| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | CBX30000 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 13,216,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 14,537,600 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
CBX30000 là cảm biến lực nén Laumas dạng low-profile, được thiết kế để đo tải trọng theo phương nén trong các hệ thống cân công nghiệp tải lớn. Model CBX30000 có tải danh định 30000 kg, thuộc dòng CBX với các mức tải 15000 kg, 30000 kg và 50000 kg.
Laumas là thương hiệu Italia chuyên về công nghệ cân và định lượng công nghiệp. Hãng phát triển load cell, bộ gá, hộp nối, bộ hiển thị cân, weight transmitter, bộ số hóa và nhiều giải pháp tích hợp phục vụ hệ thống cân tự động trong nhà máy.
Với thiết kế load cell lực nén 30000 kg dạng thấp, thân bằng thép không gỉ 17-4 PH và cấp bảo vệ IP68, CBX30000 phù hợp cho cân silo, bồn, hopper, mixer, platform và các kết cấu máy có tải trọng lớn.
Cảm biến lực nén CBX30000 được tối ưu cho các ứng dụng cần tải trọng lớn, chiều cao lắp đặt thấp và khả năng làm việc ổn định trong môi trường công nghiệp.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải danh định | 30000 kg |
| Kiểu cảm biến | Load cell lực nén dạng low-profile |
| Dải tải của dòng CBX | 15000 kg, 30000 kg, 50000 kg |
| Vật liệu thân cảm biến | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Sai số tổng hợp | Tối đa ±0,035% |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Tùy chọn cầu đo dự phòng | 2 cầu Wheatstone strain gauge 350 Ω với 2 cáp đầu ra |
| Bộ gá tương thích | V15000 |
| Vật liệu bộ gá V15000 | Thép không gỉ AISI 304 |
Laumas CBX30000 được bố trí tại điểm đỡ của bồn, silo, hopper, mixer, platform hoặc máy. Khi kết cấu tạo tải trọng, lực cơ học được truyền theo phương nén xuống vùng nhận tải của load cell.
Phần tử đàn hồi bên trong cảm biến biến dạng rất nhỏ trong phạm vi làm việc. Các strain gauge gắn trên phần tử đàn hồi thay đổi điện trở tương ứng với mức biến dạng, từ đó biến đổi lực nén thành tín hiệu điện để bộ điện tử cân xử lý.
Trong hệ thống cân silo tải lớn, nhiều CBX30000 có thể được lắp tại các chân đỡ. Tín hiệu từ các load cell có thể được đưa tới hộp nối, bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa tùy kiến trúc hệ thống.
CBX30000 là load cell strain gauge thụ động. Thiết bị điện tử cân cung cấp điện áp kích thích cho cầu đo và nhận tín hiệu vi sai từ load cell để khuếch đại, số hóa và chuyển đổi thành giá trị trọng lượng.
Khi đấu nối cần xác định đúng các nhóm chức năng EXC+/EXC-, SIG+/SIG- và các đường SENSE/REF nếu cấu hình cảm biến cùng thiết bị đọc hỗ trợ. Không nên tự suy diễn màu dây hoặc số chân terminal; phải đối chiếu datasheet của đúng mã CBX30000 và manual của bộ hiển thị, transmitter hoặc bộ số hóa sử dụng thực tế.
Nguồn điện chỉ được cấp cho thiết bị điện tử cân theo đúng thông số của thiết bị đó. Không cấp nguồn điện lưới AC trực tiếp vào load cell. Shield của cáp tín hiệu cần được xử lý theo phương án chống nhiễu và nối đất của toàn hệ thống.
.webp)
Nguyên lý hoạt động CBX30000 dựa trên phần tử đàn hồi và các strain gauge mắc thành cầu Wheatstone. Bộ điện tử cân cấp điện áp kích thích cho cầu đo để tạo điều kiện đo biến dạng.
Khi tải trọng tác động, phần tử đàn hồi bằng thép không gỉ 17-4 PH biến dạng rất nhỏ. Điện trở của các strain gauge thay đổi, làm cầu Wheatstone mất cân bằng và sinh tín hiệu vi sai tỷ lệ với lực nén.
Tín hiệu mức thấp được truyền tới bộ hiển thị cân hoặc weight transmitter để khuếch đại và lọc. Sau đó bộ chuyển đổi A/D biến tín hiệu analog thành dữ liệu số.
Khối xử lý tiếp tục thực hiện hiệu chuẩn, Zero, Tare và tính toán trọng lượng hoặc lực. Kết quả có thể hiển thị trực tiếp hoặc truyền tới PLC, HMI, SCADA thông qua giao tiếp của thiết bị điện tử cân.
.webp)
Dòng CBX có tùy chọn hai cầu Wheatstone strain gauge dự phòng 350 Ω với hai cáp đầu ra riêng. Cấu hình này dành cho các hệ thống an toàn kép cần hai kênh đo độc lập.
Nếu sử dụng phiên bản CBX30000 có hai cầu đo, mỗi kênh phải được đấu và giám sát theo đúng sơ đồ của nhà sản xuất. Không tự đấu song song hoặc ghép hai cầu nếu tài liệu cấu hình không cho phép.
V15000 là bộ gá Laumas được chỉ định cho CBX tải 30000 kg. Bộ gá được chế tạo bằng thép không gỉ AISI 304 và được thiết kế cho silo, mixing machine, tank hoặc hopper có rung động do các bộ phận chuyển động.
Các lá thép của bộ gá giúp hạn chế lực ngang, trong khi hai thanh ren kết hợp đai ốc tự hãm tạo cơ cấu chống lật. Cấu trúc này giúp tải truyền tới load cell theo điều kiện cơ học phù hợp và giảm ảnh hưởng của lực ngoài phương đo.
Laumas cũng cung cấp phiên bản bộ gá V15000EN1090 được chứng nhận theo EN 1090 cho các ứng dụng yêu cầu tuân thủ tiêu chuẩn kết cấu tương ứng.
Load cell lực nén CBX30000 phù hợp với các hệ thống cân và giám sát tải lớn trong nhiều ngành công nghiệp.
Điểm đỡ của CBX30000 phải đủ cứng, phẳng và ổn định. Tải trọng nên truyền chủ yếu theo phương nén, hạn chế lực ngang, mô-men xoắn và tải lệch tâm.
Đối với silo hoặc bồn có đường ống kết nối, cần hạn chế lực từ đường ống, dây dẫn hoặc kết cấu phụ tạo đường truyền tải song song vì chúng có thể ảnh hưởng đến kết quả cân.
Cáp tín hiệu load cell nên đi tách khỏi cáp động lực, motor, contactor và biến tần. Shield phải được xử lý theo hướng dẫn của thiết bị điện tử cân và phương án nối đất tổng thể.
Sau khi hoàn tất lắp đặt cơ khí và đấu nối, hệ thống cần được hiệu chuẩn bằng phương pháp phù hợp trước khi vận hành chính thức.
Khi lựa chọn CBX30000 chính hãng, cần xác định tải cực đại tại từng điểm đỡ, tải động, rung động, lệch tải, bộ gá và môi trường làm việc. Nếu ứng dụng yêu cầu ATEX, IECEx, EN 1090 hoặc cấu hình hai cầu Wheatstone dự phòng, cần đối chiếu đúng mã hàng trước khi đặt.
Khách hàng cần mua cảm biến lực nén Laumas CBX30000 chính hãng, xuất xứ Italia và cần tư vấn bộ gá V15000, hộp nối, bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa phù hợp có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien. thietbicodien hỗ trợ đối chiếu đúng model và lựa chọn cấu hình phù hợp với hệ thống cân thực tế.
CBX30000 là load cell lực nén dạng low-profile của Laumas, sử dụng strain gauge để chuyển tải trọng cơ học thành tín hiệu điện phục vụ cân và đo lực.
CBX30000 có tải danh định 30000 kg.
Dòng CBX được Laumas cung cấp với các mức tải 15000 kg, 30000 kg và 50000 kg.
Thân cảm biến sử dụng thép không gỉ 17-4 PH.
CBX30000 thuộc dòng CBX có cấp bảo vệ IP68.
Dòng CBX được Laumas công bố với sai số tổng hợp tối đa ±0,035%.
Có. Laumas cung cấp tùy chọn hai cầu Wheatstone strain gauge dự phòng 350 Ω với hai cáp đầu ra cho hệ thống an toàn kép.
V15000 là bộ gá được Laumas chỉ định cho CBX tải 30000 kg. Ngoài ra có phiên bản V15000EN1090 được chứng nhận theo EN 1090.
Có. Cân silo, cân bồn, cân hopper và cân mixer là những ứng dụng điển hình khi tải tại từng chân và bộ gá được tính toán phù hợp.
PLC thông thường không phù hợp để trực tiếp cấp kích thích và đọc tín hiệu strain gauge mức thấp. Nên sử dụng weight transmitter hoặc bộ số hóa load cell trước khi truyền dữ liệu tới PLC.
Không. CBX30000 là cảm biến strain gauge thụ động và chỉ nhận điện áp kích thích từ thiết bị điện tử cân phù hợp.
Không. Màu dây, chức năng từng lõi và terminal phải được đối chiếu theo datasheet đúng mã CBX30000 và manual của thiết bị đọc thực tế.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Bàn cân PLATFORM (mm) | Chất liệu | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FLC1000M12A3A | 1000 | M12 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.6 |
| FLC2000M12A3A | 2000 | M12 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.5 |
| FLC5000M16A3A | 5000 | M16 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC5000M20A3A | 5000 | M20 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC10000M24A3A | 10000 | M24 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC10000M30A3A | 10000 | M30 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 2.2 |
| FLC20000M36A3A | 20000 | M36 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 2.5 |
| FLC75M12 | 75 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC150M12 | 150 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC300M12 | 300 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC500M12 | 500 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC1000M12 | 1000 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.4 |
| FLC2000M12 | 2000 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC5000M20 | 5000 | M20x2.5 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.8 |
| FLC10000M24 | 10000 | M24x3 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| CK200 | 200 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.11 |
| CK500 | 500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.08 |
| CK1000 | 1000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.17 |
| CK2500 | 2500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.17 |
| CLS1000 | 1000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CLS2000 | 2000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CLS5000 | 5000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CBL250 | 250 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL500 | 500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL1000 | 1000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL2500 | 2500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL5000 | 5000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL7500 | 7500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL10000 | 10000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL12500 | 12500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.6 |
| CBL15000 | 15000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.1 |
| CBL30000 | 30000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 3.8 |
| CBL50000 | 50000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 8.6 |
| CBL100000 | 100000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 9.1 |
| CX1000L | 1000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX2500L | 2500 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX5000L | 5000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX7500L | 7500 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX10000L | 10000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX15000L | 15000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.4 |
| CX30000L | 30000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 2.2 |
| CBX15000 | 15000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.4 |
| CBX30000 | 30000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.2 |
| CBX50000 | 50000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 3.8 |
| CBLS200000 | 200000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 20 |
| CBLS300000 | 300000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 42 |
| CBLS500000 | 500000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 60 |
| CBLS750000 | 750000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 60 |
| Tải danh định | 30000 kg |
| Kiểu cảm biến | Load cell lực nén dạng low-profile |
| Vật liệu thân cảm biến | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Sai số tổng hợp | Tối đa ±0,035% |
| Cấu hình cầu đo | Cầu Wheatstone strain gauge |
| Tùy chọn cầu đo dự phòng | 2 cầu Wheatstone 350 Ω với 2 cáp đầu ra |
| Bộ gá tương thích | V15000 |
| Vật liệu bộ gá | Thép không gỉ AISI 304 |
| Phiên bản bộ gá chứng nhận | V15000EN1090 theo EN 1090 |
| Dải tải của dòng CBX | 15000 kg, 30000 kg, 50000 kg |
| Ứng dụng cơ khí | Đo tải nén tại bồn, silo, hopper, mixer hoặc platform |
| Cấu hình cho môi trường đặc biệt | Có các phiên bản chứng nhận tùy yêu cầu |
| Trọng lượng | 2.2 kg |