| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | COBRA265 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bộ điều khiển cân Laumas COBRA265 là thiết bị chuyên dụng cho hệ thống cân băng tải liên tục, được thiết kế để kết hợp tín hiệu trọng lượng từ load cell với tín hiệu tốc độ từ encoder nhằm xác định lưu lượng tức thời, tổng khối lượng vật liệu đã vận chuyển và thực hiện điều chỉnh lưu lượng tự động. Với khả năng kết nối PLC/PC, ngõ ra analog và hệ thống I/O tích hợp, COBRA265 phù hợp cho các dây chuyền vận chuyển, cấp liệu và định lượng vật liệu liên tục trong công nghiệp.
Laumas là thương hiệu thiết bị cân công nghiệp của Italia, được thành lập năm 1984 và phát triển các giải pháp như load cell, bộ hiển thị cân, bộ truyền trọng lượng và thiết bị điều khiển định lượng. COBRA265 thuộc nhóm thiết bị điện tử chuyên dụng cho cân băng tải liên tục, hướng tới việc tích hợp cân đo và điều khiển vào hệ thống tự động hóa.
Khác với một bộ hiển thị trọng lượng thông thường, model COBRA265 xử lý đồng thời hai đại lượng quan trọng của băng tải là tải trọng vật liệu và tốc độ chuyển động. Từ đó thiết bị tính lưu lượng theo thời gian, cộng dồn lượng vật liệu đã vận chuyển và có thể tác động trở lại biến tần để duy trì lưu lượng theo giá trị đặt.
| Đặc tính | Thông số |
|---|---|
| Nguồn cấp và công suất tiêu thụ | 230/115 VAC, 50–60 Hz; 15 VA |
| Số load cell hỗ trợ | Tối đa 6 load cell 350 Ω, đấu 4 hoặc 6 dây |
| Nguồn kích thích load cell | 5 VDC / 90 mA |
| Dải đo tín hiệu load cell | ±3,9 mV/V |
| Bộ chuyển đổi A/D | 24 bit |
| Độ phân giải hiển thị | 60.000 division |
| Độ phân giải nội | 16.000.000 division |
| Ngõ vào số | 8 ngõ vào cách ly quang PNP, 12–24 VDC |
| Ngõ ra relay | 6 relay, tối đa 115 VAC / 30 VDC / 0,5 A mỗi ngõ |
| Ngõ ra analog | 16 bit; 0–20 mA, 4–20 mA, 0–10 V hoặc 0–5 V |
| Giao tiếp nối tiếp | RS232 và RS422/RS485 |
| Tốc độ truyền | 2400, 9600, 19200 hoặc 38400 bit/s |
| Nguồn cấp encoder | 12 VDC |
| Ngõ vào encoder | Push-pull một pha, tối đa 2 kHz |
| Cấp bảo vệ mặt trước | IP54 |
Trong một hệ thống điển hình, phần cơ khí của băng tải được đặt trên một hoặc nhiều load cell. Các cảm biến này nhận nguồn kích thích từ COBRA265 và trả về tín hiệu mV tỷ lệ với tải trọng vật liệu đang nằm trên vùng cân. Khi sử dụng nhiều load cell, tín hiệu thường được tập hợp qua hộp nối trước khi đưa tới đầu vào cân của thiết bị.
Song song với tín hiệu trọng lượng, một encoder gắn với tang hoặc cơ cấu chuyển động của băng tải cung cấp xung tốc độ. COBRA265 cấp nguồn cho encoder và nhận xung này để xác định tốc độ thực tế của băng. Đây là hai dữ liệu đầu vào cơ bản để thiết bị tính toán lượng vật liệu được vận chuyển trong một đơn vị thời gian.
Ngõ ra analog của COBRA265 có thể kết nối tới biến tần để thay đổi tốc độ động cơ băng tải. Các ngõ vào số nhận lệnh từ nút nhấn, công tắc hoặc PLC; ngõ ra relay cung cấp các tín hiệu trạng thái, tổng lượng, cảnh báo hoặc chức năng được cấu hình. Giao tiếp nối tiếp cho phép đưa dữ liệu cân và lưu lượng về hệ thống điều khiển cấp cao.
.webp)
Nguyên lý hoạt động COBRA265 dựa trên việc xử lý đồng thời trọng lượng vật liệu trên đoạn băng cân và tốc độ chuyển động của băng. Tín hiệu mV từ load cell được tiếp nhận, chuyển đổi qua bộ A/D 24 bit và xử lý thành giá trị trọng lượng. Đồng thời, số xung encoder được dùng để xác định tốc độ băng tải.
Từ trọng lượng trên một chiều dài băng xác định và tốc độ di chuyển, bộ xử lý tính lưu lượng tức thời của vật liệu theo thời gian. Giá trị này tiếp tục được tích phân để xác định tổng khối lượng đã đi qua băng tải. Vì vậy COBRA265 vừa thực hiện vai trò của hệ thống đo lưu lượng khối lượng liên tục, vừa đảm nhiệm chức năng totalizer cho vật liệu vận chuyển.
Khi sử dụng ở chế độ điều chỉnh lưu lượng, người vận hành đặt giá trị lưu lượng yêu cầu trên COBRA265 hoặc truyền giá trị đặt từ hệ thống bên ngoài. Thiết bị liên tục so sánh lưu lượng thực tế với setpoint và thay đổi tín hiệu analog điều khiển đưa tới biến tần. Biến tần tăng hoặc giảm tốc độ motor, từ đó thay đổi tốc độ băng tải để đưa lưu lượng về gần giá trị yêu cầu.
Cơ chế này tạo thành một vòng điều khiển kín cho cân băng tải: vật liệu trên băng tạo tải trọng, load cell đo tải, encoder đo tốc độ, COBRA265 tính lưu lượng, sau đó tín hiệu điều khiển tác động tới biến tần và motor để điều chỉnh lại tốc độ băng. Thiết bị cũng có thể phát cảnh báo khi lưu lượng vượt ra ngoài dải dung sai được cài đặt.
.webp)
COBRA265 hỗ trợ quy trình hiệu chuẩn phù hợp với hệ thống băng tải thực tế. Thiết bị cho phép thực hiện hiệu chỉnh zero khi băng đang chuyển động và hiệu chuẩn bằng vật liệu để hình thành hệ số hiệu chỉnh. Cách tiếp cận này giúp hệ thống bù cho các sai khác giữa thông số lý thuyết và điều kiện vận hành thực tế của băng tải.
Trong quá trình hoạt động, người vận hành có thể theo dõi các đại lượng như trọng lượng hiện tại, tốc độ tức thời, xung encoder, trạng thái I/O và hệ số hiệu chỉnh. Khả năng hiển thị trực tiếp giúp thuận tiện hơn cho việc chạy thử, bảo trì và chẩn đoán hệ thống.
Khi lựa chọn Laumas COBRA265 chính hãng, khách hàng cần đặc biệt quan tâm tới đúng model, cấu hình nguồn cấp, yêu cầu giao tiếp và cách tích hợp với load cell, encoder, biến tần cũng như PLC của hệ thống hiện hữu. Việc lựa chọn và đấu nối đúng cấu hình giúp khai thác đầy đủ chức năng đo lưu lượng, cộng dồn khối lượng và điều khiển cân băng tải của thiết bị.
Để mua Bộ điều khiển cân Laumas COBRA265 chính hãng, nhận tư vấn lựa chọn thiết bị và hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống cân băng tải, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien. Chúng tôi hỗ trợ đối chiếu model và cấu hình theo yêu cầu thực tế của từng ứng dụng.
COBRA265 được thiết kế cho hệ thống cân băng tải liên tục. Thiết bị nhận tín hiệu trọng lượng từ load cell và tín hiệu tốc độ từ encoder để tính lưu lượng tức thời, tổng lượng vật liệu vận chuyển và có thể điều chỉnh lưu lượng thông qua biến tần.
Có. Ở chế độ điều chỉnh lưu lượng, thiết bị so sánh lưu lượng đo được với setpoint và sử dụng ngõ ra analog để điều khiển biến tần. Biến tần sau đó thay đổi tốc độ motor băng tải nhằm duy trì lưu lượng theo giá trị yêu cầu.
Thiết bị có đầu vào dành cho encoder. Encoder được gắn với cơ cấu chuyển động của băng tải và phát xung tỷ lệ với tốc độ. COBRA265 xử lý số xung này cùng tín hiệu trọng lượng để xác định lưu lượng vật liệu.
Ngõ ra analog 16 bit của thiết bị hỗ trợ các dải 0–20 mA, 4–20 mA, 0–10 V và 0–5 V. Ngõ ra này có thể được sử dụng trong hệ thống truyền tín hiệu hoặc điều khiển tùy cấu hình ứng dụng.
Có. Thiết bị hỗ trợ các giao tiếp RS232 và RS422/RS485, phù hợp để trao đổi dữ liệu với PLC, PC hoặc hệ thống giám sát. Tài liệu sản phẩm cũng hỗ trợ giao thức ASCII và Modbus RTU; các giải pháp mở rộng khác phụ thuộc module được sử dụng.
Có. Thiết bị cho phép lập trình tối đa 15 giá trị setpoint và có thể lựa chọn thông qua các ngõ vào BCD, thuận tiện khi cùng một băng tải phải vận hành với nhiều mức lưu lượng khác nhau.
Có. Thiết bị có chức năng phát cảnh báo khi lưu lượng tức thời nằm ngoài vùng dung sai đã thiết lập, giúp PLC hoặc người vận hành nhanh chóng nhận biết tình trạng quá trình không đạt yêu cầu.
COBRA265 hỗ trợ quy trình hiệu chuẩn zero với băng tải chuyển động và hiệu chuẩn bằng vật liệu để tạo hệ số hiệu chỉnh. Việc hiệu chuẩn thực tế cần được thực hiện đúng quy trình kỹ thuật của hệ thống cân và bởi nhân sự có chuyên môn.
| Mã hàng | Chức năng (Ngõ ra Output) | Cách lắp đặt |
|---|---|---|
| W100 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| W100ANA | Analog | Bảng điều khiển |
| W200 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| W200ANA | Analog | Bảng điều khiển |
| W200BOX | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| W200BOXANA | Analog | Lắp tường |
| W200BOXEC | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| ADPE W200 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDOS | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| WDESK-L | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDESK-R | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDESK-G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDESK-BL | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-R | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-R 3A | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-2G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-BR | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WINOX-BGE | Cổng Ethernet TCP/IP để quản lý từ xa | Lắp bàn |
| WTAB-R | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WTAB-2G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WTAB-BR | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WTAB-BGE | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WLIGHT | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| JOLLY2 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| JOLLY4 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WT60 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| WL60 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| TAIPAN365 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| TAIPAN265 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| COBRA365 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| COBRA265 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| TLB | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp ray |
| Nguồn cấp và công suất tiêu thụ | 230/115 VAC, 50–60 Hz; 15 VA |
| Số lượng load cell và nguồn kích thích | Tối đa 6 load cell 350 Ω, đấu 4/6 dây; 5 VDC / 90 mA |
| Dải đo tín hiệu load cell | ±3,9 mV/V |
| Bộ chuyển đổi A/D | 24 bit |
| Độ phân giải hiển thị | 60.000 division |
| Độ phân giải nội | 16.000.000 division |
| Ngõ ra relay | 6 relay; tối đa 115 VAC / 30 VDC / 0,5 A mỗi ngõ |
| Ngõ vào số | 8 ngõ vào cách ly quang PNP, 12–24 VDC |
| Ngõ ra analog | 16 bit; 0–20 mA, 4–20 mA, 0–10 V hoặc 0–5 V |
| Cổng truyền thông | RS232 và RS422/RS485, half duplex |
| Nguồn cấp encoder | 12 VDC |
| Ngõ vào encoder | Push-pull một pha, tần số tối đa 2 kHz |
| Cấp bảo vệ mặt trước | IP54 |
| Kích thước | 72×144×170 mm |