| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | FLC2000M12A3A |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 19,520,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 21,472,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
FLC2000M12A3A là cảm biến lực nén vệ sinh thuộc dòng FLC 3A của Laumas, được phát triển cho các hệ thống cân bồn, silo, máy trộn và kết cấu công nghiệp sử dụng chân đỡ. Thiết kế của dòng sản phẩm hướng tới những môi trường cần độ bền cơ học cao, khả năng vệ sinh thuận tiện và tích hợp trực tiếp load cell vào đường truyền lực của chân máy.
Laumas là thương hiệu Italia hoạt động trong lĩnh vực cân và định lượng công nghiệp từ năm 1984. Hãng phát triển load cell, bộ hiển thị trọng lượng, weight transmitter, bộ số hóa load cell và các thành phần phục vụ hệ thống cân tự động trong nhiều ngành sản xuất.
Load cell Laumas FLC2000M12A3A thuộc dòng cảm biến lực nén FLC 3A được tối ưu cho ứng dụng chân đỡ vệ sinh. Cấu trúc cơ khí cho phép cảm biến trở thành một phần trực tiếp của điểm đỡ, nhờ đó tải trọng từ bồn hoặc kết cấu được truyền qua load cell để phục vụ quá trình đo khối lượng.
Thiết kế vệ sinh của dòng FLC 3A phù hợp với các dây chuyền thường xuyên làm sạch, đặc biệt trong công nghiệp thực phẩm và đồ uống. Khả năng kết hợp với chân đỡ vệ sinh giúp xây dựng hệ thống cân bồn gọn, dễ tiếp cận khi vệ sinh và thuận tiện khi bảo trì.
Các đặc tính kỹ thuật tiêu biểu của phiên bản FLC2000M12A3A được tổng hợp trong bảng sau.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại cảm biến | Load cell lực nén vệ sinh dùng cho chân đỡ |
| Tải trọng danh định | 2000 kg |
| Ren | M12 × 1,75 |
| Vật liệu | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,1% |
| Cấp bảo vệ | IP69K |
| Tín hiệu đầu ra định mức | 2,0 mV/V ±0,1% |
| Điện trở đầu vào | 350 Ω ±20 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±5 Ω |
| Ảnh hưởng nhiệt độ lên zero | 0,005%/°C |
| Ảnh hưởng nhiệt độ lên span | 0,005%/°C |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +50 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +70 °C |
| Điện trở cách điện | >5000 MΩ |
| Creep tại tải danh định sau 30 phút | 0,05% |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 300% tải toàn thang |
| Điện áp kích thích | 5 đến 15 VDC |
| Chiều dài cáp | 5 m |
| Đường kính cáp | 5 mm |
| Cấu hình cáp | 6 × 0,20 mm² và shield |
| Kích thước cơ khí chính | Chiều cao 178 mm; đường kính thân dưới Ø78 mm; L = 24 mm; M = 40 mm |
| Thiết kế vệ sinh | RPSCQC được 3-A SSI chấp thuận; chứng nhận 3-A Sanitary Standards |
Cảm biến lực nén FLC2000M12A3A được lắp tại đường truyền lực giữa kết cấu cần cân và chân đỡ. Khi vật liệu được nạp hoặc xả khỏi bồn, lực tác dụng lên các điểm đỡ thay đổi và load cell chuyển sự biến đổi cơ học này thành tín hiệu điện tỷ lệ với tải.
Trong hệ thống sử dụng nhiều chân, mỗi load cell đo phần tải truyền qua vị trí lắp tương ứng. Các tín hiệu sau đó được đưa tới hộp nối, bộ hiển thị trọng lượng, weight transmitter hoặc bộ số hóa phù hợp để tổng hợp và tính toán trọng lượng toàn hệ thống.
FLC2000M12A3A sử dụng cấu hình kết nối dành cho load cell strain gauge, gồm đường kích thích cầu đo, đường tín hiệu đo và đường hồi tiếp điện áp. Thiết bị điện tử cân phải tương thích với loại tín hiệu của cảm biến và được đấu nối theo đúng tài liệu kỹ thuật của cả load cell lẫn thiết bị đọc.
Shield của cáp cần được xử lý theo thiết kế nối đất và chống nhiễu của toàn hệ thống. Không nên tự suy đoán số chân terminal trên bộ hiển thị hoặc transmitter vì sơ đồ chân phụ thuộc từng thiết bị điện tử cân.
.webp)
Bên trong load cell, phần tử đàn hồi chịu biến dạng rất nhỏ khi lực nén thay đổi. Các strain gauge gắn trên phần tử đàn hồi thay đổi điện trở theo biến dạng, làm cầu đo mất cân bằng và tạo ra tín hiệu điện vi sai tỷ lệ với lực tác dụng.
Bộ điện tử cân cấp điện áp kích thích cho cầu đo và nhận tín hiệu từ load cell. Tín hiệu được khuếch đại, lọc và chuyển đổi sang dạng số trước khi thực hiện hiệu chuẩn, Zero, Tare và tính toán giá trị trọng lượng.
Với thiết bị điện tử hỗ trợ truyền thông công nghiệp, dữ liệu trọng lượng sau xử lý có thể được chuyển tiếp tới PLC, HMI hoặc SCADA để giám sát, điều khiển quá trình, định lượng hoặc lưu trữ dữ liệu sản xuất.
.webp)
Load cell lực nén vệ sinh Laumas dòng FLC 3A phù hợp với cân bồn, cân silo, cân máy trộn, hệ thống định lượng, bồn chứa nguyên liệu và các thiết bị công nghiệp đặt trên chân đỡ.
Thiết kế chú trọng khả năng vệ sinh giúp FLC2000M12A3A đặc biệt phù hợp với ngành thực phẩm, đồ uống và những dây chuyền có quy trình rửa làm sạch thường xuyên. Sản phẩm cũng có thể được tích hợp vào các hệ thống cân trong dược phẩm, hóa chất hoặc công nghiệp chế biến khi điều kiện lắp đặt của toàn hệ thống đáp ứng yêu cầu ứng dụng.
Khi thiết kế hệ thống cân nhiều chân, cần tính đến tổng tải của kết cấu, số lượng load cell, mức phân bố tải giữa các chân, tải động và các lực ngoài phương đo. Việc lựa chọn cảm biến chỉ dựa trên tải tĩnh lý thuyết có thể không đủ cho hệ thống thực tế.
Kết cấu đỡ cần đủ cứng để hạn chế phân bố tải không đồng đều. Các liên kết đường ống, dây điện hoặc phụ kiện nối với bồn cũng cần được bố trí sao cho không tạo lực ký sinh ảnh hưởng đến kết quả cân.
Sau khi hoàn tất lắp đặt cơ khí và đấu nối điện, hệ thống nên được kiểm tra điểm zero và hiệu chuẩn bằng phương pháp phù hợp trước khi đưa vào vận hành chính thức.
Khi chọn mua FLC2000M12A3A chính hãng, người dùng nên đồng thời xem xét cấu hình chân đỡ, bộ điện tử cân, số lượng load cell và phương thức kết nối với hệ thống điều khiển để bảo đảm tính đồng bộ.
Quý khách cần mua cảm biến lực nén Laumas FLC2000M12A3A, nhận báo giá hoặc tư vấn lựa chọn weight indicator, weight transmitter, bộ số hóa và phụ kiện phù hợp có thể liên hệ trực tiếp tại thietbicodien để được hỗ trợ sản phẩm chính hãng.
FLC2000M12A3A là load cell lực nén vệ sinh thuộc dòng FLC 3A, được thiết kế để tích hợp với chân đỡ của bồn, silo hoặc kết cấu công nghiệp.
Có. Cấu trúc cảm biến dùng cho chân đỡ giúp sản phẩm phù hợp với các hệ thống cân bồn, silo, máy trộn và thiết bị công nghiệp sử dụng nhiều điểm đỡ.
Có. Dòng FLC 3A được phát triển theo định hướng thiết kế vệ sinh, phù hợp với các ứng dụng cần làm sạch thường xuyên và có yêu cầu cao về vệ sinh thiết bị.
Trong đa số hệ thống, PLC không nhận trực tiếp tín hiệu thô của load cell. Cần sử dụng weight transmitter, bộ số hóa hoặc module cân tương thích để xử lý tín hiệu trước khi truyền dữ liệu trọng lượng tới PLC.
Khi một hệ thống dùng nhiều cảm biến, hộp nối load cell thường được sử dụng để gom và cân chỉnh tín hiệu trước khi đưa tới bộ điện tử cân. Cấu hình cụ thể phụ thuộc kiến trúc hệ thống và loại thiết bị đọc.
Đường REF/SENSE dùng để đưa thông tin về điện áp kích thích thực tế tại load cell trở lại thiết bị đọc tương thích, hỗ trợ bộ điện tử bù ảnh hưởng của sụt áp trên đường cáp.
Không. Load cell là phần tử cảm biến được kích thích bởi bộ điện tử cân phù hợp; nguồn điện lưới phải được cấp cho thiết bị điện tử theo đúng thiết kế của thiết bị đó, không cấp trực tiếp vào cảm biến.
Cần bảo đảm tải truyền chủ yếu theo phương đo, kết cấu đủ cứng, tải được phân bố hợp lý giữa các chân và các đường ống liên kết không tạo lực ký sinh đáng kể lên hệ thống cân.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Bàn cân PLATFORM (mm) | Chất liệu | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FLC1000M12A3A | 1000 | M12 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.6 |
| FLC2000M12A3A | 2000 | M12 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.5 |
| FLC5000M16A3A | 5000 | M16 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC5000M20A3A | 5000 | M20 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC10000M24A3A | 10000 | M24 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC10000M30A3A | 10000 | M30 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 2.2 |
| FLC20000M36A3A | 20000 | M36 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 2.5 |
| FLC75M12 | 75 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC150M12 | 150 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC300M12 | 300 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC500M12 | 500 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC1000M12 | 1000 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.4 |
| FLC2000M12 | 2000 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC5000M20 | 5000 | M20x2.5 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.8 |
| FLC10000M24 | 10000 | M24x3 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| CK200 | 200 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.11 |
| CK500 | 500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.08 |
| CK1000 | 1000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.17 |
| CK2500 | 2500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.17 |
| CLS1000 | 1000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CLS2000 | 2000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CLS5000 | 5000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CBL250 | 250 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL500 | 500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL1000 | 1000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL2500 | 2500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL5000 | 5000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL7500 | 7500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL10000 | 10000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL12500 | 12500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.6 |
| CBL15000 | 15000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.1 |
| CBL30000 | 30000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 3.8 |
| CBL50000 | 50000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 8.6 |
| CBL100000 | 100000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 9.1 |
| CX1000L | 1000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX2500L | 2500 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX5000L | 5000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX7500L | 7500 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX10000L | 10000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX15000L | 15000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.4 |
| CX30000L | 30000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 2.2 |
| CBX15000 | 15000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.4 |
| CBX30000 | 30000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.2 |
| CBX50000 | 50000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 3.8 |
| CBLS200000 | 200000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 20 |
| CBLS300000 | 300000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 42 |
| CBLS500000 | 500000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 60 |
| CBLS750000 | 750000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 60 |
| Tải trọng danh định | 2000 kg |
| Loại cảm biến | Load cell lực nén vệ sinh |
| Ren lắp đặt | M12 × 1,75 |
| Vật liệu | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,1% |
| Cấp bảo vệ | IP69K |
| Tín hiệu đầu ra định mức | 2,0 mV/V ±0,1% |
| Điện trở đầu vào | 350 Ω ±20 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±5 Ω |
| Dải nhiệt độ bù | -10 đến +50 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 đến +70 °C |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Chiều dài cáp | 5 m |
| Trọng lượng | 1.52 kg |