mV/V để hệ thống cân xử lý.
Sản phẩm phù hợp với cân bồn, cân silo và cân phễu tải lớn, cũng như các máy hoặc kết cấu công nghiệp cần đo tải tại nhiều chân đỡ.
Cảm biến sử dụng strain gauge gắn trên phần tử đàn hồi và mắc thành cầu Wheatstone. Khi tải thay đổi, biến dạng cơ học làm điện trở strain gauge thay đổi và sinh ra tín hiệu điện tỷ lệ với lực nén.
Tín hiệu mV/V được bộ hiển thị cân hoặc weight transmitter khuếch đại, lọc, chuyển đổi A/D, hiệu chuẩn và tính toán thành giá trị trọng lượng.
SENSE+/SENSE- phản hồi điện áp kích thích thực tế tại load cell về bộ điện tử cân tương thích, giúp thiết bị hỗ trợ cấu hình sáu dây bù ảnh hưởng của sụt áp trên cáp.
PLC thông thường không được thiết kế để cấp kích thích và đọc trực tiếp tín hiệu mV/V mức thấp. Nên sử dụng weight transmitter hoặc bộ số hóa load cell trước khi truyền dữ liệu trọng lượng tới PLC.
Không. Load cell nhận điện áp kích thích từ bộ điện tử cân chuyên dụng; nguồn điện lưới chỉ được cấp tới bộ hiển thị hoặc transmitter theo đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết bị đó.
Shield có chức năng hỗ trợ chống nhiễu điện từ. Việc nối shield cần thực hiện theo manual của bộ điện tử cân và phương án nối đất chung của toàn hệ thống.
Cần tính tải lớn nhất có thể xuất hiện tại từng chân, bao gồm ảnh hưởng của trọng tâm lệch, tải động và phân bố tải không đồng đều. Kết cấu cơ khí cũng cần hạn chế lực ngang và mô-men tác động lên load cell.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Bàn cân PLATFORM (mm) | Chất liệu | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FLC1000M12A3A | 1000 | M12 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.6 |
| FLC2000M12A3A | 2000 | M12 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.5 |
| FLC5000M16A3A | 5000 | M16 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC5000M20A3A | 5000 | M20 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC10000M24A3A | 10000 | M24 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC10000M30A3A | 10000 | M30 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 2.2 |
| FLC20000M36A3A | 20000 | M36 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 2.5 |
| FLC75M12 | 75 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC150M12 | 150 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC300M12 | 300 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC500M12 | 500 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC1000M12 | 1000 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.4 |
| FLC2000M12 | 2000 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC5000M20 | 5000 | M20x2.5 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.8 |
| FLC10000M24 | 10000 | M24x3 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| CK200 | 200 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.11 |
| CK500 | 500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.08 |
| CK1000 | 1000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.17 |
| CK2500 | 2500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.17 |
| CLS1000 | 1000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CLS2000 | 2000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CLS5000 | 5000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CBL250 | 250 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL500 | 500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL1000 | 1000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL2500 | 2500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL5000 | 5000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL7500 | 7500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL10000 | 10000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL12500 | 12500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.6 |
| CBL15000 | 15000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.1 |
| CBL30000 | 30000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 3.8 |
| CBL50000 | 50000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 8.6 |
| CBL100000 | 100000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 9.1 |
| CX1000L | 1000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX2500L | 2500 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX5000L | 5000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX7500L | 7500 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX10000L | 10000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX15000L | 15000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.4 |
| CX30000L | 30000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 2.2 |
| CBX15000 | 15000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.4 |
| CBX30000 | 30000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.2 |
| CBX50000 | 50000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 3.8 |
| CBLS200000 | 200000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 20 |
| CBLS300000 | 300000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 42 |
| CBLS500000 | 500000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 60 |
| CBLS750000 | 750000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 60 |
| Tải danh định | 10000 kg |
| Ren kết nối | M24 × 3 |
| Vật liệu thân cảm biến | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,07% |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2,0 mV/V ±5% |
| Điện trở đầu vào | 350 Ω ±20 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±5 Ω |
| Điện trở cách điện | >5000 MΩ |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +50 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +60 °C |
| Quá tải an toàn | 120% tải toàn thang |
| Cáp kết nối | Dài 10 m, Ø5 mm, 6 × 0,20 mm² + shield |
| Trọng lượng | 1,7 kg |
| Kích thước | 78×143×78 mm |