| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | CBLS750000 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
CBLS750000 là cảm biến lực nén Laumas dạng low-profile dành cho các hệ thống cân, đo lực và giám sát tải trọng cực lớn. Đây là phiên bản tải cao nhất trong nhóm CBLS tiêu chuẩn gồm các mức 200000, 300000, 500000 và 750000 kg.
Laumas là thương hiệu Italia hoạt động trong lĩnh vực cân công nghiệp từ năm 1984. Hãng thiết kế và sản xuất load cell, bộ hiển thị cân, weight transmitter, bộ số hóa, hộp nối và nhiều thành phần phục vụ cân điện tử, định lượng và tự động hóa công nghiệp.
Nhờ kết cấu nén dạng thấp và thân bằng thép không gỉ, load cell CBLS750000 phù hợp cho silo, bồn chứa, hopper, platform, máy công nghiệp nặng và các kết cấu có tải trọng rất lớn, nơi chiều cao lắp đặt và khả năng chịu tải là những yếu tố quan trọng.
Cảm biến lực nén CBLS750000 được phát triển cho các ứng dụng công nghiệp nặng cần truyền tải trực tiếp theo phương nén và tích hợp với hệ thống điện tử cân chuyên dụng.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải danh định | 750000 kg |
| Kiểu cảm biến | Load cell lực nén dạng low-profile |
| Vật liệu thân cảm biến | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,10% |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2 mV/V ±0,1% |
| Điện trở đầu vào | 700 Ω ±20 Ω |
| Điện trở đầu ra | 700 Ω ±5 Ω |
| Cân bằng zero | ±1% |
| Điện trở cách điện | >5000 MΩ |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +50 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +70 °C |
| Độ trôi tại tải danh định trong 30 phút | 0,03% |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Quá tải phá hủy | 300% tải toàn thang |
| Điện áp cấp tối đa không gây hư hỏng | 15 V |
| Độ võng tại tải danh định | 0,4 mm |
| Cáp kết nối | Dài 10 m, đường kính 5 mm, 6 × 0,14 mm² + shield |
| Khối lượng tịnh | 60 kg |
| Nhóm kích thước thân cho tải 500000–750000 kg | Đường kính ngoài 299 mm, chiều cao tổng thể 180 ±2 mm |
Laumas CBLS750000 được bố trí tại điểm truyền lực giữa kết cấu cần cân và nền hoặc bệ đỡ. Tải trọng của silo, bồn chứa, hopper, platform hoặc máy được truyền xuống vùng nhận lực của load cell theo phương nén.
Khi chịu tải, phần tử đàn hồi bên trong cảm biến biến dạng một lượng rất nhỏ. Các strain gauge gắn trên phần tử đàn hồi thay đổi điện trở theo mức biến dạng, từ đó chuyển tải trọng cơ học thành tín hiệu điện tỷ lệ.
Trong hệ thống cân silo tải trọng cực lớn, nhiều load cell có thể được bố trí tại các chân đỡ. Tín hiệu từ từng điểm cân được đưa tới hộp nối, bộ hiển thị cân hoặc weight transmitter để hiệu chuẩn, tổng hợp và tính toán trọng lượng của toàn hệ thống.
Với hệ thống có tải hàng trăm tấn, việc lựa chọn load cell không chỉ dựa trên tổng khối lượng danh định. Cần tính cả tải chết của kết cấu, vật liệu cực đại, tải động, rung động, sai lệch phân bố tải và hệ số dự phòng tại từng điểm đỡ.
CBLS750000 là load cell strain gauge thụ động. Bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa cung cấp điện áp kích thích tới cầu đo và nhận tín hiệu điện vi sai từ cảm biến.
Với cấu hình sáu lõi, đường EXCITATION cấp điện áp kích thích từ thiết bị đọc tới load cell, đường SIGNAL truyền tín hiệu đo từ load cell về thiết bị đọc, còn REF./SENSE hồi tiếp điện áp kích thích thực tế tại cảm biến.
Sơ đồ dây của cấu hình sáu lõi gồm +SIGNAL màu xanh lá, +EXCITATION màu đỏ, +REF./SENSE màu xanh dương, -SIGNAL màu trắng, -EXCITATION màu đen và -REF./SENSE màu nâu. Shield được sử dụng để hỗ trợ giảm nhiễu điện từ tác động lên tín hiệu đo mức thấp.
Không được cấp nguồn AC trực tiếp vào load cell. Nguồn hệ thống phải cấp cho bộ hiển thị hoặc transmitter theo thông số riêng của thiết bị điện tử đó; thiết bị đọc sau đó mới cung cấp điện áp kích thích phù hợp tới cảm biến.
.webp)
Nguyên lý hoạt động CBLS750000 dựa trên phần tử đàn hồi cùng các strain gauge mắc thành cầu Wheatstone. Bộ điện tử cân cung cấp điện áp kích thích qua EXC+/EXC- để cầu đo hoạt động.
Khi tải nén thay đổi, phần tử đàn hồi bằng thép không gỉ 17-4 PH biến dạng rất nhỏ. Điện trở của các strain gauge thay đổi tương ứng, làm cầu Wheatstone mất cân bằng và tạo ra tín hiệu vi sai SIG+/SIG- dạng mV/V.
Tín hiệu analog mức thấp được truyền về bộ hiển thị cân hoặc weight transmitter. Tại đây tín hiệu được khuếch đại, lọc nhiễu rồi đưa vào bộ chuyển đổi A/D.
Sau quá trình số hóa, bộ xử lý thực hiện hiệu chuẩn, Zero, Tare và tính toán trọng lượng hoặc lực. Kết quả có thể hiển thị trực tiếp trên bộ chỉ thị cân.
Nếu bộ điện tử cân hỗ trợ giao tiếp công nghiệp, dữ liệu sau xử lý có thể truyền tới PLC, HMI hoặc SCADA phục vụ giám sát tải, cảnh báo, ghi dữ liệu và điều khiển quy trình.
.webp)
Đối với CBLS750000, BOTTONE750 là phụ kiện đế truyền tải phía trên dành cho nhóm cảm biến CBLS 500000–750000 kg.
Phụ kiện có đường kính ngoài 198 mm và chiều cao 89 mm. Đế truyền tải tạo vùng tiếp xúc phù hợp để lực từ kết cấu phía trên được truyền vào khu vực nhận tải của load cell, giúp hạn chế ứng suất cục bộ và tải lệch tâm không mong muốn.
Ở mức tải rất lớn, độ đồng tâm, độ phẳng và độ cứng của toàn bộ kết cấu truyền lực cần được tính toán cùng với load cell, không chỉ dựa riêng vào khả năng chịu tải của cảm biến.
Dòng CBLS có tùy chọn hai cầu Wheatstone strain gauge dự phòng 350 Ω với hai cáp đầu ra riêng biệt. Đây là giải pháp dành cho hệ thống an toàn kép hoặc ứng dụng cần hai chuỗi đo độc lập.
Mỗi cầu đo cần được kết nối với kênh điện tử phù hợp theo đúng tài liệu của nhà sản xuất. Không tự đấu song song hai cầu hoặc dùng chung đầu vào nếu cấu hình hệ thống không được thiết kế cho mục đích đó.
Load cell lực nén CBLS750000 hướng tới các ứng dụng tải trọng cực lớn trong công nghiệp nặng và giám sát kết cấu.
Với tải danh định 750000 kg, nền móng, khung thép, bản mã và bề mặt tiếp xúc phải được tính toán đủ độ cứng. Biến dạng của kết cấu có thể tạo lực ngang hoặc tải lệch tâm lên cảm biến và làm ảnh hưởng kết quả đo.
Tải phải được truyền chủ yếu theo phương nén. Cần hạn chế mô-men, rung động mạnh và các lực ngoài phương bằng giải pháp cơ khí phù hợp.
Trong hệ thống cân bồn hoặc silo, đường ống, khớp nối, dây dẫn và các liên kết phụ có thể tạo đường truyền lực song song, vì vậy cần thiết kế để hạn chế ảnh hưởng của chúng tới phép cân.
Cáp tín hiệu nên đi riêng khỏi motor, biến tần, contactor và cáp động lực. Shield phải được xử lý theo hướng dẫn của thiết bị điện tử cân và phương án nối đất tổng thể.
Sau khi hoàn thành lắp đặt cơ khí và đấu nối, hệ thống cần được hiệu chuẩn trước khi đưa vào vận hành chính thức.
Khi lựa chọn CBLS750000 chính hãng, cần xác định tải cực đại tại từng điểm đỡ, tải động, tải lệch tâm, điều kiện môi trường, kết cấu truyền lực và bộ điện tử cân đi kèm. Nếu ứng dụng yêu cầu chứng nhận cho môi trường đặc biệt, báo cáo hiệu chuẩn hoặc hai cầu Wheatstone dự phòng, cần xác nhận đúng mã cấu hình trước khi đặt hàng.
Khách hàng cần mua cảm biến lực nén Laumas CBLS750000 chính hãng, xuất xứ Italia và cần tư vấn BOTTONE750, hộp nối, bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa phù hợp có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien. thietbicodien hỗ trợ đối chiếu model và lựa chọn cấu hình phù hợp với hệ thống cân tải trọng cực lớn.
CBLS750000 là load cell lực nén dạng low-profile của Laumas dành cho hệ thống cân và đo lực tải trọng rất lớn.
CBLS750000 có tải danh định 750000 kg, tương đương 750 tấn.
Có. Trong nhóm CBLS tiêu chuẩn 200000–750000 kg, CBLS750000 là mức tải cao nhất.
Thân cảm biến sử dụng thép không gỉ 17-4 PH.
CBLS750000 có cấp bảo vệ IP68.
Sai số tổng hợp tối đa của dòng CBLS là ±0,10%.
Tín hiệu đầu ra danh định là 2 mV/V ±0,1%.
Cáp tích hợp dài 10 m, đường kính 5 mm và cấu hình sáu lõi sử dụng tiết diện 0,14 mm² cùng shield.
Có. Cấu hình sáu lõi gồm +REF./SENSE và -REF./SENSE để hồi tiếp điện áp kích thích thực tế về thiết bị đọc tương thích.
+SIGNAL màu xanh lá, +EXCITATION màu đỏ, +REF./SENSE màu xanh dương, -SIGNAL màu trắng, -EXCITATION màu đen và -REF./SENSE màu nâu.
BOTTONE750 là đế truyền tải phía trên được sử dụng cho nhóm CBLS tải 500000–750000 kg.
Có. Dòng CBLS có thể được cấu hình với hai cầu Wheatstone strain gauge dự phòng 350 Ω và hai cáp đầu ra cho hệ thống an toàn kép.
Có. Cân silo tải cực lớn, cân bồn và giám sát kết cấu tải trọng cao là những ứng dụng phù hợp khi hệ thống cơ khí và phân bố tải được thiết kế đúng.
PLC thông thường không phù hợp để trực tiếp cấp kích thích và đọc tín hiệu mV/V của load cell. Nên sử dụng weight transmitter hoặc bộ số hóa trước khi đưa dữ liệu tới PLC.
Không. CBLS750000 là load cell strain gauge thụ động và chỉ nhận điện áp kích thích từ thiết bị điện tử cân phù hợp.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Bàn cân PLATFORM (mm) | Chất liệu | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FLC1000M12A3A | 1000 | M12 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.6 |
| FLC2000M12A3A | 2000 | M12 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.5 |
| FLC5000M16A3A | 5000 | M16 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC5000M20A3A | 5000 | M20 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC10000M24A3A | 10000 | M24 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC10000M30A3A | 10000 | M30 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 2.2 |
| FLC20000M36A3A | 20000 | M36 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 2.5 |
| FLC75M12 | 75 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC150M12 | 150 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC300M12 | 300 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC500M12 | 500 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC1000M12 | 1000 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.4 |
| FLC2000M12 | 2000 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC5000M20 | 5000 | M20x2.5 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.8 |
| FLC10000M24 | 10000 | M24x3 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| CK200 | 200 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.11 |
| CK500 | 500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.08 |
| CK1000 | 1000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.17 |
| CK2500 | 2500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.17 |
| CLS1000 | 1000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CLS2000 | 2000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CLS5000 | 5000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CBL250 | 250 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL500 | 500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL1000 | 1000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL2500 | 2500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL5000 | 5000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL7500 | 7500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL10000 | 10000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL12500 | 12500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.6 |
| CBL15000 | 15000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.1 |
| CBL30000 | 30000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 3.8 |
| CBL50000 | 50000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 8.6 |
| CBL100000 | 100000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 9.1 |
| CX1000L | 1000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX2500L | 2500 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX5000L | 5000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX7500L | 7500 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX10000L | 10000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX15000L | 15000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.4 |
| CX30000L | 30000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 2.2 |
| CBX15000 | 15000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.4 |
| CBX30000 | 30000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.2 |
| CBX50000 | 50000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 3.8 |
| CBLS200000 | 200000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 20 |
| CBLS300000 | 300000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 42 |
| CBLS500000 | 500000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 60 |
| CBLS750000 | 750000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 60 |
| Tải danh định | 750000 kg |
| Kiểu cảm biến | Load cell lực nén dạng low-profile |
| Vật liệu thân cảm biến | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Sai số tổng hợp | Tối đa ±0,10% |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2 mV/V ±0,1% |
| Điện trở đầu vào | 700 Ω ±20 Ω |
| Điện trở đầu ra | 700 Ω ±5 Ω |
| Điện trở cách điện | >5000 MΩ |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +50 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +70 °C |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Cáp kết nối | Dài 10 m, đường kính 5 mm, 6 × 0,14 mm² + shield |
| Trọng lượng | 60 kg |
| Kích thước | 299×299×180 mm |