| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | FLC150M12 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 8,640,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 9,504,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
FLC150M12 là cảm biến lực nén Laumas thuộc dòng FLC, được thiết kế để lắp tại chân đỡ của bồn, phễu, máy hoặc các kết cấu cần xác định trọng lượng bằng phương pháp đo lực nén. Phiên bản này có tải danh định 150 kg và sử dụng kết nối cơ khí M12 × 1,75, phù hợp cho các hệ thống cân công nghiệp tải nhỏ đến trung bình cần kết cấu gọn và khả năng tích hợp linh hoạt.
Laumas là thương hiệu Italia hoạt động trong lĩnh vực cân công nghiệp từ năm 1984, chuyên phát triển load cell, bộ hiển thị cân, weight transmitter, bộ số hóa tín hiệu và các phụ kiện lắp đặt. Các sản phẩm của hãng được sử dụng trong nhiều hệ thống cân bồn, cân silo, định lượng, đóng gói và tự động hóa quá trình.
Dòng FLC được Laumas thiết kế theo dạng load cell lực nén cho chân đỡ, sử dụng thân thép không gỉ 17-4 PH, cấp bảo vệ IP67 và cho phép điều chỉnh chiều cao khi kết hợp với phụ kiện chân thích hợp. Đây là giải pháp thuận tiện khi cần biến chính chân đỡ của thiết bị thành điểm đo tải mà không phải bố trí một bàn cân riêng.
Laumas FLC150M12 kết hợp khả năng chịu lực nén, độ chính xác phù hợp cho cân công nghiệp và giao diện điện tiêu chuẩn của load cell strain gauge. Cảm biến có thể kết nối với nhiều bộ hiển thị cân hoặc bộ truyền trọng lượng có đầu vào mV/V.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải danh định | 150 kg |
| Ren kết nối | M12 × 1,75 |
| Vật liệu | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,07% |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2,0 mV/V ±5% |
| Điện trở đầu vào | 350 Ω ±20 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±5 Ω |
| Cân bằng điểm zero | ±1% |
| Điện trở cách điện | >5000 MΩ |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +50 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +60 °C |
| Quá tải an toàn | 120% toàn thang |
| Quá tải phá hủy | 200% toàn thang |
| Điện áp kích thích tối đa không gây hư hỏng | 20 VDC |
| Cáp kết nối | Dài 5 m, đường kính 5 mm, 6 × 0,20 mm² + shield |
Cảm biến lực nén FLC150M12 được đặt tại điểm truyền lực giữa chân của thiết bị cần cân và kết cấu đỡ phía dưới. Khi khối lượng vật liệu hoặc tải trên thiết bị thay đổi, lực nén tác động lên load cell cũng thay đổi tương ứng.
Cảm biến chuyển đổi lực cơ học thành tín hiệu điện mức thấp. Tín hiệu này được đưa đến bộ hiển thị cân hoặc weight transmitter cho load cell để khuếch đại, chuyển đổi, hiệu chuẩn và tính toán thành giá trị trọng lượng thực tế.
Đối với bồn hoặc phễu có nhiều chân, mỗi chân có thể sử dụng một load cell. Các cảm biến thường được đấu về hộp nối trước khi đưa tín hiệu tổng đến bộ điện tử cân. Khi thiết kế cần tính đến tổng tải, tải phân bố không đều, rung động và tải động để lựa chọn tải danh định phù hợp cho từng điểm đo.
FLC150M12 sử dụng cáp sáu lõi cùng shield. Theo sơ đồ điện của dòng FLC, +SIGNAL sử dụng dây xanh lá, +EXCITATION sử dụng dây đỏ, +REF./SENSE sử dụng dây xanh dương, -SIGNAL sử dụng dây trắng, -EXCITATION sử dụng dây đen và -REF./SENSE sử dụng dây vàng.
EXC+/EXC- đưa điện áp kích thích từ bộ điện tử cân đến cầu đo của load cell. SIG+/SIG- mang tín hiệu đo vi sai từ load cell trở về thiết bị xử lý. SENSE+/SENSE- phản hồi điện áp kích thích thực tế tại cảm biến để thiết bị tương thích có thể bù ảnh hưởng sụt áp trên cáp.
Load cell không được đấu trực tiếp với điện áp lưới AC. Nguồn phải được cấp cho bộ hiển thị, transmitter hoặc bộ số hóa theo đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết bị điện tử đó. Shield cần được xử lý theo hướng dẫn chống nhiễu và nối đất của toàn hệ thống.
.webp)
FLC150M12 hoạt động dựa trên nguyên lý cảm biến biến dạng strain gauge. Phần tử đàn hồi của load cell chịu một biến dạng rất nhỏ khi có lực nén tác động. Các strain gauge gắn trên phần tử này thay đổi điện trở theo mức biến dạng.
Các strain gauge được tổ chức thành cầu đo Wheatstone. Khi chưa có thay đổi tải, cầu đo ở trạng thái cân bằng tương ứng với điểm zero đã hiệu chuẩn. Khi lực nén tăng hoặc giảm, điện trở của các strain gauge thay đổi, làm cầu đo mất cân bằng và tạo ra tín hiệu điện vi sai SIG+/SIG- tỷ lệ với lực tác động.
Bộ điện tử cân cung cấp điện áp kích thích qua EXC+/EXC-. Tín hiệu mV/V từ cầu đo được đưa qua khối khuếch đại và lọc, sau đó chuyển đổi A/D. Thiết bị tiếp tục thực hiện hiệu chuẩn, Zero, Tare và tính toán trọng lượng trước khi hiển thị kết quả.
Nếu transmitter hoặc bộ số hóa hỗ trợ giao tiếp công nghiệp, dữ liệu trọng lượng sau xử lý có thể được truyền đến PLC, HMI hoặc SCADA để giám sát, ghi dữ liệu hoặc tham gia vào thuật toán điều khiển nạp/xả và định lượng.
.webp)
Load cell Laumas FLC150M12 phù hợp với nhiều ứng dụng cân tĩnh và giám sát tải trong máy móc, thiết bị và dây chuyền công nghiệp.
Khi lựa chọn FLC150M12 chính hãng, cần đối chiếu tải thực tế, số lượng điểm cân, kiểu chân lắp, ren M12 × 1,75 và bộ điện tử đọc tín hiệu. Việc chọn đúng tải danh định và phụ kiện cơ khí giúp hạn chế quá tải, tải lệch và các lực ngoài ý muốn tác động lên load cell.
Khách hàng cần mua cảm biến lực nén Laumas FLC150M12 chính hãng, tư vấn lựa chọn hộp nối, bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc phụ kiện lắp đặt phù hợp có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien. thietbicodien hỗ trợ đối chiếu đúng model và lựa chọn cấu hình phù hợp với yêu cầu cân thực tế.
FLC150M12 có tải danh định 150 kg. Khi dùng nhiều load cell trong cùng một hệ thống, cần tính tải trên từng chân thay vì chỉ lấy tổng tải của toàn bộ bồn hoặc máy.
Phiên bản 150 kg thuộc nhóm FLC M12 và sử dụng ren M12 × 1,75. Phụ kiện chân đỡ cần được chọn tương thích với kích thước ren này.
Có. Đây là load cell lực nén cho cân bồn, cân phễu và các thiết bị có tải truyền xuống chân đỡ. Với bồn nhiều chân, có thể sử dụng nhiều load cell kết hợp qua hộp nối.
Cảm biến cung cấp tín hiệu analog dạng mV/V. Đây là tín hiệu mức thấp nên cần được xử lý bằng bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa chuyên dụng cho load cell strain gauge.
SENSE+/SENSE- dùng để phản hồi điện áp kích thích thực tế tại load cell về thiết bị đọc. Khi thiết bị hỗ trợ cấu hình sáu dây, chức năng này giúp bù ảnh hưởng của sụt áp trên cáp.
Không. Load cell chỉ nhận điện áp kích thích thích hợp từ bộ điện tử cân. Nguồn điện lưới nếu được sử dụng phải cấp vào bộ hiển thị hoặc transmitter theo đúng thông số của thiết bị đó, tuyệt đối không cấp trực tiếp vào load cell.
Ngõ vào analog tiêu chuẩn của PLC thường không được thiết kế để đọc trực tiếp tín hiệu mV/V rất nhỏ của load cell. Nên sử dụng weight transmitter hoặc bộ số hóa phù hợp để khuếch đại và chuyển đổi dữ liệu trước khi đưa tới PLC.
Theo sơ đồ kết nối của dòng FLC, dây xanh lá dùng cho +SIGNAL, đỏ cho +EXCITATION, xanh dương cho +REF./SENSE, trắng cho -SIGNAL, đen cho -EXCITATION và vàng cho -REF./SENSE. Việc đấu terminal phía thiết bị đọc vẫn cần đối chiếu manual của chính thiết bị đó.
Cần bảo đảm lực tác động chủ yếu theo phương nén, hạn chế lực ngang và mô-men không mong muốn, sử dụng phụ kiện chân phù hợp và kiểm tra để tải được phân bố hợp lý giữa các điểm cân.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Bàn cân PLATFORM (mm) | Chất liệu | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FLC1000M12A3A | 1000 | M12 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.6 |
| FLC2000M12A3A | 2000 | M12 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.5 |
| FLC5000M16A3A | 5000 | M16 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC5000M20A3A | 5000 | M20 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC10000M24A3A | 10000 | M24 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC10000M30A3A | 10000 | M30 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 2.2 |
| FLC20000M36A3A | 20000 | M36 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 2.5 |
| FLC75M12 | 75 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC150M12 | 150 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC300M12 | 300 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC500M12 | 500 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC1000M12 | 1000 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.4 |
| FLC2000M12 | 2000 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC5000M20 | 5000 | M20x2.5 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.8 |
| FLC10000M24 | 10000 | M24x3 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| CK200 | 200 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.11 |
| CK500 | 500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.08 |
| CK1000 | 1000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.17 |
| CK2500 | 2500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.17 |
| CLS1000 | 1000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CLS2000 | 2000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CLS5000 | 5000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CBL250 | 250 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL500 | 500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL1000 | 1000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL2500 | 2500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL5000 | 5000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL7500 | 7500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL10000 | 10000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL12500 | 12500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.6 |
| CBL15000 | 15000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.1 |
| CBL30000 | 30000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 3.8 |
| CBL50000 | 50000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 8.6 |
| CBL100000 | 100000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 9.1 |
| CX1000L | 1000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX2500L | 2500 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX5000L | 5000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX7500L | 7500 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX10000L | 10000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX15000L | 15000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.4 |
| CX30000L | 30000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 2.2 |
| CBX15000 | 15000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.4 |
| CBX30000 | 30000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.2 |
| CBX50000 | 50000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 3.8 |
| CBLS200000 | 200000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 20 |
| CBLS300000 | 300000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 42 |
| CBLS500000 | 500000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 60 |
| CBLS750000 | 750000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 60 |
| Tải danh định | 150 kg |
| Ren kết nối | M12 × 1,75 |
| Vật liệu thân cảm biến | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Sai số tổng hợp | Tối đa ±0,07% |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2,0 mV/V ±5% |
| Điện trở đầu vào | 350 Ω ±20 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±5 Ω |
| Điện trở cách điện | >5000 MΩ |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +50 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +60 °C |
| Quá tải an toàn | 120% tải toàn thang |
| Cáp kết nối | Dài 5 m, Ø5 mm, 6 × 0,20 mm² + shield |
| Trọng lượng | 1,7 kg |
| Kích thước | 78×143×78 mm |