| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | FLC1000M12A3A |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 19,520,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 21,472,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
FLC1000M12A3A là cảm biến lực nén vệ sinh thuộc dòng FLC 3A của Laumas, được thiết kế để lắp giữa chân đỡ công nghiệp và kết cấu cần cân. Model này có tải trọng danh định 1000 kg, ren M12, thân bằng thép không gỉ 17-4 PH và được phát triển cho những hệ thống cân yêu cầu khả năng vệ sinh cao trong môi trường thực phẩm, đồ uống, dược phẩm và sản xuất công nghiệp.
Laumas là thương hiệu Italia chuyên về công nghệ cân và định lượng công nghiệp từ năm 1984. Hãng phát triển load cell, bộ hiển thị trọng lượng, weight transmitter, bộ số hóa và nhiều phụ kiện phục vụ cân bồn, cân silo, định lượng, đóng gói và tự động hóa. Dòng FLC 3A là phiên bản vệ sinh của load cell lực nén kiểu chân đỡ, được chứng nhận theo tiêu chuẩn 3-A Sanitary Standards.
Load cell lực nén FLC1000M12A3A được thiết kế để trở thành một phần của chân đỡ cân, giúp tích hợp chức năng đo trọng lượng trực tiếp vào bồn, silo, máy trộn hoặc kết cấu công nghiệp mà không cần thay đổi lớn kiến trúc cơ khí hiện hữu.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại cảm biến | Load cell lực nén vệ sinh kiểu chân đỡ |
| Tải trọng danh định | 1000 kg |
| Ren lắp đặt | M12 x 1,75 |
| Vật liệu | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,1% |
| Cấp bảo vệ | IP69K |
| Tín hiệu đầu ra định mức | 2,0 mV/V ±0,1% |
| Điện trở đầu vào | 350 Ω ±20 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±5 Ω |
| Cân bằng điểm zero | ±1% |
| Điện trở cách điện | >5000 MΩ |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +50 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +70 °C |
| Creep tại tải danh định sau 30 phút | 0,05% |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 300% tải toàn thang |
| Điện áp kích thích | 5 đến 15 VDC |
| Độ võng tại tải danh định | 0,3 mm |
| Chiều dài cáp | 5 m |
| Đường kính cáp | 5 mm |
| Cấu hình cáp | 6 x 0,20 mm² và shield |
| Trọng lượng tịnh | 1,6 kg |
| Chứng nhận vệ sinh | 3-A Sanitary Standards |
Cảm biến lực nén FLC1000M12A3A được bố trí tại điểm truyền tải giữa chân đỡ và kết cấu cần cân. Khi trọng lượng của bồn, silo, máy hoặc vật liệu bên trong tác động theo phương nén, lực được truyền trực tiếp qua load cell.
Phần tử đàn hồi của cảm biến biến dạng rất nhỏ dưới tác dụng của tải. Các strain gauge gắn bên trong thay đổi điện trở theo mức biến dạng, tạo nên sự mất cân bằng của cầu Wheatstone và sinh ra tín hiệu điện áp vi sai tỷ lệ với lực nén.
FLC1000M12A3A Laumas sử dụng cáp 6 lõi cùng shield. Sơ đồ dây của dòng FLC 3A gồm +SIGNAL màu xanh lá, +EXCITATION màu đỏ, +REF/SENSE màu xanh dương, -SIGNAL màu trắng, -EXCITATION màu đen và -REF/SENSE màu nâu.
EXC+/EXC- đưa điện áp kích thích từ bộ điện tử cân tới cầu strain gauge. SIG+/SIG- truyền tín hiệu vi sai mV/V từ load cell trở lại bộ xử lý. SENSE+/SENSE- hồi tiếp điện áp kích thích thực tế tại cảm biến về thiết bị đọc tương thích để hỗ trợ bù sụt áp trên đường cáp.
Shield phải được xử lý theo kiến trúc nối đất và chống nhiễu của toàn hệ thống. Số chân terminal phía bộ hiển thị hoặc transmitter cần được đối chiếu theo manual của đúng thiết bị; không tự gán pinout chỉ dựa trên màu dây của load cell.
Nguồn cấp cho bộ hiển thị hoặc weight transmitter phải được bố trí riêng, đi qua cầu chì hoặc thiết bị bảo vệ và điểm cách ly phù hợp. Không cấp nguồn điện lưới AC trực tiếp vào load cell.
.webp)
Bên trong load cell FLC 3A, các strain gauge được gắn trên phần tử đàn hồi bằng thép không gỉ 17-4 PH và mắc thành cầu Wheatstone. Khi lực nén tác động lên cảm biến, phần tử đàn hồi biến dạng trong giới hạn thiết kế và làm điện trở của các strain gauge thay đổi.
Bộ điện tử cân cấp điện áp kích thích vào cầu đo. Khi tải thay đổi, cầu Wheatstone mất cân bằng và sinh ra tín hiệu điện áp vi sai tại SIG+/SIG-, với tín hiệu đầu ra định mức của dòng FLC 3A là 2,0 mV/V ±0,1%.
Tín hiệu mV/V tiếp tục được bộ hiển thị hoặc weight transmitter khuếch đại và lọc, sau đó chuyển đổi A/D. Bộ xử lý áp dụng các hệ số hiệu chuẩn, thực hiện Zero, Tare và tính toán giá trị trọng lượng.
Nếu thiết bị điện tử cân hỗ trợ giao tiếp công nghiệp, dữ liệu trọng lượng số sau xử lý có thể được truyền tới PLC, HMI hoặc SCADA để giám sát, điều khiển, lưu trữ hoặc phục vụ quá trình định lượng.
.webp)
Load cell vệ sinh FLC1000M12A3A phù hợp cho cân bồn, cân silo, máy trộn, hệ thống định lượng, bồn chứa nguyên liệu, thiết bị chế biến thực phẩm và các máy công nghiệp đặt trên chân đỡ.
Thiết kế IP69K, thân thép không gỉ và chứng nhận 3-A giúp model này đặc biệt phù hợp với ngành thực phẩm và đồ uống, nơi thiết bị thường xuyên phải vệ sinh và yêu cầu hạn chế các bề mặt tích tụ cặn bẩn.
Trong ngành hóa chất hoặc dược phẩm, load cell có thể được sử dụng cho các bồn định lượng, bồn phối trộn và hệ thống giám sát khối lượng nếu điều kiện lắp đặt, vật liệu tiếp xúc và các yêu cầu chứng nhận của toàn bộ hệ thống phù hợp.
FLC1000M12A3A được thiết kế để lắp kết hợp với chân đỡ. Load cell phải chịu lực chủ yếu theo phương nén và kết cấu cần được bố trí sao cho hạn chế lực ngang, mô-men xoắn hoặc tải lệch không mong muốn.
Khi cân bồn hoặc silo sử dụng nhiều load cell, các điểm đỡ cần được bố trí đồng đều và kết cấu phải đủ cứng. Việc phân bố tải không đều có thể làm một cảm biến chịu tải cao hơn đáng kể so với các cảm biến còn lại.
Chiều cao của hệ chân đỡ có thể được điều chỉnh nhưng việc điều chỉnh phải nằm trong giới hạn thiết kế của bộ phụ kiện sử dụng. Sau khi lắp đặt cần kiểm tra độ cân bằng của kết cấu và tiến hành hiệu chuẩn hệ thống.
FLC 3A IP69K được thiết kế cho môi trường vệ sinh cao, tuy nhiên toàn bộ cụm lắp đặt phải được cấu hình đúng theo nguyên tắc vệ sinh để tận dụng được ưu điểm của cảm biến. Các bề mặt tiếp giáp, chân đỡ, cáp và phụ kiện cũng cần được lựa chọn phù hợp với yêu cầu vệ sinh của hệ thống.
Không sử dụng vật cứng làm hư hỏng cáp, gioăng hoặc bề mặt cảm biến trong quá trình làm sạch. Sau các chu kỳ bảo trì hoặc tháo lắp cơ khí, nên kiểm tra lại điểm zero và hiệu chuẩn nếu cần.
Khi lựa chọn FLC1000M12A3A chính hãng, cần xem xét tổng tải của kết cấu, số lượng chân đỡ, phân bố tải, tải động, điều kiện vệ sinh, bộ điện tử cân và yêu cầu kết nối với hệ thống điều khiển. Lựa chọn đúng cấu hình giúp hệ thống cân vận hành ổn định, dễ vệ sinh và thuận tiện khi tích hợp vào dây chuyền sản xuất.
Quý khách cần mua cảm biến lực nén Laumas FLC1000M12A3A, nhận báo giá hoặc tư vấn lựa chọn weight indicator, weight transmitter, bộ số hóa và phụ kiện chân đỡ phù hợp có thể liên hệ trực tiếp tại thietbicodien để được hỗ trợ sản phẩm chính hãng.
FLC1000M12A3A là load cell lực nén vệ sinh thuộc dòng FLC 3A của Laumas, được thiết kế để lắp tại chân đỡ của bồn, silo hoặc kết cấu công nghiệp.
Model này có tải trọng danh định 1000 kg.
FLC1000M12A3A sử dụng ren M12 x 1,75.
Cảm biến có cấp bảo vệ IP69K, phù hợp với các ứng dụng yêu cầu vệ sinh và rửa làm sạch nghiêm ngặt khi lắp đặt đúng hướng dẫn.
Có. Dòng FLC 3A được chứng nhận theo 3-A Sanitary Standards và sử dụng thiết kế vệ sinh được 3-A SSI chấp thuận.
Thân cảm biến được chế tạo bằng thép không gỉ 17-4 PH.
Tín hiệu đầu ra định mức của dòng FLC 3A là 2,0 mV/V ±0,1%.
Phiên bản tải 1000 kg sử dụng cáp dài 5 m, đường kính 5 mm và gồm 6 lõi tiết diện 0,20 mm² cùng shield.
Có. Cấu hình 6 dây gồm các đường EXCITATION, SIGNAL và REF/SENSE để thiết bị điện tử cân tương thích có thể hồi tiếp điện áp kích thích thực tế.
PLC thông thường không đọc trực tiếp tín hiệu mV/V của load cell. Cần sử dụng weight transmitter, bộ số hóa hoặc module cân phù hợp để chuyển đổi tín hiệu và truyền dữ liệu trọng lượng tới PLC.
Không. Đây là load cell strain gauge thụ động và chỉ nhận điện áp kích thích DC từ bộ điện tử cân tương thích.
Model này phù hợp với cân bồn, cân silo, hệ thống định lượng và các thiết bị đặt trên chân đỡ, đặc biệt trong ngành thực phẩm, đồ uống và các môi trường có yêu cầu vệ sinh cao.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Bàn cân PLATFORM (mm) | Chất liệu | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FLC1000M12A3A | 1000 | M12 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.6 |
| FLC2000M12A3A | 2000 | M12 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.5 |
| FLC5000M16A3A | 5000 | M16 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC5000M20A3A | 5000 | M20 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC10000M24A3A | 10000 | M24 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC10000M30A3A | 10000 | M30 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 2.2 |
| FLC20000M36A3A | 20000 | M36 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 2.5 |
| FLC75M12 | 75 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC150M12 | 150 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC300M12 | 300 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC500M12 | 500 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC1000M12 | 1000 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.4 |
| FLC2000M12 | 2000 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC5000M20 | 5000 | M20x2.5 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.8 |
| FLC10000M24 | 10000 | M24x3 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| CK200 | 200 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.11 |
| CK500 | 500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.08 |
| CK1000 | 1000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.17 |
| CK2500 | 2500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.17 |
| CLS1000 | 1000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CLS2000 | 2000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CLS5000 | 5000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CBL250 | 250 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL500 | 500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL1000 | 1000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL2500 | 2500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL5000 | 5000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL7500 | 7500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL10000 | 10000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL12500 | 12500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.6 |
| CBL15000 | 15000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.1 |
| CBL30000 | 30000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 3.8 |
| CBL50000 | 50000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 8.6 |
| CBL100000 | 100000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 9.1 |
| CX1000L | 1000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX2500L | 2500 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX5000L | 5000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX7500L | 7500 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX10000L | 10000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX15000L | 15000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.4 |
| CX30000L | 30000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 2.2 |
| CBX15000 | 15000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.4 |
| CBX30000 | 30000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.2 |
| CBX50000 | 50000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 3.8 |
| CBLS200000 | 200000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 20 |
| CBLS300000 | 300000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 42 |
| CBLS500000 | 500000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 60 |
| CBLS750000 | 750000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 60 |
| Tải trọng danh định | 1000 kg |
| Loại cảm biến | Load cell lực nén vệ sinh |
| Ren lắp đặt | M12 × 1,75 |
| Vật liệu | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,1% |
| Cấp bảo vệ | IP69K |
| Tín hiệu đầu ra định mức | 2,0 mV/V ±0,1% |
| Điện trở đầu vào | 350 Ω ±20 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±5 Ω |
| Dải nhiệt độ bù | -10 đến +50 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 đến +70 °C |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Chiều dài cáp | 5 m |
| Trọng lượng | 1.6 kg |