| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | WTAB-BR |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 19,360,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 21,296,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bộ điều khiển cân Laumas WTAB-BR là thiết bị hiển thị và xử lý trọng lượng chuyên dụng cho hệ thống cân ô tô, cân xe tải và cân bàn lớn. Model WTAB-BR được thiết kế dạng để bàn với giao diện vận hành trực quan, hỗ trợ quản lý các quy trình cân xe vào/ra, lưu dữ liệu bì, điều khiển đèn giao thông và kết nối với PLC, máy tính, máy in hoặc màn hình phụ.
Laumas là thương hiệu thiết bị cân công nghiệp của Italia, phát triển các giải pháp load cell, bộ truyền trọng lượng, bộ hiển thị cân và hệ thống điện tử phục vụ tự động hóa cân. WTAB-BR thuộc dòng weight indicator dành riêng cho weighbridge của hãng, phù hợp với trạm cân nhà máy, kho nguyên liệu, logistics, khai khoáng, nông sản và các hệ thống quản lý phương tiện ra vào bằng cân điện tử.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Nguồn cấp thiết bị | 12–24 VDC ±10%, công suất 6 W |
| Bộ nguồn đi kèm | 24 VDC/1 A, đầu vào 100–240 VAC, cáp dài 3 m |
| Số lượng load cell hỗ trợ | Tối đa 8 load cell 350 Ω hoặc 16 load cell 700 Ω, loại 4/6 dây |
| Nguồn kích thích load cell | 5 VDC/120 mA |
| Bộ chuyển đổi A/D | 24 bit, 16.000.000 điểm, tần số 4,8 kHz |
| Tốc độ chuyển đổi | 300 lần/giây |
| Dải đo tín hiệu | ±39 mV |
| Độ nhạy load cell sử dụng | ±7 mV/V |
| Màn hình | LED đỏ bán chữ-số 6 số, chiều cao ký tự 20 mm; 16 LED báo trạng thái |
| Bàn phím | Bàn phím màng 19 phím |
| Ngõ vào số | 2 ngõ vào PNP cách ly quang, 5–24 VDC |
| Ngõ ra relay | 4 relay, điều khiển theo setpoint hoặc giao thức truyền thông |
| Truyền thông | 2 x RS485 và 1 x RS232; Modbus RTU, Laumas ASCII hoặc truyền liên tục một chiều |
| Cấp bảo vệ | IP40 với đầu nối D-SUB |
| Kích thước | 315 x 170 x 315 mm |
Điểm nổi bật của Laumas WTAB-BR là sự kết hợp giữa bộ xử lý tín hiệu cân có độ phân giải cao và phần mềm chuyên dụng cho cân ô tô, cân xe tải và weighbridge. Thiết bị không chỉ hiển thị trọng lượng mà còn hỗ trợ quản lý toàn bộ chu trình cân phương tiện, từ nhận dạng xe, xử lý trọng lượng bì đến in và lưu kết quả.
| Chức năng | Khả năng của WTAB-BR |
|---|---|
| Phương tiện quản lý đồng thời | Tối đa 254 xe |
| Lượt cân đầu vào đang mở | Tối đa 254 bản ghi |
| Cơ sở dữ liệu bì đặt trước | Tối đa 999 giá trị preset tare |
| Bộ nhớ Alibi tùy chọn | Lưu tối đa 10.000 giá trị cân |
| Tuyến tính hóa khi hiệu chuẩn thực | Tối đa 8 điểm |
| Kết nối thiết bị trên mạng nối tiếp | Tối đa 32 thiết bị không dùng repeater hoặc tối đa 99 thiết bị khi dùng repeater phù hợp |
| Máy in nhiệt tích hợp | Tùy chọn; máy in 24 cột |
| Đồng hồ hệ thống | Real-time clock/calendar có pin dự phòng |
Một hệ thống sử dụng WTAB-BR cho cân xe tải thường gồm bàn cân, nhiều load cell strain gauge, junction box, bộ điều khiển WTAB-BR và các thiết bị ngoại vi. Các load cell dưới bàn cân nhận nguồn kích thích từ bộ chỉ thị và tạo tín hiệu điện áp mức mV tỷ lệ với tải trọng tác động. Khi sử dụng nhiều load cell, các tín hiệu được ghép qua junction box trước khi đưa về đầu vào cân của WTAB-BR.
Với load cell 6 dây, kết nối cân sử dụng các đường excitation, signal và reference/sense cùng dây shield. Khi sử dụng load cell 4 dây, hệ thống cần thực hiện cầu nối sense với excitation tương ứng theo hướng dẫn đấu dây của Laumas. Shield và kết nối đẳng thế của kết cấu cân cần được xử lý đúng kỹ thuật để hạn chế nhiễu và sai lệch tín hiệu.
Nguồn cấp cho bộ điều khiển phải đi qua thiết bị bảo vệ và công tắc cách ly phù hợp trước khi vào WTAB-BR. Các cổng RS485/RS232 có thể kết nối tới PLC, PC, remote display hoặc máy in; digital input nhận trạng thái từ nút nhấn/cảm biến, trong khi relay output có thể điều khiển relay trung gian và đèn giao thông của trạm cân.
.webp)
Khi xe đi lên bàn cân, tải trọng cơ học làm biến dạng phần tử strain gauge trong các load cell. Các load cell biến đổi lực này thành tín hiệu điện mức mV và truyền về WTAB-BR. Bộ điều khiển thực hiện điều hòa tín hiệu, chuyển đổi tương tự–số, lọc nhiễu và áp dụng dữ liệu hiệu chuẩn để tạo ra giá trị trọng lượng đã được chuẩn hóa.
Khối xử lý sau đó thực hiện các chức năng gross/net, zero, tare và preset tare, đồng thời kiểm tra trạng thái ổn định và các điều kiện vận hành. Kết quả được đưa tới màn hình LED, cơ sở dữ liệu cân xe, bộ nhớ, máy in hoặc hệ thống giám sát qua truyền thông nối tiếp.
Đối với trạm cân sử dụng intelligent junction box, WTAB-BR có thể phối hợp với hệ thống đa kênh để thực hiện các chức năng nâng cao như cân bằng số, phân tích phân bố tải và hỗ trợ chẩn đoán kết nối của từng kênh load cell.
.webp)
Ở chế độ cân hai lần, phương tiện được cân khi vào trạm để ghi nhận trọng lượng đầu tiên. Sau quá trình bốc hoặc dỡ hàng, xe được cân lần thứ hai. WTAB-BR sử dụng hai giá trị này cùng thông tin nhận dạng liên quan để xác định lượng hàng chênh lệch và hoàn tất giao dịch cân.
Trong chế độ cân một lần, hệ thống có thể sử dụng preset tare đã lưu cho phương tiện. Cách vận hành này phù hợp khi trọng lượng bì của xe đã được xác định và quản lý trước, giúp giảm thời gian thao tác tại trạm cân.
WTAB-BR hỗ trợ in giá trị trọng lượng đang hiển thị, dữ liệu cân đang mở, tổng lượng hàng và kết quả cân gần nhất. Nội dung đầu và cuối phiếu có thể được tùy chỉnh bằng phần mềm PC. Thiết bị hỗ trợ máy in nhiệt tích hợp theo tùy chọn hoặc kết nối với các máy in ngoài tương thích.
Đối với hệ thống yêu cầu truy xuất dữ liệu cân phục vụ giao dịch, bộ nhớ Alibi là tùy chọn có thể bổ sung để lưu các giá trị cân theo cấu hình được hỗ trợ. Việc sử dụng chức năng đo lường thương mại cần lựa chọn đúng phiên bản được phê duyệt và tuân thủ yêu cầu kiểm định tại khu vực lắp đặt.
Khi lựa chọn Bộ điều khiển cân Laumas WTAB-BR chính hãng, cần xác định đúng cấu hình hệ thống cân, số lượng và trở kháng load cell, yêu cầu truyền thông, máy in, bộ nhớ Alibi cũng như yêu cầu kiểm định cân thương mại. Việc chọn đúng phụ kiện ngay từ đầu giúp hệ thống vận hành ổn định và thuận tiện cho tích hợp phần mềm quản lý cân xe.
Khách hàng có nhu cầu mua WTAB-BR, tư vấn lựa chọn load cell, junction box, phụ kiện truyền thông hoặc xây dựng cấu hình trạm cân hoàn chỉnh có thể liên hệ thietbicodien để được hỗ trợ lựa chọn sản phẩm Laumas chính hãng phù hợp với ứng dụng thực tế.
WTAB-BR được Laumas phát triển chủ yếu cho cân ô tô và weighbridge. Thiết bị phù hợp với các hệ thống cần quản lý xe vào/ra, trọng lượng bì, dữ liệu cân và thiết bị ngoại vi của trạm cân.
Có. Thiết bị hỗ trợ hệ thống nhiều load cell nối song song qua junction box và cũng có thể phối hợp với intelligent junction box để khai thác các chức năng nâng cao như phân tích phân bố tải và chẩn đoán từng kênh.
Có. Truyền thông Modbus RTU được hỗ trợ qua các cổng nối tiếp của thiết bị, cùng với giao thức Laumas ASCII và chế độ truyền dữ liệu liên tục một chiều.
Có. Thiết bị hỗ trợ cả quy trình cân hai lần khi xe vào và ra, cân một lần, cân phương tiện kèm rơ-moóc và cân nhiều lần đối với xe có nhiều khoang.
Có. Thiết bị có cơ sở dữ liệu để liên kết mã nhận dạng với giá trị preset tare, nhờ đó có thể thực hiện quy trình cân một lần đối với phương tiện đã có trọng lượng bì được lưu.
Có. Các relay output của thiết bị có thể được sử dụng cho điều khiển đèn giao thông trạm cân. Khi thiết kế mạch thực tế, nên sử dụng relay trung gian hoặc phần tử giao tiếp phù hợp với điện áp và công suất của tải.
Máy in nhiệt tích hợp là tùy chọn của sản phẩm. Ngoài ra, WTAB-BR còn hỗ trợ kết nối với các mẫu máy in ngoài tương thích thông qua giao tiếp nối tiếp.
Không. Alibi memory là tùy chọn theo cấu hình đặt hàng. Tùy chọn này phù hợp với các hệ thống cần lưu và truy xuất dữ liệu cân theo yêu cầu quản lý hoặc đo lường thương mại.
| Mã hàng | Chức năng (Ngõ ra Output) | Cách lắp đặt |
|---|---|---|
| W100 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| W100ANA | Analog | Bảng điều khiển |
| W200 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| W200ANA | Analog | Bảng điều khiển |
| W200BOX | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| W200BOXANA | Analog | Lắp tường |
| W200BOXEC | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| ADPE W200 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDOS | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| WDESK-L | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDESK-R | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDESK-G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDESK-BL | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-R | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-R 3A | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-2G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-BR | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WINOX-BGE | Cổng Ethernet TCP/IP để quản lý từ xa | Lắp bàn |
| WTAB-R | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WTAB-2G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WTAB-BR | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WTAB-BGE | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WLIGHT | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| JOLLY2 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| JOLLY4 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WT60 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| WL60 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| TAIPAN365 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| TAIPAN265 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| COBRA365 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| COBRA265 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| TLB | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp ray |
| Nguồn cấp | 12–24 VDC ±10% |
| Công suất tiêu thụ | 6 W |
| Số lượng load cell hỗ trợ | Tối đa 8 load cell 350 Ω hoặc 16 load cell 700 Ω, loại 4/6 dây |
| Nguồn kích thích load cell | 5 VDC / 120 mA |
| Bộ chuyển đổi A/D | 24 bit, 16.000.000 điểm, 4,8 kHz |
| Dải đo tín hiệu | ±39 mV |
| Độ nhạy load cell sử dụng | ±7 mV/V |
| Tốc độ chuyển đổi | 300 lần/giây |
| Dải hiển thị | ±999999 |
| Ngõ ra relay | 4 ngõ ra, tối đa 115 VAC / 150 mA |
| Ngõ vào số | 2 ngõ vào PNP cách ly quang, 5–24 VDC |
| Cổng truyền thông nối tiếp | 2 × RS485 và 1 × RS232 |
| Cấp bảo vệ | IP40 với đầu nối D-SUB |
| Kích thước | 315×315×170 mm |