| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | CLS1000 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 10,560,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 11,616,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
CLS1000 là cảm biến lực nén Laumas dạng low-profile, được thiết kế để đo tải trọng theo phương nén trong các hệ thống cân công nghiệp. Phiên bản này có tải danh định 1000 kg, thân bằng thép không gỉ AISI 420, cấp bảo vệ IP68 và tích hợp tấm đế dưới bằng thép không gỉ.
Laumas là thương hiệu Italia chuyên phát triển load cell, bộ hiển thị cân, weight transmitter, bộ số hóa và các giải pháp phục vụ cân, định lượng và tự động hóa công nghiệp. Hãng hoạt động trong lĩnh vực cân công nghiệp từ năm 1984 và cung cấp nhiều dòng cảm biến cho cân bồn, cân phễu, cân máy, cân sàn và các hệ thống đo lực.
Dòng CLS gồm các mức tải 1000, 2000 và 5000 kg. Với thiết kế chiều cao thấp, sai số tổng hợp nhỏ và khả năng bảo vệ IP68, CLS1000 phù hợp cho các ứng dụng cần load cell lực nén 1000 kg có kết cấu chắc chắn và thuận tiện khi tích hợp vào máy hoặc hệ thống cân nhiều điểm.
Laumas CLS1000 nổi bật nhờ kết cấu low-profile, vật liệu thép không gỉ và độ chính xác cao hơn so với nhiều dòng cảm biến lực nén thông dụng, phù hợp với các hệ thống cân công nghiệp cần độ ổn định tốt.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải danh định | 1000 kg |
| Kiểu cảm biến | Load cell lực nén low-profile |
| Vật liệu | Thép không gỉ AISI 420 |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,03% |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2 mV/V ±0,4% |
| Điện trở đầu vào | 385 Ω ±10 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±3 Ω |
| Cân bằng điểm zero | ±1% |
| Điện trở cách điện | >5000 MΩ |
| Ảnh hưởng nhiệt độ lên zero | 0,002%/°C |
| Ảnh hưởng nhiệt độ lên span | 0,012%/°C |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +50 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +70 °C |
| Độ trôi tại tải danh định trong 30 phút | 0,02% |
| Quá tải an toàn | 150% toàn thang |
| Quá tải phá hủy | 250% toàn thang |
| Điện áp cấp tối đa không gây hư hỏng | 15 V |
| Độ võng tại tải danh định | 0,3 mm |
| Cáp kết nối | Dài 10 m, đường kính 6 mm, 6 lõi × 0,25 mm² + shield |
Cảm biến lực nén CLS1000 được bố trí tại điểm truyền lực giữa kết cấu cần cân và phần đế chịu lực. Khi khối lượng trên bồn, phễu, platform hoặc máy thay đổi, lực nén tác động lên cảm biến cũng thay đổi tương ứng.
Phần tử đàn hồi bên trong CLS1000 biến dạng một lượng rất nhỏ dưới tác dụng của tải. Các strain gauge gắn trên phần tử đàn hồi chuyển biến dạng cơ học thành thay đổi điện trở, từ đó tạo ra tín hiệu điện tỷ lệ với tải trọng.
Trong hệ thống nhiều điểm cân, nhiều CLS1000 có thể được bố trí dưới các chân của kết cấu và đưa tín hiệu về hộp nối trước khi kết nối với bộ hiển thị hoặc transmitter. Việc thiết kế cần tính đến tải phân bố không đều, lực ngang, mô-men và chuyển vị của kết cấu.
CLS1000 sử dụng cáp sáu lõi cùng shield. Các đường EXC+/EXC- nhận điện áp kích thích từ thiết bị điện tử cân; SIG+/SIG- truyền tín hiệu vi sai mV/V từ cảm biến về bộ xử lý; REF./SENSE+/SENSE- phản hồi điện áp kích thích thực tế tại load cell về thiết bị đọc tương thích.
Theo sơ đồ điện của dòng CLS, +SIGNAL sử dụng dây xanh lá, +EXCITATION sử dụng dây đỏ, +REF./SENSE sử dụng dây xanh dương, -SIGNAL sử dụng dây trắng, -EXCITATION sử dụng dây đen và -REF./SENSE sử dụng dây vàng. Shield được dùng để hỗ trợ giảm ảnh hưởng của nhiễu điện từ lên tín hiệu đo.
Không cấp nguồn điện lưới AC trực tiếp vào CLS1000. Nguồn phải cấp cho bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa theo yêu cầu kỹ thuật của thiết bị đó; thiết bị điện tử cân sau đó cung cấp điện áp kích thích phù hợp cho load cell.
.webp)
CLS1000 hoạt động dựa trên nguyên lý strain gauge và cầu Wheatstone. Điện áp kích thích được bộ điện tử cân cấp tới cầu đo thông qua EXC+/EXC-. Khi chưa có thay đổi tải, cầu Wheatstone duy trì trạng thái cân bằng tương ứng với điểm zero đã hiệu chuẩn.
Khi lực nén tăng hoặc giảm, phần tử đàn hồi biến dạng và làm điện trở của các strain gauge thay đổi. Cầu Wheatstone mất cân bằng và tạo ra tín hiệu vi sai SIG+/SIG- dạng mV/V tỷ lệ với tải trọng.
Hai đường REF./SENSE giúp bộ điện tử cân tương thích giám sát điện áp kích thích thực tế tại load cell. Cấu hình sáu dây đặc biệt hữu ích khi cần hạn chế ảnh hưởng của sụt áp trên tuyến cáp đối với hệ thống đo.
Tín hiệu SIG được bộ hiển thị hoặc weight transmitter khuếch đại và lọc, sau đó chuyển đổi A/D. Bộ xử lý thực hiện hiệu chuẩn, Zero, Tare và tính toán thành giá trị trọng lượng trước khi hiển thị hoặc truyền dữ liệu tới hệ thống điều khiển.
.webp)
Load cell Laumas CLS1000 phù hợp với nhiều hệ thống cân công nghiệp cần cảm biến nén có thiết kế thấp và cấp bảo vệ cao.
Khi lựa chọn CLS1000 chính hãng, cần xác định đúng tải làm việc tại từng điểm cân, số lượng load cell, tải động và đặc điểm chuyển vị của kết cấu. Với cân bồn hoặc phễu nhiều chân, sử dụng bộ gá phù hợp có thể giúp hạn chế lực ngang, chống lật và bù sai lệch giữa các mặt đỡ.
Khách hàng cần mua cảm biến lực nén Laumas CLS1000 chính hãng, xuất xứ Italia và cần tư vấn lựa chọn bộ gá PVCLS, hộp nối, bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa phù hợp có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien. thietbicodien hỗ trợ đối chiếu đúng model và lựa chọn cấu hình theo yêu cầu cân thực tế.
CLS1000 là load cell lực nén dạng low-profile của Laumas, được thiết kế để biến đổi tải trọng cơ học theo phương nén thành tín hiệu điện mV/V.
Phiên bản CLS1000 có tải danh định 1000 kg. Khi sử dụng nhiều cảm biến trong một hệ thống, cần tính tải thực tế lớn nhất trên từng điểm thay vì chỉ chia đều tổng tải theo số lượng load cell.
Cảm biến sử dụng thép không gỉ AISI 420 và có tấm đế dưới bằng thép không gỉ được tích hợp vào kết cấu cảm biến.
CLS1000 thuộc dòng CLS có cấp bảo vệ IP68, phù hợp với nhiều môi trường cân công nghiệp có yêu cầu bảo vệ cao trước bụi và nước trong phạm vi của tiêu chuẩn IP.
CLS1000 sử dụng cáp sáu lõi cùng shield, gồm hai dây excitation, hai dây signal và hai dây REF./SENSE.
SENSE+/SENSE- hồi tiếp điện áp kích thích thực tế tại load cell về thiết bị đọc tương thích, giúp hỗ trợ bù ảnh hưởng của sụt áp trên đường cáp.
Ngõ vào PLC thông thường không được thiết kế để cấp kích thích và xử lý trực tiếp tín hiệu mV/V mức thấp. Nên sử dụng weight transmitter hoặc bộ số hóa load cell trước khi đưa dữ liệu tới PLC.
Dòng CLS1000 và CLS2000 có thể kết hợp với bộ gá PVCLS. Bộ gá này hỗ trợ hạn chế lực ngang, chống lật, bù sai lệch giữa các mặt đỡ và cho phép điều chỉnh chiều cao của cụm lắp đặt.
Không. Load cell nhận điện áp kích thích từ bộ điện tử cân chuyên dụng và không được đấu trực tiếp với nguồn điện lưới AC.
Cần bảo đảm tải được truyền đúng theo phương nén, hạn chế lực ngang và mô-men, đồng thời tính đến sự giãn nở, dịch chuyển và phân bố tải không đều của kết cấu. Việc sử dụng bộ gá thích hợp giúp cải thiện điều kiện truyền lực tới cảm biến.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Bàn cân PLATFORM (mm) | Chất liệu | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FLC1000M12A3A | 1000 | M12 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.6 |
| FLC2000M12A3A | 2000 | M12 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.5 |
| FLC5000M16A3A | 5000 | M16 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC5000M20A3A | 5000 | M20 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC10000M24A3A | 10000 | M24 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC10000M30A3A | 10000 | M30 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 2.2 |
| FLC20000M36A3A | 20000 | M36 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 2.5 |
| FLC75M12 | 75 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC150M12 | 150 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC300M12 | 300 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC500M12 | 500 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC1000M12 | 1000 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.4 |
| FLC2000M12 | 2000 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC5000M20 | 5000 | M20x2.5 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.8 |
| FLC10000M24 | 10000 | M24x3 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| CK200 | 200 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.11 |
| CK500 | 500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.08 |
| CK1000 | 1000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.17 |
| CK2500 | 2500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.17 |
| CLS1000 | 1000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CLS2000 | 2000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CLS5000 | 5000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CBL250 | 250 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL500 | 500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL1000 | 1000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL2500 | 2500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL5000 | 5000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL7500 | 7500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL10000 | 10000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL12500 | 12500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.6 |
| CBL15000 | 15000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.1 |
| CBL30000 | 30000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 3.8 |
| CBL50000 | 50000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 8.6 |
| CBL100000 | 100000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 9.1 |
| CX1000L | 1000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX2500L | 2500 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX5000L | 5000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX7500L | 7500 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX10000L | 10000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX15000L | 15000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.4 |
| CX30000L | 30000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 2.2 |
| CBX15000 | 15000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.4 |
| CBX30000 | 30000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.2 |
| CBX50000 | 50000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 3.8 |
| CBLS200000 | 200000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 20 |
| CBLS300000 | 300000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 42 |
| CBLS500000 | 500000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 60 |
| CBLS750000 | 750000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 60 |
| Tải danh định | 1000 kg |
| Kiểu cảm biến | Load cell lực nén dạng low-profile |
| Vật liệu thân cảm biến | Thép không gỉ AISI 420 |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,03% |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2,0 mV/V ±0,4% |
| Điện trở đầu vào | 385 Ω ±10 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±3 Ω |
| Điện trở cách điện | >5000 MΩ |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +50 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +70 °C |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Cáp kết nối | Dài 10 m, Ø6 mm, 6 lõi × 0,25 mm² + shield |
| Trọng lượng | 4.1kg |
| Kích thước | Liên hệ |