| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | FLC5000M20 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 12,000,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 13,200,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
FLC5000M20 là cảm biến lực nén Laumas thuộc dòng FLC dành cho việc đo tải trực tiếp tại chân đỡ của bồn, phễu, silo, máy và các kết cấu cân công nghiệp. Phiên bản này có tải danh định 5000 kg và sử dụng kết nối cơ khí M20 × 2,5, phù hợp với những hệ thống cần đo tải lớn theo phương nén.
Laumas là thương hiệu Italia hoạt động trong lĩnh vực cân công nghiệp từ năm 1984. Hãng thiết kế và sản xuất load cell, bộ hiển thị cân, weight transmitter, bộ số hóa cùng nhiều thành phần phục vụ hệ thống cân, định lượng và tự động hóa.
Dòng FLC được phát triển theo dạng load cell lực nén cho chân đỡ, có thân thép không gỉ 17-4 PH, chiều cao có thể điều chỉnh và tín hiệu đầu ra dạng mV/V. Nhờ đó, FLC5000M20 có thể tích hợp trực tiếp vào kết cấu máy hoặc bồn để biến tải trọng cơ học thành tín hiệu điện phục vụ đo lường và điều khiển.
Laumas FLC5000M20 kết hợp kết cấu cơ khí chịu nén với công nghệ strain gauge, phù hợp cho các hệ thống cân nhiều điểm cần độ ổn định và khả năng tích hợp với thiết bị điện tử cân.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải danh định | 5000 kg |
| Ren kết nối | M20 × 2,5 |
| Vật liệu | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,07% |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2,0 mV/V ±5% |
| Điện trở đầu vào | 350 Ω ±20 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±5 Ω |
| Cân bằng điểm zero | ±1% |
| Điện trở cách điện | >5000 MΩ |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +50 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +60 °C |
| Độ trôi trong 30 phút tại tải danh định | 0,02% |
| Quá tải an toàn | 120% toàn thang |
| Quá tải phá hủy | 200% toàn thang |
| Điện áp kích thích tối đa không gây hư hỏng | 20 VDC |
| Độ võng tại tải danh định | 0,1 mm |
| Cáp kết nối | Dài 5 m, đường kính 5 mm, 6 × 0,20 mm² + shield |
Cảm biến lực nén FLC5000M20 được bố trí tại điểm truyền lực giữa chân bồn, phễu, silo hoặc máy và phần đế chịu lực bên dưới. Khi khối lượng vật liệu hoặc tải tác động lên kết cấu thay đổi, lực nén truyền qua load cell cũng thay đổi tương ứng.
Phần tử đàn hồi của cảm biến biến dạng rất nhỏ dưới tác dụng của tải. Các strain gauge gắn trên vùng đo chuyển biến dạng này thành thay đổi điện trở, từ đó tạo ra tín hiệu điện tỷ lệ với lực tác động.
Trong hệ thống cân nhiều chân, mỗi vị trí đỡ có thể sử dụng một load cell. Các cảm biến có thể được đưa về hộp nối trước khi tín hiệu tổng được kết nối tới bộ hiển thị hoặc weight transmitter. Khi thiết kế cần tính đến tải không phân bố đều, vị trí trọng tâm, tải động và các lực ngoài phương đo.
FLC5000M20 sử dụng cáp sáu lõi có shield. Các đường EXC+/EXC- nhận điện áp kích thích từ bộ điện tử cân, SIG+/SIG- truyền tín hiệu vi sai mV/V từ cảm biến về thiết bị xử lý và SENSE+/SENSE- phản hồi điện áp kích thích thực tế tại load cell khi bộ đọc hỗ trợ cấu hình sáu dây.
Theo cấu hình dây của dòng FLC, +SIGNAL sử dụng dây xanh lá, +EXCITATION sử dụng dây đỏ, +REF./SENSE sử dụng dây xanh dương, -SIGNAL sử dụng dây trắng, -EXCITATION sử dụng dây đen và -REF./SENSE sử dụng dây vàng. Shield hỗ trợ bảo vệ tín hiệu đo mức thấp khỏi nhiễu điện từ.
Load cell không được cấp trực tiếp nguồn điện lưới AC. Nguồn chỉ cấp cho bộ hiển thị, transmitter hoặc bộ số hóa theo yêu cầu kỹ thuật của thiết bị đó. Việc nối shield và nối đất cần tuân thủ hướng dẫn của toàn hệ thống để hạn chế nhiễu và vòng lặp đất.
.webp)
FLC5000M20 hoạt động theo nguyên lý cầu đo strain gauge. Phần tử cơ khí của load cell vừa có độ bền để chịu tải, vừa có tính đàn hồi để tạo ra biến dạng nhỏ có thể đo được khi lực nén tác động.
Các strain gauge được liên kết với phần tử đàn hồi và mắc thành cầu Wheatstone. Khi tải thay đổi, strain gauge kéo giãn hoặc co lại, làm điện trở thay đổi và khiến cầu đo mất cân bằng. Sự mất cân bằng này tạo ra tín hiệu vi sai dạng mV/V tỷ lệ với lực tác động.
Bộ hiển thị cân hoặc weight transmitter cấp điện áp kích thích tới cầu đo và nhận tín hiệu SIG+/SIG-. Tín hiệu mV/V sau đó được khuếch đại, lọc nhiễu và chuyển đổi từ analog sang số.
Sau chuyển đổi A/D, thiết bị điện tử thực hiện hiệu chuẩn, Zero, Tare và tính toán trọng lượng. Kết quả có thể hiển thị tại chỗ hoặc truyền tới PLC, HMI hay SCADA nếu thiết bị điện tử cân hỗ trợ giao tiếp công nghiệp.
.webp)
Load cell Laumas FLC5000M20 phù hợp với các hệ thống cân công nghiệp có tải trọng lớn và cần đo trực tiếp tại chân đỡ.
Khi lựa chọn FLC5000M20 chính hãng, người dùng cần xác định tải trọng thực tế trên từng chân, số lượng điểm cân, tải động, mức phân bố tải và phụ kiện cơ khí phù hợp. Đối với bồn hoặc silo nhiều chân, cần có hệ số dự phòng hợp lý để tránh trường hợp một load cell phải chịu tải lớn hơn giá trị tính toán trung bình.
Khách hàng cần mua cảm biến lực nén Laumas FLC5000M20 chính hãng, xuất xứ Italia và cần tư vấn lựa chọn hộp nối, bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa phù hợp có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien. thietbicodien hỗ trợ đối chiếu đúng model và xây dựng cấu hình phù hợp với yêu cầu cân thực tế.
FLC5000M20 là load cell lực nén dành cho chân đỡ, sử dụng công nghệ strain gauge để chuyển lực cơ học thành tín hiệu điện mV/V cho hệ thống cân.
Sản phẩm phù hợp với cân bồn, cân silo, cân phễu và cân máy tải lớn, đặc biệt khi tải được truyền xuống nhiều chân đỡ theo phương nén.
Phiên bản này sử dụng ren M20 × 2,5. Khi lựa chọn chân đỡ và phụ kiện cơ khí cần bảo đảm kết nối tương thích với cấu hình này.
Cảm biến sử dụng strain gauge gắn trên phần tử đàn hồi và mắc thành cầu Wheatstone. Tải trọng làm phần tử đàn hồi biến dạng, dẫn đến thay đổi điện trở và tạo ra tín hiệu điện tỷ lệ với lực nén.
Tín hiệu mV/V từ load cell được bộ hiển thị cân hoặc weight transmitter khuếch đại, lọc, chuyển đổi A/D và hiệu chuẩn trước khi tính toán thành giá trị trọng lượng.
SENSE+/SENSE- phản hồi điện áp kích thích thực tế tại cảm biến về thiết bị điện tử cân tương thích, giúp hỗ trợ bù ảnh hưởng của sụt áp trên đường cáp.
PLC thông thường không được thiết kế để cấp kích thích và đọc trực tiếp tín hiệu mV/V rất nhỏ của load cell. Nên sử dụng weight transmitter hoặc bộ số hóa phù hợp trước khi đưa dữ liệu vào PLC.
Không. Load cell nhận điện áp kích thích từ thiết bị điện tử cân chuyên dụng và không được đấu trực tiếp với nguồn điện lưới AC.
Shield được dùng để hỗ trợ chống nhiễu cho tín hiệu đo. Việc nối shield cần thực hiện theo manual của bộ hiển thị hoặc transmitter và theo phương án nối đất chung của hệ thống.
Cần tính tải lớn nhất có thể xuất hiện trên từng chân, kể cả ảnh hưởng của trọng tâm lệch, tải động và tải phân bố không đều. Kết cấu lắp đặt cũng cần hạn chế lực ngang và mô-men không mong muốn tác động lên load cell.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Bàn cân PLATFORM (mm) | Chất liệu | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FLC1000M12A3A | 1000 | M12 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.6 |
| FLC2000M12A3A | 2000 | M12 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.5 |
| FLC5000M16A3A | 5000 | M16 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC5000M20A3A | 5000 | M20 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC10000M24A3A | 10000 | M24 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC10000M30A3A | 10000 | M30 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 2.2 |
| FLC20000M36A3A | 20000 | M36 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 2.5 |
| FLC75M12 | 75 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC150M12 | 150 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC300M12 | 300 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC500M12 | 500 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC1000M12 | 1000 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.4 |
| FLC2000M12 | 2000 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC5000M20 | 5000 | M20x2.5 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.8 |
| FLC10000M24 | 10000 | M24x3 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| CK200 | 200 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.11 |
| CK500 | 500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.08 |
| CK1000 | 1000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.17 |
| CK2500 | 2500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.17 |
| CLS1000 | 1000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CLS2000 | 2000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CLS5000 | 5000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CBL250 | 250 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL500 | 500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL1000 | 1000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL2500 | 2500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL5000 | 5000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL7500 | 7500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL10000 | 10000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL12500 | 12500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.6 |
| CBL15000 | 15000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.1 |
| CBL30000 | 30000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 3.8 |
| CBL50000 | 50000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 8.6 |
| CBL100000 | 100000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 9.1 |
| CX1000L | 1000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX2500L | 2500 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX5000L | 5000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX7500L | 7500 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX10000L | 10000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX15000L | 15000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.4 |
| CX30000L | 30000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 2.2 |
| CBX15000 | 15000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.4 |
| CBX30000 | 30000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.2 |
| CBX50000 | 50000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 3.8 |
| CBLS200000 | 200000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 20 |
| CBLS300000 | 300000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 42 |
| CBLS500000 | 500000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 60 |
| CBLS750000 | 750000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 60 |
| Tải danh định | 5000 kg |
| Ren kết nối | M20 × 2,5 |
| Vật liệu thân cảm biến | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,07% |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2,0 mV/V ±5% |
| Điện trở đầu vào | 350 Ω ±20 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±5 Ω |
| Điện trở cách điện | >5000 MΩ |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +50 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +60 °C |
| Quá tải an toàn | 120% tải toàn thang |
| Cáp kết nối | Dài 5 m, Ø5 mm, 6 × 0,20 mm² + shield |
| Trọng lượng | 1,7 kg |
| Kích thước | 78×143×78 mm |