| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | WTAB-2G |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 23,200,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 25,520,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bộ điều khiển cân Laumas WTAB-2G là bộ chỉ thị và xử lý tín hiệu cân dạng để bàn của Laumas, thương hiệu thiết bị cân công nghiệp đến từ Italia. Sản phẩm được thiết kế theo kiểu công thái học, sử dụng vỏ ABS, màn hình LCD đồ họa có đèn nền và bàn phím màng, phù hợp cho các trạm cân, bàn cân và hệ thống cân công nghiệp cần thao tác trực tiếp tại hiện trường.
Model WTAB-2G tiếp nhận tín hiệu mV/V từ load cell strain gauge, chuyển đổi bằng bộ A/D 24 bit và xử lý thành giá trị trọng lượng để hiển thị, tính tổng, đếm sản phẩm, giám sát ngưỡng hoặc truyền dữ liệu tới PLC, máy tính và thiết bị ngoại vi. Thiết bị hỗ trợ RS232, RS485 cùng các tùy chọn truyền thông công nghiệp, giúp dễ tích hợp vào hệ thống tự động hóa.
Laumas phát triển WTAB-2G cho các ứng dụng cân yêu cầu khả năng quan sát trực quan, lưu và quản lý dữ liệu cân cũng như kết nối với hệ thống điều khiển cấp cao. Thiết bị có các phiên bản được phê duyệt theo những tiêu chuẩn đo lường quốc tế như OIML R76 và OIML R61, tùy cấu hình và yêu cầu ứng dụng.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu lắp đặt | Để bàn |
| Vật liệu vỏ | ABS |
| Kích thước | 315 x 315 x 170 mm |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Nguồn cấp tiêu chuẩn | 12–24 VDC ±10%; công suất tiêu thụ 6 W |
| Màn hình | LCD đồ họa có đèn nền, 240 x 128 pixel; vùng hiển thị 128 x 75 mm |
| Bàn phím | 27 phím màng |
| Số load cell hỗ trợ | Tối đa 8 load cell 350 Ω, loại 4 dây hoặc 6 dây |
| Nguồn kích thích load cell | 5 VDC / 120 mA |
| Bộ chuyển đổi A/D | 24 bit, 16.000.000 điểm, 4,8 kHz |
| Dải đo tín hiệu | ±39 mV |
| Độ nhạy load cell sử dụng | ±7 mV/V |
| Tốc độ chuyển đổi | Tối đa 300 lần/giây |
| Dải hiển thị | ±999999 |
| Ngõ vào số | 3 ngõ vào PNP cách ly quang, 5–24 VDC; còn 2 ngõ khi sử dụng tùy chọn analog |
| Ngõ ra relay | 5 ngõ ra; còn 4 ngõ khi sử dụng tùy chọn analog |
| Cổng truyền thông tiêu chuẩn | RS232, RS485; Modbus RTU, Laumas ASCII |
| Ngõ ra analog tùy chọn | 16 bit; 0–20 mA, 4–20 mA, 0–5 V, 0–10 V, ±5 V hoặc ±10 V |
| Nhiệt độ làm việc | -20 đến +60 °C ở cấu hình tiêu chuẩn |
Trong một hệ thống điển hình, WTAB-2G được cấp nguồn 12–24 VDC qua thiết bị bảo vệ và cách ly phù hợp. Load cell 6 dây kết nối qua các đường EXCITATION+/-, SIGNAL+/- và REF/SENSE+/-. Khi sử dụng load cell 4 dây, đường sense được đấu cầu với đường excitation tương ứng theo hướng dẫn của Laumas. Trường hợp sử dụng nhiều load cell, các cảm biến thường được ghép song song qua junction box trước khi đưa tín hiệu về bộ điều khiển.
Các ngõ vào số nhận tín hiệu PNP từ nút nhấn, cảm biến hoặc PLC. Các ngõ ra relay có thể thực hiện chức năng setpoint hoặc được điều khiển qua giao thức truyền thông; với cơ cấu công suất lớn nên dùng relay trung gian, contactor hoặc phần tử giao tiếp thích hợp thay vì đưa tải công suất trực tiếp qua ngõ ra của thiết bị. RS485 và RS232 được sử dụng để trao đổi dữ liệu với PLC, PC, màn hình phụ hoặc máy in.
.webp)
Load cell strain gauge thay đổi tín hiệu điện theo tải trọng tác động. WTAB-2G cung cấp nguồn kích thích 5 VDC cho load cell, nhận tín hiệu vi sai mức mV tại đầu vào và đưa qua khối điều hòa tín hiệu. Bộ A/D 24 bit chuyển tín hiệu analog thành dữ liệu số, sau đó bộ lọc số và thuật toán hiệu chuẩn xử lý để tạo giá trị trọng lượng ổn định.
Thiết bị hỗ trợ hiệu chuẩn lý thuyết từ thông số load cell hoặc hiệu chuẩn thực bằng quả cân mẫu; chức năng tuyến tính hóa cho phép hiệu chỉnh nhiều điểm khi cần. Sau xử lý, bộ điều khiển thực hiện các chức năng gross/net, zero, tare, preset tare, zero tracking và peak, đồng thời so sánh trọng lượng với các giá trị setpoint và ngưỡng HIGH/LOW.
Giá trị kết quả được đưa tới màn hình LCD, bộ đếm sản phẩm, bộ cộng dồn, cơ sở dữ liệu mặt hàng và các ngõ ra điều khiển. Dữ liệu cũng có thể được gửi qua RS232/RS485 hoặc các giao diện tùy chọn để phục vụ giám sát, lưu trữ và liên kết với hệ thống tự động hóa.
.webp)
Trong ứng dụng cân thông thường, người vận hành có thể dùng zero để đưa hệ thống về điểm không, tare để loại trừ khối lượng bao bì và chuyển đổi giữa trọng lượng gross/net. Preset tare cho phép nhập trước khối lượng bì, còn zero tracking hỗ trợ bù các sai lệch nhỏ quanh điểm zero.
Với ứng dụng sản xuất, cơ sở dữ liệu tối đa 99 mặt hàng cho phép liên kết từng sản phẩm với giá trị tare đặt trước, các setpoint và ngưỡng kiểm tra trọng lượng. Chức năng đếm sản phẩm sử dụng khối lượng đơn vị trung bình để quy đổi trọng lượng thành số lượng; chức năng totalizer cộng dồn các lần cân để theo dõi tổng khối lượng hoặc tổng số lượng.
WTAB-2G còn hỗ trợ kiểm tra thống kê hàng đóng gói sẵn, in dữ liệu cân kèm ngày giờ và thông tin lô khi hệ thống được cấu hình với thiết bị ngoại vi phù hợp. Bộ lọc số có thể được điều chỉnh nhằm hạn chế dao động số cân trong các môi trường có rung động hoặc tải chưa ổn định.
Khi lựa chọn Bộ điều khiển cân Laumas WTAB-2G chính hãng, cần xác định đúng cấu hình phần cứng và tùy chọn truyền thông theo hệ thống thực tế, đặc biệt là số lượng load cell, phương thức giao tiếp PLC, nhu cầu ngõ ra analog, lưu dữ liệu, in phiếu cân hoặc kết nối mạng.
Khách hàng có nhu cầu mua WTAB-2G chính hãng, tư vấn lựa chọn cấu hình và tích hợp với load cell, junction box, PLC hoặc hệ thống cân công nghiệp có thể liên hệ thietbicodien để được hỗ trợ sản phẩm phù hợp với yêu cầu ứng dụng.
Laumas WTAB-2G là bộ chỉ thị và xử lý tín hiệu cân dạng để bàn, nhận tín hiệu từ load cell strain gauge, chuyển đổi thành giá trị trọng lượng và cung cấp các chức năng hiển thị, tính toán, I/O và truyền thông cho hệ thống cân công nghiệp.
Thiết bị có thể làm việc với tối đa 8 load cell 350 Ω mắc song song. Khi hệ thống có nhiều load cell, nên sử dụng junction box phù hợp để tập trung và cân chỉnh tín hiệu trước khi đưa về bộ điều khiển.
Có. Thiết bị hỗ trợ load cell 4 dây hoặc 6 dây. Với load cell 6 dây sử dụng riêng các đường REF/SENSE; khi dùng cảm biến 4 dây, các đường sense được nối cầu với excitation tương ứng theo sơ đồ của nhà sản xuất.
Có. Thiết bị trang bị RS232 và RS485 Modbus RTU/Laumas ASCII. Ngoài ra có thể bổ sung ngõ ra analog, Ethernet hoặc các fieldbus công nghiệp tùy cấu hình để tích hợp với PLC và hệ thống điều khiển.
Có. Thiết bị hỗ trợ đếm sản phẩm dựa trên khối lượng đơn vị trung bình, đồng thời có chức năng cộng dồn trọng lượng và quản lý dữ liệu mặt hàng phục vụ các ứng dụng kiểm kê hoặc đóng gói.
Có. Các ngõ ra relay theo setpoint có thể dùng để phát tín hiệu điều khiển theo giá trị cân hoặc được điều khiển qua giao thức truyền thông. Với van, contactor hoặc tải có công suất lớn, nên bố trí relay trung gian và mạch bảo vệ phù hợp.
Có dưới dạng tùy chọn. Ngõ ra analog cách ly 16 bit có thể được cấu hình cho dòng 0–20 mA, 4–20 mA hoặc các dải điện áp 0–5 V, 0–10 V, ±5 V và ±10 V.
Thiết bị phù hợp cho bàn cân công nghiệp, cân nguyên liệu, đếm sản phẩm, cộng dồn trọng lượng, kiểm tra trọng lượng đóng gói và các trạm cân cần trao đổi dữ liệu với PLC, PC hoặc hệ thống quản lý sản xuất.
| Mã hàng | Chức năng (Ngõ ra Output) | Cách lắp đặt |
|---|---|---|
| W100 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| W100ANA | Analog | Bảng điều khiển |
| W200 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| W200ANA | Analog | Bảng điều khiển |
| W200BOX | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| W200BOXANA | Analog | Lắp tường |
| W200BOXEC | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| ADPE W200 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDOS | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| WDESK-L | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDESK-R | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDESK-G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDESK-BL | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-R | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-R 3A | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-2G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-BR | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WINOX-BGE | Cổng Ethernet TCP/IP để quản lý từ xa | Lắp bàn |
| WTAB-R | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WTAB-2G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WTAB-BR | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WTAB-BGE | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WLIGHT | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| JOLLY2 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| JOLLY4 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WT60 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| WL60 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| TAIPAN365 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| TAIPAN265 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| COBRA365 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| COBRA265 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| TLB | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp ray |
| Nguồn cấp | 12–24 VDC ±10% |
| Công suất tiêu thụ | 6 W |
| Số load cell kết nối | Tối đa 8 load cell 350 Ω, loại 4 hoặc 6 dây |
| Nguồn kích thích load cell | 5 VDC / 120 mA |
| Dải đo tín hiệu | ±39 mV |
| Độ nhạy load cell sử dụng | ±7 mV/V |
| Bộ chuyển đổi A/D | 24 bit, 16.000.000 điểm, 4,8 kHz |
| Tốc độ chuyển đổi | Tối đa 300 lần/giây |
| Dải hiển thị | ±999999 |
| Màn hình | LCD đồ họa có đèn nền 240×128 pixel, vùng hiển thị 128×75 mm |
| Ngõ vào số | 3 ngõ vào PNP cách ly quang, 5–24 VDC |
| Ngõ ra relay | 5 ngõ ra relay |
| Giao tiếp truyền thông | RS232 và RS485, hỗ trợ Modbus RTU và Laumas ASCII |
| Kích thước | 315×315×170 mm |