| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | FLC20000M36A3A |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 19,520,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 21,472,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
FLC20000M36A3A là cảm biến lực nén vệ sinh Laumas FLC 3A có tải danh định 20.000 kg, được thiết kế để lắp tại chân bồn, silo, phễu và các kết cấu cân công nghiệp tải trọng lớn. Phiên bản này sử dụng kết nối cơ khí M36, thân bằng thép không gỉ 17-4 PH và thuộc dòng load cell vệ sinh FLC 3A của Laumas.
Laumas là thương hiệu thiết bị cân công nghiệp của Italia, phát triển load cell, bộ hiển thị cân, weight transmitter, bộ số hóa tín hiệu, hộp nối và các giải pháp tích hợp cho hệ thống cân tự động. Dòng FLC 3A được thiết kế hướng tới các ứng dụng cần kết hợp khả năng chịu tải lớn với yêu cầu vệ sinh cao.
FLC20000M36A3A được Laumas xác định là phiên bản load cell lực nén 20 tấn trong dòng FLC 3A. Cảm biến có cấp bảo vệ IP69K, sử dụng cáp phù hợp cho môi trường tiếp xúc thực phẩm và dòng FLC 3A được chứng nhận theo 3-A Sanitary Standards, phù hợp cho các khu vực thường xuyên vệ sinh trong ngành thực phẩm, đồ uống và các dây chuyền công nghệ tương tự.
Laumas FLC20000M36A3A nổi bật ở khả năng đo tải nén lớn, kết cấu thép không gỉ và thiết kế dành cho chân đỡ vệ sinh. Cảm biến có thể kết hợp với bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa load cell tương thích để xây dựng hệ thống cân bồn và silo hoàn chỉnh.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải danh định | 20.000 kg |
| Ren kết nối | M36 |
| Vật liệu | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Cấp bảo vệ | IP69K |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,1% |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2,0 mV/V ±0,1% |
| Điện trở đầu vào | 350 Ω ±20 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±5 Ω |
| Điện trở cách điện | >5000 MΩ |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +50 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +70 °C |
| Quá tải an toàn | 150% toàn thang |
| Quá tải phá hủy | 300% toàn thang |
| Điện áp kích thích tối đa không gây hư hỏng | 5 đến 15 VDC |
| Cáp kết nối | Dài 10 m, đường kính 5 mm, 6 × 0,20 mm² + shield |
| Khối lượng tịnh | 2,5 kg |
Cảm biến lực nén FLC20000M36A3A được bố trí tại điểm truyền tải giữa chân bồn, silo hoặc kết cấu cần cân và phần đỡ phía dưới. Khi vật liệu được nạp vào hoặc xả khỏi thiết bị, tải trọng truyền qua chân đỡ thay đổi và tạo lực nén tác động lên load cell.
Load cell chuyển đổi lực cơ học này thành tín hiệu điện có biên độ nhỏ tỷ lệ với tải. Trong hệ thống nhiều chân, nhiều cảm biến có thể được kết nối qua hộp nối phù hợp trước khi tín hiệu tổng được đưa tới bộ hiển thị cân hoặc weight transmitter cho load cell.
Cáp của phiên bản 20.000 kg có chiều dài 10 m, đường kính 5 mm và gồm sáu lõi tiết diện 0,20 mm² cùng shield. Theo sơ đồ kết nối của dòng FLC 3A, dây xanh lá dùng cho +SIGNAL, dây trắng cho -SIGNAL, dây đỏ cho +EXCITATION, dây đen cho -EXCITATION, dây xanh dương cho +REF./SENSE và dây nâu cho -REF./SENSE.
EXC+/EXC- mang điện áp kích thích từ bộ điện tử cân tới load cell. SIG+/SIG- đưa tín hiệu đo trở lại thiết bị xử lý. SENSE+/SENSE- phản hồi điện áp kích thích thực tế tại cảm biến khi thiết bị đọc hỗ trợ cấu hình sáu dây. Shield cần được xử lý theo hướng dẫn chống nhiễu và nối đất của toàn hệ thống.
Load cell không được cấp trực tiếp nguồn điện lưới AC. Nguồn của hệ thống phải cấp cho bộ hiển thị, transmitter hoặc bộ số hóa theo yêu cầu của thiết bị điện tử đó; terminal phía thiết bị đọc cần được đấu theo đúng manual của model sử dụng, không tự suy đoán số chân.
.webp)
FLC20000M36A3A hoạt động theo nguyên lý load cell strain gauge. Khi lực nén tác động lên phần tử đàn hồi bằng thép không gỉ, phần tử này xuất hiện một biến dạng rất nhỏ. Các strain gauge liên kết với phần tử đàn hồi thay đổi điện trở theo mức biến dạng và tạo ra sự mất cân bằng trong cầu đo điện trở.
Bộ hiển thị cân hoặc transmitter cung cấp điện áp kích thích cho cầu đo. Khi tải trọng thay đổi, cầu đo tạo tín hiệu vi sai SIG+/SIG- dạng mV/V. Tín hiệu mức thấp này được thiết bị điện tử cân khuếch đại và lọc, sau đó chuyển đổi A/D, hiệu chuẩn và xử lý các chức năng như Zero, Tare trước khi tính toán thành giá trị trọng lượng.
Nếu weight transmitter hoặc bộ số hóa được trang bị giao tiếp công nghiệp, dữ liệu trọng lượng sau xử lý có thể được truyền tới PLC, HMI hoặc SCADA để giám sát tồn chứa, điều khiển quá trình nạp/xả hoặc thực hiện định lượng tự động.
.webp)
Load cell Laumas 20.000 kg phù hợp với các hệ thống đo trọng lượng có tải lớn và yêu cầu kết cấu vệ sinh, đặc biệt khi cảm biến được lắp trực tiếp tại chân thiết bị.
Khi lựa chọn FLC20000M36A3A chính hãng, cần đối chiếu đúng tải danh định, kiểu ren M36, điều kiện lắp đặt cơ khí và khả năng tương thích với bộ điện tử cân. Với hệ thống nhiều chân, việc tính toán phân bố tải, tải lệch và hệ số dự phòng cũng rất quan trọng để bảo vệ cảm biến và duy trì độ ổn định của phép cân.
Khách hàng cần mua cảm biến lực nén Laumas FLC20000M36A3A chính hãng, tư vấn lựa chọn hộp nối, bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa phù hợp có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien. thietbicodien hỗ trợ đối chiếu đúng model và cấu hình thiết bị theo yêu cầu của hệ thống cân thực tế.
FLC20000M36A3A có tải danh định 20.000 kg. Đây là phiên bản tải lớn nhất trong dải tải tiêu chuẩn FLC 3A được Laumas công bố.
Phiên bản này sử dụng kết nối cơ khí M36. Khi chọn chân đỡ hoặc phụ kiện lắp đặt cần đối chiếu đúng kích thước tương ứng với phiên bản 20.000 kg.
Có. Đây là cảm biến lực nén cho cân silo, cân bồn và các kết cấu có tải trọng lớn. Số lượng load cell cần sử dụng phụ thuộc vào số chân đỡ và thiết kế cơ khí của hệ thống.
Datasheet dòng FLC 3A quy định phiên bản 20.000 kg sử dụng cáp dài 10 m, đường kính 5 mm, gồm sáu lõi 0,20 mm² cùng shield.
Cảm biến cung cấp tín hiệu load cell mV/V với đầu ra danh định 2,0 mV/V ±0,1%. Tín hiệu cần được đọc bằng bộ điện tử cân có đầu vào tương thích với load cell strain gauge.
SENSE+/SENSE- phản hồi điện áp kích thích thực tế tại load cell về thiết bị đọc. Khi thiết bị điện tử hỗ trợ kết nối sáu dây, các đường sense giúp bù ảnh hưởng của sụt áp trên cáp.
Thông thường không nên đưa tín hiệu mV/V trực tiếp vào ngõ vào analog công nghiệp thông thường của PLC. Hệ thống thường cần weight transmitter hoặc bộ số hóa load cell để cấp kích thích, khuếch đại, chuyển đổi và truyền dữ liệu sang PLC.
Dòng FLC 3A có cấp bảo vệ IP69K, cáp phù hợp cho tiếp xúc với thực phẩm và được phát triển theo yêu cầu của 3-A Sanitary Standards, vì vậy phù hợp với nhiều hệ thống cân trong khu vực sản xuất có yêu cầu vệ sinh cao.
Cần bảo đảm tải trọng truyền qua cảm biến đúng phương nén, hạn chế lực ngang và mô-men ngoài ý muốn, sử dụng phụ kiện chân phù hợp, đồng thời kiểm tra kết cấu để tải được phân bố hợp lý giữa các điểm cân.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Bàn cân PLATFORM (mm) | Chất liệu | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FLC1000M12A3A | 1000 | M12 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.6 |
| FLC2000M12A3A | 2000 | M12 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.5 |
| FLC5000M16A3A | 5000 | M16 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC5000M20A3A | 5000 | M20 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC10000M24A3A | 10000 | M24 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 1.7 |
| FLC10000M30A3A | 10000 | M30 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 2.2 |
| FLC20000M36A3A | 20000 | M36 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP69K | 2.5 |
| FLC75M12 | 75 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC150M12 | 150 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC300M12 | 300 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC500M12 | 500 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC1000M12 | 1000 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.4 |
| FLC2000M12 | 2000 | M12x1.75 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| FLC5000M20 | 5000 | M20x2.5 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.8 |
| FLC10000M24 | 10000 | M24x3 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 1.7 |
| CK200 | 200 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.11 |
| CK500 | 500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.08 |
| CK1000 | 1000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.17 |
| CK2500 | 2500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP67 | 0.17 |
| CLS1000 | 1000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CLS2000 | 2000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CLS5000 | 5000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 4.1 |
| CBL250 | 250 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL500 | 500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL1000 | 1000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL2500 | 2500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL5000 | 5000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL7500 | 7500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL10000 | 10000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.1 |
| CBL12500 | 12500 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.6 |
| CBL15000 | 15000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.1 |
| CBL30000 | 30000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 3.8 |
| CBL50000 | 50000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 8.6 |
| CBL100000 | 100000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 9.1 |
| CX1000L | 1000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX2500L | 2500 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX5000L | 5000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX7500L | 7500 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX10000L | 10000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.1 |
| CX15000L | 15000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 1.4 |
| CX30000L | 30000 | - | Thép không gỉ AISI 420 | IP68 | 2.2 |
| CBX15000 | 15000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.4 |
| CBX30000 | 30000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.2 |
| CBX50000 | 50000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 3.8 |
| CBLS200000 | 200000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 20 |
| CBLS300000 | 300000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 42 |
| CBLS500000 | 500000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 60 |
| CBLS750000 | 750000 | - | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 60 |
| Tải danh định | 20000 kg |
| Ren kết nối | M36 × 4 |
| Vật liệu thân cảm biến | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Cấp bảo vệ | IP69K |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,1% |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2,0 mV/V ±0,1% |
| Điện trở đầu vào | 350 Ω ±20 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±5 Ω |
| Điện trở cách điện | >5000 MΩ |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +50 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +70 °C |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Quá tải phá hủy | 300% tải toàn thang |
| Cáp kết nối | Dài 10 m, Ø5 mm, 6 × 0,20 mm² + shield |
| Trọng lượng | 2.5 kg |
| Kích thước | 78×78×178 mm |